Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp): Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690093-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:47:00 đến ngày 2022-07-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,323,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Điện hoặc chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/ điện hoặc xây dựng.+ Có chứng chỉ hành kỹ sư định giá còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng nhân viên quyết toán 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động.+ Trường hợp nhà thầu bố trí cán bộ chuyên ngành điện phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.+ Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng an toàn lao động 01 công trình thi công hệ thống đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (Xây lắp): Thi công xây dựng Đường dây hạ thế khu 1 ấp 8, xã Phú Tân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách hỗ trợ + nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng trụ BTLT 8,5m phá đá M8PĐ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,16 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| B | Móng neo chằng xuống phá đá (DG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,98 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,208 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2027 | 100m3 |
| C | Móng neo chằng Lệch phá đá (AG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0146 | 100m3 |
| D | Phần Trụ BTLT | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cột |
| E | Phần đường dây và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 4x120mm2: Số mét x 1,02 | Theo hồ sơ thiết kế | 740,52 | mét |
| 2 | Cáp LV-ABC 4x120mm2: đấu lèo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mét |
| 3 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Móc đôi cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp LV-ABC 4x120/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Ghip nối cáp ABC- IPC: (Ghip đấu lèo)/Zn 120-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Bulon móc treo cáp D16x250/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | Bulon móc treo cáp D16x300/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Long đền vuông lổ D18/Zn: 50x50x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 11 | Sơn đánh số trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | kg |
| 12 | Bảng báo độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,726 | km/dây |
| F | Tủ phân phối | |||
| 1 | Hộp phân phối đấu nối trực tiếp | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 2 | Bulon D16x250/Zn bắt hộp vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cây |
| 3 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây pha) | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | mét |
| 4 | Dây bọc CV25mm2 đấu nối từ lưới đến hộp phân phối (dây TT) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | mét |
| 5 | Ghip nối cáp ABC- IPC/Zn 120/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| G | Bộ neo chằng DG | |||
| 1 | Bulon mắt đơn rảnh góc D16x250/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 2 | Long đền vuông lỗ 18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 3 | Sứ chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 5 | Cáp chằng thép mạ Zn D3/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 66,36 | kg |
| 6 | Yếm cáp mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Máng che dây neo | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 8 | Cọc neo D16x2400/Zn mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cọc |
| 9 | Neo xòe + đĩa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| H | Bộ neo chằng AG | |||
| 1 | Bulon mắt đơn rảnh góc D16x250/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Long đền vuông lỗ 18-50x50x3/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Sứ chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Kẹp cáp 3 bulon/Zn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cáp chằng thép mạ Zn D3/8 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,95 | kg |
| 6 | Yếm cáp mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Máng che dây neo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cọc neo D16x2400/Zn mạ nhúng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 9 | Neo xòe + đĩa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chống chằng lệch D60 dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| I | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây | |||
| 1 | Cáp dồng trần Cu25mm2(37m/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 185 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Fe/Cu D16x2400 mạ nhúng (8 cọc/vị trí) | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 4 | Ghip nối cáp ABC-IPC/Zn 120/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0675 | 100m3 |
| 7 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5 | 10 m |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10 cọc |
| J | Đấu nối lộ ra từ tủ TBA đến lưới | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| 2 | Bộ đầu tiếp địa cố định cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Ống nhựa PVC D114 dày 4,9mm, luồn cáp xuất | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mét |
| 4 | Co L (90 độ) PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Co nối thẳng PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Keo dán ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 7 | Keo Silicol bịt đầu ống PVC-loại 200gr/ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | ống |
| 8 | Colier ốp ống PVC vào trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Băng keo cách điện màu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cuộn |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ống PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi