Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220358699 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:44:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 425,679,703 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,385,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38519555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2770391E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.975.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥893.927.376 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát B |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng huyện Định Quán, Tân Phú năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại + Khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.385.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai.
- Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai.
- Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| D | Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| E | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40 | 208,8 | kg | |
| 2 | Cát vàng | 0,426 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2 | 0,702 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 0,806 | m3 | |
| G | Phần trụ | |||
| H | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 1 | trụ | |
| I | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | A cấp | 3 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 3 | trụ | |
| J | Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| 2 | Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | trụ | |
| K | Phần xà, néo | |||
| L | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660/Zn (2 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg) | 1 | bộ | |
| M | Tháo và lắp lại xà hiện hữu | |||
| 1 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg) | 1 | bộ | |
| N | Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m | 1 | bộ | |
| O | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| P | Phần đường dây trung thế cải tạo | |||
| Q | Phần dây cáp lắp mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 20 x 0,195 x 1,02 | 4 | kg | |
| 2 | ACXH-50mm2 24kV | 61,2 | mét | |
| 3 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,02 | km | |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,06 | km | |
| R | Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 0,048 | km | |
| 2 | Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 0,016 | km | |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 0,1 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit) | 2 | sứ | |
| T | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 2 | sứ | |
| U | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 2 | sứ | |
| V | Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| W | Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu: | |||
| 1 | Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 6 | sứ | |
| 3 | Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo kẹp quai | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo kẹp hotline | 1 | bộ | |
| X | Phần vật tư phụ: | |||
| 1 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 2 | Bảng số trụ | 2 | cái | |
| Y | Phần hạ thế XDM | |||
| Z | Kẹp dừng cáp ABC: | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm2 | 6 | cái | |
| AA | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm2 | 8 | cái | |
| 2 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 8 | cái | |
| 3 | Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon) | 15 | cái | |
| 4 | Nắp bịt đầu cáp 120mm2 | 10 | cái | |
| 5 | Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 7 | Băng keo cách điện hạ thế | 10 | cuộn | |
| AB | PHẦN TRẠM BIẾN P | |||
| AC | A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 6 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 6 | ||
| 3 | Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | A cấp | 1 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV | 1 | ||
| 5 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 9 | cái |
| 6 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | 9 | ||
| 7 | LA 18kV-10kA | A cấp | 9 | cái |
| 8 | Lắp LA 18kV-10kA | 9 | ||
| 9 | MCCB 3 cực 400V-400A-50KA | A cấp | 6 | cái |
| 10 | MCCB 3 cực 400V-630A-50KA | A cấp | 1 | cái |
| AD | A2.PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 2 | máy |
| 2 | Lắp Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 2 | ||
| 3 | Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 4 | máy |
| 4 | Lắp Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 4 | ||
| 5 | Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | A cấp | 3 | máy |
| 6 | Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | 3 | ||
| 7 | FCO 27kV-100A-12kA | A cấp | 6 | cái |
| 8 | Lắp FCO 27kV-100A-12kA | 6 | ||
| 9 | LA 18kV-10kA | A cấp | 6 | cái |
| 10 | Lắp LA 18kV-10kA | 6 | ||
| 11 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 2 | máy | |
| 12 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 4 | máy | |
| 13 | Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| 14 | Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | bộ | |
| 15 | Tháo chống sét van | 6 | bộ | |
| AE | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AF | B1. PHẦN TBA CẤY MỚI | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 6 | Sợi | |
| 2 | Dây chảy 10K | 3 | Sợi | |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 12 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 6 | cái | |
| AG | Bộ đà trạm ngồi | |||
| 1 | Bộ đà TBA ngồi | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 3 | Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 18 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng | 1 | bộ | |
| AH | Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg) | 1 | bộ | |
| AI | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | A cấp | 6 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | A cấp | 6 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 6 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 6 | bộ | |
| AJ | Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | A cấp | 1 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | A cấp | 2 | cây |
| 3 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 6 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 8 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 1 | bộ | |
| AK | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 23 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 21 | cái | |
| 3 | Cáp đồng trần M25mm2 | 101,2 | kg | |
| 4 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 21 | bộ | |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 14 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 7 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 28 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 14 | bộ | |
| 9 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 14 | cái | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 308 | m | |
| 11 | Ép đầu cosse 50mm2 | 23 | cái | |
| 12 | Ép đầu cosse 70mm2 | 21 | cái | |
| 13 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 7 | cọc | |
| 15 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 451,7857 | m | |
