Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220680777-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220358699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:44:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 425,679,703 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,385,000 VNĐ ((Sáu triệu ba trăm tám mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38519555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2770391E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.975.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥893.927.376 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát B
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Giảm tổn thất điện năng trạm biến áp công cộng huyện Định Quán, Tân Phú năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại + Khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai – Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc Lộ 20, thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai


- Bên mời thầu: Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai , địa chỉ: Km 113, ấp Hiệp Lợi, Quốc lộ 20, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.385.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Điện lực Định Quán - Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai. - Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. - Ðiện thoại: 02517.306.000 Fax: 02512.806.010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện lực Định Quán – Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai + Địa chỉ: Km 113, Quốc lộ 20, ấp Hiệp Lợi, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 02512.806000 Fax: 02512.806010. Nhân viên phụ trách phát hành E-HSMT: Ông Nguyễn Thành Long; sđt liên lạc: 0911.994554
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai. Địa chỉ: Số 01 Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Ðiện thoại: 0251.3600998 Fax: 0251.2220244. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611; + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 8,5m chôn trực tiếp (M8)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
D Móng trụ BTLT 12m chôn trực tiếp (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
E Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
F Móng bê tông trụ 12m đôi phá đá (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40208,8kg
2Cát vàng0,426m3
3Đá 1x20,702m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng thủ công dày 1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 0,806m3
G Phần trụ
H Trụ bê tông ly tâm 8,5m
1Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lựcA cấp1trụ
2Dựng trụ BTLT 1trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcA cấp3trụ
2Dựng trụ BTLT 3trụ
J Nhổ và dựng lại trụ hiện hữu
1Nhổ trụ BTLT 8,4m; 7,5m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
2Nhổ trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công1trụ
K Phần xà, néo
L Bộ xà đơn L75x75x8 dài 1,66m: X-1,66Đ
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660/Zn (2 ốp)A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x1660 đơn trên cột BTLT (26,5504kg)1bộ
M Tháo và lắp lại xà hiện hữu
1Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)1bộ
2Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)1bộ
3Tháo xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT (58,628kg)1bộ
N Tháo và lắp lại dây neo hiện hữu
1Tháo dây néo cột CXht độ cao ≤ 20m1bộ
O Phần dây, sứ và phụ kiện
P Phần đường dây trung thế cải tạo
Q Phần dây cáp lắp mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8: 20 x 0,195 x 1,024kg
2ACXH-50mm2 24kV61,2mét
3Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,02km
4Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,06km
R Phần tháo lắp dây cáp hiện hữu
1Tháo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,048km
2Tháo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 0,016km
S Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis(4mm)+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A700,1kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)2sứ
T Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVA cấp2cái
2Chân sứ đứng D20A cấp2cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn2sứ
U Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVA cấp2cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmA cấp2cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn2sứ
V Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm26cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm26cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm26cái
W Phần tháo lắp lại sứ hiện hữu:
1Tháo sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
2Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn6sứ
3Tháo cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
4Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 3bộ
5Tháo lắp lại sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)2bộ
6Tháo kẹp quai1bộ
7Tháo kẹp hotline1bộ
X Phần vật tư phụ:
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
2Bảng số trụ2cái
Y Phần hạ thế XDM
Z Kẹp dừng cáp ABC:
1Kẹp dừng cáp ABC 4x120mm26cái
AA Vật tư phụ:
1Kẹp ép WR cỡ dây 120-70mm28cái
2Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)8cái
3Ghíp nối IPC 120-25 (2 boulon)15cái
4Nắp bịt đầu cáp 120mm210cái
5Boulon móc 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
7Băng keo cách điện hạ thế10cuộn
AB PHẦN TRẠM BIẾN P
AC A1.PHẦN THIẾT BỊ CẤY MỚI
1Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp6máy
2Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous6
3Máy biến áp 3P-250-22/0,4kVA cấp1máy
4Lắp Máy biến áp 3P-250-22/0,4kV1
5FCO 27kV-100A-12kAA cấp9cái
6Lắp FCO 27kV-100A-12kA9
7LA 18kV-10kAA cấp9cái
8Lắp LA 18kV-10kA9
9MCCB 3 cực 400V-400A-50KAA cấp6cái
10MCCB 3 cực 400V-630A-50KAA cấp1cái
AD A2.PHẦN THIẾT BỊ DI DỜI
1Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp2máy
2Lắp Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous2
3Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp4máy
4Lắp Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous4
5Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousA cấp3máy
6Lắp Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous3
7FCO 27kV-100A-12kAA cấp6cái
8Lắp FCO 27kV-100A-12kA6
9LA 18kV-10kAA cấp6cái
10Lắp LA 18kV-10kA6
11Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV2máy
12Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV4máy
13Tháo máy biến áp phân phối 1 pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
14Tháo cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
15Tháo chống sét van 6bộ
AE B. PHẦN VẬT LIỆU
AF B1. PHẦN TBA CẤY MỚI
1Dây chảy 8K6Sợi
2Dây chảy 10K3Sợi
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Chụp cách điện đầu bushing MBA6cái
AG Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà TBA ngồi A cấp1bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
3Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn18bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 1bộ
AH Bộ đà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ tại trạm ngồi
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnA cấp2cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)1bộ
AI Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800A cấp6cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mA cấp6cây
3Bass LL bắt FCO và LA6bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
5Chụp cách điện LA6cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)6bộ
AJ Bộ đà đơn composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mA cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mA cấp2cây
3Bass LL bắt FCO và LA3bộ
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện LA3cái
6Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
7Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
8Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
9Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)1bộ
AK Tiếp địa trạm
1Đầu cosse ép Cu 50mm223cái
2Đầu cosse ép Cu 70mm221cái
3Cáp đồng trần M25mm2101,2kg
4Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc21bộ
5Kẹp ép WR cỡ dây 50mm214cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn7bộ
7Ống PVC D21x1,6mm28m
8Cổ dê ốp ống D2114bộ
9Ốc xiết cáp cỡ 25mm214cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 308m
11Ép đầu cosse 50mm223cái
12Ép đầu cosse 70mm221cái
13Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
14Đóng cọc tiếp địa đất cấp 37cọc
15Rải dây tiếp địa trong TBA451,7857m
AL Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo
1Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit)6tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha6tủ
3Tủ điện năng kế và CB 3 pha trạm ngồi và trạm giàn1Bộ
4Tủ MCCB trạm ngồi (Bao gồm Cổ dê và bakelit)1tủ
5Tủ điện kế1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
AM Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2A cấp45m
2Đầu cosse ép Cu 50mm218cái
3Đầu cosse ép Cu 70mm29cái
4Kẹp quai 4/013cái
5Kẹp hotline 4/09cái
6Chụp cách điện kẹp quai6cái
7Sứ đứng 24KVA cấp3cái
8Chân sứ đứng D20A cấp3cái
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 45m
10Ép đầu cosse 50mm218cái
11Ép đầu cosse 70mm29cái
12Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn3sứ
AN Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế
AO Lộ xuống
1Cáp đồng bọc CV240A cấp24m
2Cáp đồng bọc CV185A cấp107,4m
3Cáp đồng bọc CV150A cấp6m
4Cáp đồng bọc CV25A cấp42m
5Ống PVC D114x4,9mm29m
6Co 90 độ PVC D1147cái
7Cổ dê ốp ống D11414bộ
8Đầu cosse ép Cu hạ thế 240mm23cái
