Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:29:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,478,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng và hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp hạng mục PCCC+ Có 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.887.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.774.000.000 VNĐ. + Có 02 công trình thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 347.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 694.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đầu tư nâng cấp một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành; Địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Số 12, phố Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 183,4365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tạm tính 20kg/m2) | Chương V- E-HSMT | 3,6687 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,2838 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 72,966 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 53,0576 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V- E-HSMT | 28,658 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu | Chương V- E-HSMT | 124,0357 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,6546 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,345 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,46 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,0795 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 15,345 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,7486 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,5421 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,8962 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 19,8845 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,7644 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0552 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0947 | tấn |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,4302 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 7,776 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,8243 | tấn |
| 33 | Cọc dẫn | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 1,235 | 100m |
| 35 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 15,6 | 100m |
| 36 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V- E-HSMT | 260 | mối nối |
| 37 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V- E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 116,4553 | m3 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 121,4006 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,7679 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,4153 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 16,2942 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,4576 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 2,291 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,9786 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 62,2721 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,0757 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,5178 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 3,5157 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 30,9752 | m3 |
| 52 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,2712 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,6054 | m3 |
| 54 | Lắp dựng giằng tường móng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,2176 | tấn |
| 55 | Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 6,0163 | m3 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,9872 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm bể | Chương V- E-HSMT | 7,9872 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0485 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,2447 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 1,6786 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,6786 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,6786 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 3,0782 | 100m2 |
| 68 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 20,2021 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,4296 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,067 | tấn |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 5,2286 | 100m2 |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 43,2337 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,0171 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 4,0037 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 1,4757 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 42,1639 | m3 |
| 78 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 8,9924 | 100m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 118,5799 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 14,9134 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- E-HSMT | 0,7232 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 2,4455 | m3 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 85 | Xây bậc thang bằng rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 1,9163 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,7557 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 3,9625 | m3 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,2463 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 8,3265 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 191,5739 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V- E-HSMT | 53,1882 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1.673,6344 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 102,4267 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 174,2867 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 494,6184 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 2.444,9662 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 595,3418 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 595,3418 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường ceramic KT 120x800 | Chương V- E-HSMT | 51,2376 | m2 |
| 101 | Ốp tường WC ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 197,744 | m2 |
| 102 | Thi công vách ngăn compact HPL WC | Chương V- E-HSMT | 19,918 | m2 |
| 103 | Vách kính phòng tắm kính cường lực | Chương V- E-HSMT | 23,84 | m2 |
| 104 | Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,095 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 41,027 | m2 |
| 106 | Lát đá cổ bậc cầu thang đá kim sa, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 14,6475 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 32,13 | m2 |
| 108 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,5082 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 6,6024 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 16,8728 | m2 |
| 111 | Tay vịn cầu thang gỗ lim sơn PU | Chương V- E-HSMT | 18,34 | md |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,3671 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 13,6712 | m2 |
| 114 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,2469 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,437 | m2 |
| 117 | Lát đá granite mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,683 | m2 |
| 118 | Quét 2 lớp chống thấm sika | Chương V- E-HSMT | 423,9794 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn ceramic KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 666,2735 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn ceramic chống trơn KT 800x800, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 36,64 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- E-HSMT | 58,0768 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn đá granite đen kim sa, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 5,5528 | m2 |
| 123 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 358,47 | m2 |
| 124 | Láng mái thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- E-HSMT | 31,3624 | m2 |
| 125 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | Chương V- E-HSMT | 103,694 | m2 |
| 126 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V- E-HSMT | 242,8508 | m2 |
| 127 | Thi công trần thạch cao chống ẩm WC | Chương V- E-HSMT | 58,0768 | m2 |
| 128 | Dán inax -255/VIZ-4, XM PCB40 | Chương V- E-HSMT | 44,0572 | m2 |
| 129 | Đắp phào tường 150x150mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 19,58 | m |
| 130 | Đắp phào tường 80x80mm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 39 | m |
| 131 | Gia công lam sắt | Chương V- E-HSMT | 0,3617 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 65,7468 | m2 |
| 133 | Lắp dựng lam sắt | Chương V- E-HSMT | 34,9606 | m2 |
| 134 | Mái sảnh ốp tấm alu màu ghi | Chương V- E-HSMT | 66,9104 | m2 |
| 135 | Gia công khung mái sảnh | Chương V- E-HSMT | 1,7969 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 19,9584 | m2 |
| 137 | Lắp dựng khung mái sảnh | Chương V- E-HSMT | 1,7964 | tấn |
| 138 | Ống inox d50 | Chương V- E-HSMT | 17,3696 | kg |
| 139 | Gia công lan can | Chương V- E-HSMT | 0,1848 | tấn |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 23,696 | m2 |
| 141 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 17,325 | m2 |
| 142 | Cửa kính dán an toàn dày 12mm | Chương V- E-HSMT | 15,2036 | m2 |
| 143 | Bản lề sàn | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 144 | Kẹp trên | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Kẹp dưới | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Kẹp L | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Khóa cửa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Tay nắm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Cửa sổ nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất. | Chương V- E-HSMT | 147,328 | m2 |
| 150 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất. | Chương V- E-HSMT | 54,405 | m2 |
| 151 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất. | Chương V- E-HSMT | 32,265 | m2 |
| 152 | Cửa đi khung thép dày 1,5mm, cánh cửa thép tấm 2 mặt dày 1mm, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 153 | Hệ thống vách dựng, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất | Chương V- E-HSMT | 83,1392 | m2 |
| 154 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Chương V- E-HSMT | 13 | bộ |
| 155 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 51 | cái |
| 157 | Đề can dán cửa đi | Chương V- E-HSMT | 7,64 | m2 |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 10,4368 | m3 |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,7085 | m3 |
| 160 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- E-HSMT | 0,2209 | 100m2 |
| 161 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 162 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,3076 | m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,5246 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,0893 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 169 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 57,902 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 73,52 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm bằng sika | Chương V- E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 172 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 10,9 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 19,2376 | m2 |
| 174 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,8 | m |
| 175 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 73,52 | m2 |
| 176 | Cửa chớp hợp kim nhôm | Chương V- E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 177 | Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Chương V- E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 178 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 179 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,1465 | tấn |
| 180 | Lợp mái tôn chống nóng | Chương V- E-HSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 181 | Tôn úp nóc rộng 300 | Chương V- E-HSMT | 6 | m |
| 182 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 10,3497 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- E-HSMT | 3,9626 | 100m2 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 189 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 0,0707 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 193 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,9555 | m3 |
| 195 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,0417 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,0982 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 199 | Gia công thang sắt | Chương V- E-HSMT | 1,5911 | tấn |
| 200 | Lắp dựng kết cấu thép cầu thang | Chương V- E-HSMT | 1,5911 | tấn |
| 201 | Lan can inox 304 sơn tĩnh điện | Chương V- E-HSMT | 140,6424 | kg |
| 202 | Tủ điện âm tường EM28PL | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 203 | Tủ điện âm tường EM30PL | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 204 | Tủ điện âm tường EM6PL | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 205 | Tủ điện âm tường EM8PL | Chương V- E-HSMT | 3 | hộp |
| 206 | MCCB - 4P-80A-10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 207 | MCB - 3P-25A-10KA | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | MCB - 3P-63A-10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | MCB - 2P-40A-10KA | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | MCB - 2P-50A-10KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 211 | MCB - 2P-32A-6KA | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 212 | MCB - 1P-25A-6KA | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 213 | RCBO - 1P-25A-30KA | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 214 | MCB - 1P-10A-4,5KA | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 215 | MCB - 1P-16A-6KA | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 216 | Công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Công tắc 4 hạt | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 218 | Công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 219 | Công tắc 3 hạt | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 220 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Công tắc 3 hạt đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Chương V- E-HSMT | 75 | cái |
| 223 | Ổ cắm đơn 3 chấu có màng che | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Ổ cắm chống nước | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Công tắc 20A | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 226 | Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 227 | Dây E CU/PVC 1x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 228 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 229 | Dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 35 | m |
| 230 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 231 | Dây E CU/PVC 1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 232 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 233 | Dây E CU/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 234 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 235 | Dây E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V- E-HSMT | 800 | m |
| 236 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 237 | Dây E CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 238 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1.000 | m |
| 239 | Ống luồn dây PVC D32 | Chương V- E-HSMT | 295 | m |
| 240 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V- E-HSMT | 80 | m |
| 241 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V- E-HSMT | 1.000 | m |
| 242 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V- E-HSMT | 1.300 | m |
| 243 | Đèn dowlight âm trần | Chương V- E-HSMT | 58 | bộ |