| AL | Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 6 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 6 | tủ | |
| 3 | Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn | 1 | Bộ | |
| 4 | Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit) | 1 | tủ | |
| 5 | Tủ điện kế | 1 | tủ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AM | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | A cấp | 45 | m |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 18 | cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 9 | cái | |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | 13 | cái | |
| 5 | Kẹp hotline 4/0 | 9 | cái | |
| 6 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 7 | Sứ đứng 24KV | A cấp | 3 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng D20 | A cấp | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 45 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 18 | cái | |
| 11 | Ép đầu cosse 70mm2 | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 3 | sứ | |
| AN | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| AO | Lộ xuống | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | A cấp | 24 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | A cấp | 107,4 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | A cấp | 6 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 | A cấp | 42 | m |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 29 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 7 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 14 | bộ | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm2 | 3 | cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 185mm2 | 12 | cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 1 | cái | |
| 11 | Kẹp ép WR cỡ dây 185mm2 | 12 | cái | |
| 12 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Ép đầu cosse 240mm2 | 3 | cái | |
| 14 | Ép đầu cosse 185mm2 | 12 | cái | |
| 15 | Ép đầu cosse 150mm2 | 1 | cái | |
| AP | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | A cấp | 16 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 71 | m |
| 3 | Tiếp địa cố định cáp ABC95mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 21 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm2 | 6 | cái | |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | 42 | cái | |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Ống PVC D114x4,9mm | 40 | m | |
| 9 | Ống ruột gà D100 | 12 | m | |
| 10 | Co 90 độ PVC D114 | 8 | cái | |
| 11 | Cổ dê ốp ống D114 | 22 | bộ | |
| 12 | Khâu ven răng trong D114 | 8 | cái | |
| 13 | Khâu ven răng ngoài D114 | 8 | cái | |
| 14 | Keo dán ống PVC (100gr) | 7 | tuýp | |
| 15 | Keo silicon bít miệng ống | 12 | chai | |
| 16 | Băng keo cách điện hạ thế | 16 | cuộn | |
| 17 | Ép đầu cosse 120mm2 | 21 | cái | |
| 18 | Ép đầu cosse 95mm2 | 6 | cái | |
| AQ | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | A cấp | 45 | m |
| 2 | Ống PVC D42x3,1mm | 5,5 | m | |
| 3 | Khâu ven răng trong D42 | 1 | cái | |
| 4 | Khâu ven răng ngoài D42 | 1 | cái | |
| 5 | Bảng tên trạm | 7 | cái | |
| AR | B2. PHẦN TBA DI DỜI | |||
| AS | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 20 | cái | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | 38,8 | kg | |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc | 12 | bộ | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 6 | Ống PVC D21x1,6mm | 16 | m | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D21 | 8 | bộ | |
| 8 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 8 | cái | |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 176 | m | |
| 10 | Ép đầu cosse 50mm2 | 20 | cái | |
| 11 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1 | trọn bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 4 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 173,2143 | m | |
| AT | Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit, Thay tủ TBA Phú Lập 1) | 1 | tuû | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | tủ | |
| 5 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| AU | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| AV | Lộ lên | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 | A cấp | 28 | m |
| 2 | Cáp nhôm ABC 3x120mm2 | A cấp | 23 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm2 | 3 | cái | |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | 40 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 10 | m | |
| 6 | Ống ruột gà D100 | 3 | m | |
| 7 | Co 90 độ PVC D114 | 2 | cái | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D114 | 6 | bộ | |
| 9 | Khâu ven răng trong D114 | 2 | cái | |
| 10 | Khâu ven răng ngoài D114 | 2 | cái | |
| 11 | Keo dán ống PVC (100gr) | 2 | tuýp | |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống | 4 | chai | |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| 14 | Ép đầu cosse 120mm2 | 3 | cái | |
| AW | C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ | |||
| AX | TBA TÂN PHÚ 9A | |||
| AY | Cắt dừng tại trụ 007A-008 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| AZ | TBA PHÚ LỘC 17 | |||
| BA | Cắt dừng tại trụ 4202/01/01-054/022 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 | 2 | cái | |
| 2 | Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Thanh nối mạ nhúng: 6x60x410 | 3 | thanh | |
| BB | TBA NAM CÁT TIÊN 6B | |||
| BC | Cắt dừng tại trụ 227A-228 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 8 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| BD | TBA DÂN TỘC 2 | |||
| BE | Cắt dừng tại trụ 025-4355/02/03 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 2 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 16 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 6 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 2 | bộ | |
| BF | TBA PHÚ LẬP 1 | |||
| BG | Cắt dừng tại trụ 4490/01/02-236 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon) | 6 | cái | |
| 10 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| BH | TBA TRÀ CỔ 9 | |||
| BI | Cắt dừng tại trụ 036-3095/01/02 (không thu hồi lưới) | |||
| 1 | Rack 3 sứ+sứ ống chỉ | 1 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 3 | Kẹp U bolt dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Kẹp U bolt dây 95mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Cáp nhôm bọc AV70 | 3 | m | |
| 6 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 0,29 | kg | |
| 7 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm2 | 2 | cái | |
| 8 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 1 | cái | |
| 9 | Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ) | 1 | bộ | |
| BJ | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | 7 | vị trí | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38519555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2770391E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.975.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥893.927.376 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát B | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 5 tấn | 1 |
| 3 | Xe tải | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi