Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220622844-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220461692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:53:00 đến ngày 2022-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,363,902,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.355.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...). Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gầu >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ống HDPE có đường kính >=100mm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và thi công xây dựng
Phát triển, nâng cấp tuyến ống cấp nước các tuyến hẻm đường Nguyễn Hữu Trí (đoạn từ Quốc lộ 1A đến Bùi Thanh Khiết), Thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 27 Hữu Nghị - Phường Bình Thọ - Quận Thủ Đức – Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466. + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Xí nghiệp Cấp nước Sinh hoạt Nông thôn Thành Phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 27 Hữu Nghị, Phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát xây dựng và lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư phát triển nước và môi trường Đại Việt (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0305022713 do Sở KH&ĐT TP.Hồ Chí Minh cấp). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và Giải pháp Công nghệ Môi trường Việt Nam (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0310734353 do Sở KH&ĐT Tp.Hồ Chí Minh cấp).


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn – Trách nhiệm hữu hạn một thành viên – Xí nghiệp cấp nước sinh hoạt nông thôn Thành phố Hồ Chí Minh , địa chỉ: 27 Hữu Nghị - Phường Bình Thọ - Quận Thủ Đức – Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466. + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Xí nghiệp Cấp nước Sinh hoạt Nông thôn Thành Phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 27 Hữu Nghị, Phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên, Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 38 290 466; Fax: (028) 38 290 466. + Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên - Xí nghiệp Cấp nước Sinh hoạt Nông thôn Thành Phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: số 27 Hữu Nghị, Phường Bình Thọ, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT : (028) 38 290 466 ; Fax : (028) 38 290 466
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. HCM. ĐT: (028) 38 272 191 - 293 179 ; Fax: (028) 38 295 008 - 290 817 Email: [email protected]  Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu Thầu theo số điện thoại 024.3768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Cắt mặt đường nhựa, BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT70,74100m
2Phá dở kết cấu BTNN và BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT147,88m3
3Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT262,54m3
4Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT683,6m3
5Đào phui mương ống và PT đất cấp 3 (cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,45100m3
6Đào phui mương ống và PT đất cấp 2 (cơ giới)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,8100m3
7Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,05100m3
8Trải cát lót phui đào mương ống; k=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,088100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,32100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,32100m3
11Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,64100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT9,64100m3
13Bê tông canh chận mác 150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4,44m3
14Ván khuôn đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,4100m2
15Sản xuất cốt thép bê tông miệng ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,01tấn
B VẬT TƯ LẮP MỚI
1Ống nhựa OD125 HDPE (dày 7.4mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40,22100m
2Ống nhựa 150 uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,1100m
3Ống nhựa 100 uPVC (ống mồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
4Ống nhựa OD125 HDPE (đấu nối) (dày 7.4mm, PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,02100m
5Ống nhựa PVC Þ49 (đấu nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,03100m
6Ống cơi họng D168 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,29100m
7Họng ổ khóa bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT29cái
8Tê MJ 150FF x 100BMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20bộ
9Tê MJ 100x100 FFBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
10Tê MJ 100FF x 100B (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5bộ
11Tê hàn HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT23bộ
12Kiềng câu nước 100x50B (GC)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6bộ
13Van 100BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT25cái
14Van 50BBMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4cái
15Khuỷu 1/8 HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT59bộ
16Khuỷu 1/4 HDPE OD125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5bộ
17Bù manchon MJ 100BF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT29bộ
18Bích nối đơn Þ49Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT6bộ
19Manchon MJ 150FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT20bộ
20Manchon MJ 100FF (Dùng cho ống HDPE)Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
21Manchon MJ 100FFMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT4bộ
22Đoạn nối PVC D49Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5bộ
23Côn PVC 49x34Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1bộ
24Stubend OD125 HDPE + Bích thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT46bộ
25Bửng chặn Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT46cái
26Nút bịt Þ49Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5cái
27Nút bịt Þ34Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1cái
28Joint mặt bích 100Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT100cái
29Joint mặt bích 50Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT10cái
30Bulong + Tán 16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT800bộ
31Bulong + Tán 14x70Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40bộ
C THỬ ÁP LỰC ĐƯỜNG ỐNG
1Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40,42100m
2Nước dùng để thử ápMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT47,59m3
3Nước sử dụng súc rửa ống (2.0kg/cm2) 2 lầnMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT286,08m3
D KHỬ TRÙNG ỐNG BẰNG CLO BỘT
1Khử trùng ống 125Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT40,42100m
E TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA DÀY 12CM Eyc>155 Mpa (ML1)
1Trải vải địa kỹ thậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,788100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,239100m3
3Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,287100m3
4Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,956100m2
5Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,956100m2
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,956100m2
7Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,956100m2
F TÁI LẶP MẶT HẺM NHỰA DÀY 12CM Eyc
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT3,39100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,348100m3
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1.0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,392100m2
4Trải BTNN hạt trung dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,392100m2
5Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,392100m2
6Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,392100m2
G TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 5CM TRONG VÀ NGOÀI PHUI
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp bóc 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,662100m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0.5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,662100m2
3Trải BTNN hạt mịn dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,662100m2
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,283100m3
H TÁI LẬP HẺM BTXM (ML3)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT26,406100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,367100m3
3Trải lớp BT đá 1x2 mác 300, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT118,36m3
I TÁI LẬP ĐƯỜNG/ HẺM ĐẤT ĐÁ (ML4)
1Trải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT5,808100m2
2Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,588100m3
3Lấp bằng đất đá hiện hữu; dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT2,352100m2
J TÁI LẬP VỈA HÈ BTXM (ML5)
1Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT0,0132100m3
2Trải lớp BT đá 1x2 mác 200, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V–HSMT1,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.046E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.009E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là V0= 2.355.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có).* Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải kèm theo bản scan được chứng thực của các Hợp đồng, các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu, hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc biên Bản thanh lý hợp đồng, hoặc Bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận, hoặc các tài liệu tương đương.Bên mời thầu, Chủ đầu tư có thể yêu cầu các tài liệu khác để làm rõ khi cần thiết (như hóa đơn VAT nhà thầu đã xuất cho chủ đầu tư hoặc nhà thầu chính và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hóa đơn ...). Cấp công trình thực hiện theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây Dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.355.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống).31
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
3 Cán bộ kỹ thuật công trường 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nói trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gầu >= 0,5 m3 Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
2 Ô tô tự đổ có tải trọng >= 3,5 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
3 Xe tải có gắn cẩu >= 2 tấn Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
4 Máy hàn ống HDPE có đường kính >=100mm Thiết bị sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 3 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->