| 244 | Quạt trần + chiết áp | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 245 | Đèn máng huỳnh quang 600x600mm (3 bóng) | Chương V- E-HSMT | 31 | bộ |
| 246 | Đèn gắn tường cầu thang | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 247 | Quạt hút mùi âm trần | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Đèn tuyp 1,2m | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 249 | Đèn chùm (6 bóng) | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 250 | Đèn gắn tường ngoài trời | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 251 | Đèn led dây | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 252 | Wifi | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 253 | Ổ cắm mạng | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 254 | Ổ cắm tivi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 255 | Cáp UTP 4Pairs Cat 6 | Chương V- E-HSMT | 350 | m |
| 256 | Cáp RG6 | Chương V- E-HSMT | 200 | m |
| 257 | Ống luồn dây PVC D20 luồn điện nhẹ | Chương V- E-HSMT | 550 | m |
| 258 | Ống ga đồng 6,4/12,7+bảo ôn | Chương V- E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 259 | Ống ga đồng 9,5/15,9+bảo ôn | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 260 | Ống ga đồng 9,5/19,1+bảo ôn | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 261 | Ống ga đồng 9,5/22,2+bảo ôn | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 262 | Quạt hút mùi bếp 1500m3/h+chụp hút mùi | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 263 | Ống PVC D27 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 264 | Ống PVC D21 | Chương V- E-HSMT | 180 | m |
| 265 | Ống PVC D34 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 266 | Dây điều khiển CU/PVC/PVC 2x1,5mm | Chương V- E-HSMT | 500 | m |
| 267 | Hộp gió 200x200mm, dày 0,5mm | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 268 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 269 | Kim thu sét D14, L-800mm mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 270 | Cọc tiếp địa D14- L 2,4m | Chương V- E-HSMT | 7 | cọc |
| 271 | Dây thu sét D10 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 272 | Cáp thoát sét chống nhiễu M50 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 273 | Đầu nối cọc tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 274 | Hộp kiểm tra | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 275 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | lô |
| 276 | Ống nhựa PPR D32, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 277 | Ống nhựa PPR D25, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 278 | Ống nhựa PPR D20, 10Bar nước lạnh | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 279 | Ống nhựa PPR D20, 10Bar nước nóng | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 280 | Cút nhựa PPR D32, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 281 | Cút nhựa PPR D25, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 282 | Cút nhựa PPR D20, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 283 | Tê nhựa PPR D32, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 284 | Tê nhựa PPR D25, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 285 | Tê nhựa PPR D20, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 286 | Côn thu PPR D32/D25 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 287 | Côn thu PPR D25/D20 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 288 | Van khóa PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Van khóa PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 290 | Van khóa PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 291 | Van phao điện (Source ) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Van phao cơ D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 293 | Đầu nối ren ngoài PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 294 | Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Đầu nối ren ngoài PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Rọ hút D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Rắc co ren trong PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 298 | Rắc co ren trong PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 299 | Rắc co ren trong PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 300 | Kép PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 301 | Đầu bịt ren ngoài PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 302 | Cút 90 độ PPR ren trong D20 | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 303 | Bơm sinh hoạt 5m3/h H=25m (Pentax CM 75/60) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 304 | Đồng hồ nước D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 305 | Nối thẳng trơn PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 306 | Nối thẳng trơn PPR D25 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 307 | Nối thẳng trơn PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 308 | Ống nhựa UPVC D110, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 309 | Ống nhựa UPVC D90, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 310 | Ống nhựa UPVC D75, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 311 | Ống nhựa UPVC D60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 312 | Ống nhựa UPVC D42, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 313 | Nối thẳng UPVC D110, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 314 | Nối thẳng UPVC D90, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 315 | Nối thẳng UPVC D75, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 316 | Nối thẳng UPVC D60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 317 | Nối thẳng UPVC D42, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 318 | Cút 135 độ UPVC D110, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 319 | Cút 135 độ UPVC D90, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Cút 135 độ UPVC D75, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 321 | Cút 135 độ UPVC D60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 322 | Cút 90 độ UPVC D42, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 323 | Tê 135 độ UPVC D110, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 324 | Tê 135 độ UPVC D90, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 325 | Tê 135 độ UPVC D75, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 326 | Tê 135 độ UPVC D60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 327 | Phễu thu nước mưa D100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 328 | Côn thu UPVC D90/60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 329 | Côn thu UPVC D75/60, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 330 | Côn thu UPVC D60/42, 10Bar | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 331 | Họng thông tắc UPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 332 | Họng thông tắc UPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 333 | Lavabo | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 334 | Vòi xả kép | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 335 | Gương treo và phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 336 | Xi phong lavabo | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 337 | Xí bệt | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 338 | Vòi xịt rửa | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 339 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 340 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 341 | Vòi sen tắm | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 342 | Phễu thu sàn inox | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 343 | Két nước inox 5m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| B | GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 10,296 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,1335 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,5819 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,0653 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,3709 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,9494 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,7751 | tấn |