9Đầu cosse ép Cu 185mm212cái
10Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm21cái
11Kẹp ép WR cỡ dây 185mm212cái
12Kẹp ép WR cỡ dây 50mm212cái
13Ép đầu cosse 240mm23cái
14Ép đầu cosse 185mm212cái
15Ép đầu cosse 150mm21cái
AP Lộ lên
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2A cấp16m
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp71m
3Tiếp địa cố định cáp ABC95mm28cái
4Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm221cái
5Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 95mm26cái
6Kẹp ép WR cỡ dây 120mm242cái
7Kẹp ép WR cỡ dây 95mm216cái
8Ống PVC D114x4,9mm40m
9Ống ruột gà D10012m
10Co 90 độ PVC D1148cái
11Cổ dê ốp ống D11422bộ
12Khâu ven răng trong D1148cái
13Khâu ven răng ngoài D1148cái
14Keo dán ống PVC (100gr)7tuýp
15Keo silicon bít miệng ống12chai
16Băng keo cách điện hạ thế16cuộn
17Ép đầu cosse 120mm221cái
18Ép đầu cosse 95mm26cái
AQ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2A cấp45m
2Ống PVC D42x3,1mm5,5m
3Khâu ven răng trong D421cái
4Khâu ven răng ngoài D421cái
5Bảng tên trạm7cái
AR B2. PHẦN TBA DI DỜI
AS Tiếp địa trạm
1Đầu cosse ép Cu 50mm220cái
2Cáp đồng trần M25mm238,8kg
3Cọc tiếp đất Þ16-2,4m+kẹp cọc12bộ
4Kẹp ép WR cỡ dây 50mm28cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn4bộ
6Ống PVC D21x1,6mm16m
7Cổ dê ốp ống D218bộ
8Ốc xiết cáp cỡ 25mm28cái
9Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 176m
10Ép đầu cosse 50mm220cái
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 34cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA173,2143m
AT Tủ điện năng kế và CB 1 pha, 3 pha trạm treo
1Tủ điện kế và MCCB trạm treo (Bao gồm Cổ dê và bakelit, Thay tủ TBA Phú Lập 1)1tuû
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha3tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
4Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha3tủ
5Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha1tủ
AU Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
AV Lộ lên
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2A cấp28m
2Cáp nhôm ABC 3x120mm2A cấp23m
3Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 120mm23cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm240cái
5Ống PVC D114x4,9mm10m
6Ống ruột gà D1003m
7Co 90 độ PVC D1142cái
8Cổ dê ốp ống D1146bộ
9Khâu ven răng trong D1142cái
10Khâu ven răng ngoài D1142cái
11Keo dán ống PVC (100gr)2tuýp
12Keo silicon bít miệng ống4chai
13Băng keo cách điện hạ thế8cuộn
14Ép đầu cosse 120mm23cái
AW C. PHẦN CẮT DỪNG LƯỚI HẠ THẾ
AX TBA TÂN PHÚ 9A
AY Cắt dừng tại trụ 007A-008 (không thu hồi lưới)
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm24cái
4Kẹp U bolt dây 95mm28cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)1bộ
AZ TBA PHÚ LỘC 17
BA Cắt dừng tại trụ 4202/01/01-054/022 (không thu hồi lưới)
1Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm22cái
2Boulon móc 16x250+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Thanh nối mạ nhúng: 6x60x4103thanh
BB TBA NAM CÁT TIÊN 6B
BC Cắt dừng tại trụ 227A-228 (không thu hồi lưới)
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm28cái
4Kẹp U bolt dây 95mm216cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)8cái
10Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)2bộ
BD TBA DÂN TỘC 2
BE Cắt dừng tại trụ 025-4355/02/03 (không thu hồi lưới)
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm28cái
4Kẹp U bolt dây 95mm216cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)6cái
10Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)2bộ
BF TBA PHÚ LẬP 1
BG Cắt dừng tại trụ 4490/01/02-236 (không thu hồi lưới)
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm24cái
4Kẹp U bolt dây 95mm28cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Ghíp nối IPC 95-35 (2 boulon)6cái
10Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)1bộ
BH TBA TRÀ CỔ 9
BI Cắt dừng tại trụ 036-3095/01/02 (không thu hồi lưới)
1Rack 3 sứ+sứ ống chỉ1bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
3Kẹp U bolt dây 50mm24cái
4Kẹp U bolt dây 95mm28cái
5Cáp nhôm bọc AV703m
6Cáp nhôm lõi thép AC-50/80,29kg
7Ống nối dây chịu lực cỡ dây 70mm22cái
8Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm21cái
9Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Rack 3 sứ)1bộ
BJ Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp địa TBA7vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38519555E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2770391E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 297.975.792 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥893.927.376 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát B 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 10 tấn1
2 Xe cẩu >= 5 tấn1
3 Xe tải >= 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->