| 16 | Gia công hệ khung dàn | Chương V- E-HSMT | 1,7751 | tấn |
| 17 | TĂNG ĐƠ D14 | Chương V- E-HSMT | 37,5 | m |
| 18 | Lợp mái tôn chống nóng, tôn mạ kẽm dày 0.45, màu xanh | Chương V- E-HSMT | 1,3627 | 100m2 |
| 19 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 20 | Cút 90o UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Côn thu UPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Cầu inox304, D90 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đai giữ ống, thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 20,5414 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,7954 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,7602 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 49,012 | m2 |
| 6 | Thép V50x50x2 | Chương V- E-HSMT | 116 | m |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,1372 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,2019 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,8844 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V- E-HSMT | 87 | 1 cấu kiện |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 05kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5Ah | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thường | Chương V- E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thông thường | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V- E-HSMT | 22 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí ( báo cháy phòng) | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Atomat 16A - 2 cực | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cực | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 14 | Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1.0mm2 | Chương V- E-HSMT | 518,7 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x16x0,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 71,5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 467 | m |
| 17 | Lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Chương V- E-HSMT | 52 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32 | Chương V- E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Chương V- E-HSMT | 467 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê, cút nối ống D20 | Chương V- E-HSMT | 112 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nối ống D20 | Chương V- E-HSMT | 156 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế chia ngã D20 | Chương V- E-HSMT | 58 | hộp |
| 23 | Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Đục lỗ thông tường gạch tường bê tông | Chương V- E-HSMT | 58 | lỗ |
| 25 | Vữa XM mác 75 trát hoàn thiện lại những chỗ đục | Chương V- E-HSMT | 0,58 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 27 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 0,0732 | m3 |
| 29 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 30 | Hướng dẫn chạy thử chuyển giao công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | ht |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 32 | Đèn Exit | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Hộp nối phân dây | Chương V- E-HSMT | 11 | hộp |
| 34 | Attomat 16A | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Cáp cấp nguồn 2x1.5mm2 | Chương V- E-HSMT | 148,2 | m |
| 36 | Ống cứng PVC D20 luồn dây đi nổi | Chương V- E-HSMT | 133,38 | m |
| 37 | Ống mềm D20 luồn dây đi nổi | Chương V- E-HSMT | 14,82 | m |
| 38 | Đế chia ngả | Chương V- E-HSMT | 15,4 | hộp |
| 39 | Tê, cút nối ống D20 | Chương V- E-HSMT | 53,352 | cái |
| 40 | Măng sông ống D20 | Chương V- E-HSMT | 44,46 | cái |
| 41 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V- E-HSMT | 133,38 | cái |
| 42 | Hộp nối dây KT: 185x185mm | Chương V- E-HSMT | 2 | hộp |
| 43 | Giá treo đèn Exit | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 45 | Giáo thi công | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 46 | Vật tư phụ + phụ kiện | Chương V- E-HSMT | 1 | ht |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V- E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V- E-HSMT | 0,552 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V- E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Côn 100/80 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Côn 100/65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V- E-HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút D50 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép D100/25 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép D100/50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lđ van chặn 2 chiều mặt bích D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lđ van chặn 2 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lđ van chặn 2 chiều D15 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D100 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt van chăn 1 chiều D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (600x500x180) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 72 | Van góc D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 20m chịu áp lực cao | Chương V- E-HSMT | 2 | cuộn |
| 74 | Lăp đặt lăng chữa cháy D13 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bộ kết nối test mồi | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=45m | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 81 | Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=45m | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 82 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 83 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Chương V- E-HSMT | 25 | m |
| 85 | Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100 | Chương V- E-HSMT | 17,5 | cặp bích |
| 86 | Lắp đặt bu lông M16 - 12 cm | Chương V- E-HSMT | 207 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lực | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 90 | Lắp đặt bộ dụng cụ chữa cháy ban đầu | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực cao | Chương V- E-HSMT | 2 | cuộn |
| 92 | Lăp đặt lăng chữa cháy D19 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL6 | Chương V- E-HSMT | 12 | bình |
| 96 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | bộ kết nối bể mái | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Sơn đỏ đường ống | Chương V- E-HSMT | 105,8808 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100 | Chương V- E-HSMT | 13,8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt bình nước mồi 100l | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồi | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Đổ bệ bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | m3 |
| 107 | Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3 | Chương V- E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 108 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V- E-HSMT | 47,0635 | m3 |
| 109 | Thử áp lực đường ống | Chương V- E-HSMT | 2,052 | 100m |
| 110 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | HT |
| 111 | Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | ht |
| E | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=45m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=45m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng và hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp hạng mục PCCC+ Có 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.887.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.774.000.000 VNĐ. + Có 02 công trình thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 347.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 694.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.468.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.) | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục PCCC | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi