Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220690248-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220628157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:29:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,478,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng và hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp hạng mục PCCC+ Có 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.887.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.774.000.000 VNĐ. + Có 02 công trình thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 347.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 694.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư nâng cấp một số hạng mục thuộc Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động thực hiện chính sách người có công với cách mạng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành , địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành; Địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Sông Hồng Desigh; Đ/C: Số 120, phố Hoàng Văn Thái, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra BCKT-KT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Đại Phát; Đ/C: Tổ 9, khu Mã Thượng A, Thị Trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải; Đ/C: Số 17 ngõ 60, xóm lẻ, thôn Triều Khúc, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh, có địa chỉ tại Số 77, Tổ 8 Nhân Trạch, phường Phú Lương, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành , địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành; Địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC trong đó ngành nghề được phép kinh doanh dịch vụ PCCC là thi công xây dựng hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020. (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên tương ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều dưỡng thương binh Thuận Thành; Địa chỉ: 238V+GFG, Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: Số 12, phố Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh - Số 06, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V- E-HSMT183,4365m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ (tạm tính 20kg/m2)Chương V- E-HSMT3,6687tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V- E-HSMT5,2838m2
4Tháo dỡ cửaChương V- E-HSMT72,966m2
5Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT53,0576m3
6Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V- E-HSMT28,658m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấuChương V- E-HSMT124,0357m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,6546100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,6546100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,6546100m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,345100m3
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0326100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,46m3
14Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,0795100m2
15Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT15,345m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,114tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,7486tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0986100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,5421m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0152tấn
22Ván khuôn tường, chiều cao Chương V- E-HSMT1,8962100m2
23Bê tông tường, chiều dày Chương V- E-HSMT19,8845m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,7644tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,682tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0552100m2
27Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,462m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0121tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0947tấn
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,4302100m2
31Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT7,776m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,8243tấn
33Cọc dẫnChương V- E-HSMT1cái
34Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V- E-HSMT1,235100m
35Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IChương V- E-HSMT15,6100m
36Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V- E-HSMT260mối nối
37Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V- E-HSMT2,6m3
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT116,4553m3
39Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSMT121,4006m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,7679100m3
41Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,156100m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,4153100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT16,2942m3
44Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,4576100m2
45Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT2,291100m2
46Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,9786m3
47Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT62,2721m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,0757tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,5178tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT3,5157tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT30,9752m3
52Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,2712100m2
53Bê tông giằng tường móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,6054m3
54Lắp dựng giằng tường móng, ĐK ≤10mmChương V- E-HSMT0,2176tấn
55Xây bể chứa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT6,0163m3
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,48m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT7,9872m2
58Quét dung dịch chống thấm bểChương V- E-HSMT7,9872m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28,1m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0485100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,2447m3
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,0574tấn
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT8cái
64Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT1,6786100m3
65Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,6786100m3
66Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,6786100m3
67Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT3,0782100m2
68Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT20,2021m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,4296tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT4,067tấn
71Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT5,2286100m2
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT43,2337m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,0171tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT4,0037tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,0032tấn
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT1,4757100m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT42,1639m3
78Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT8,9924100m2
79Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT118,5799m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT14,9134tấn
81Ván khuôn cầu thang thườngChương V- E-HSMT0,7232100m2
82Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT2,4455m3
83Lắp dựng cốt thép thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,602tấn
84Lắp dựng cốt thép thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,1476tấn
85Xây bậc thang bằng rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V- E-HSMT1,9163m3
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- E-HSMT0,7557100m2
87Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- E-HSMT3,9625m3
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,2463tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- E-HSMT0,0627tấn
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V- E-HSMT8,3265m3
91Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT191,5739m3
92Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Chương V- E-HSMT53,1882m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1.673,6344m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT102,4267m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT174,2867m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT494,6184m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT2.444,9662m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT595,3418m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT595,3418m2
100Ốp chân tường ceramic KT 120x800Chương V- E-HSMT51,2376m2
101Ốp tường WC ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT197,744m2
102Thi công vách ngăn compact HPL WCChương V- E-HSMT19,918m2
103Vách kính phòng tắm kính cường lựcChương V- E-HSMT23,84m2
104Trát trụ cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,095m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT41,027m2
106Lát đá cổ bậc cầu thang đá kim sa, vữa XM M75Chương V- E-HSMT14,6475m2
107Lát đá mặt bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V- E-HSMT32,13m2
108Gia công lan canChương V- E-HSMT0,5082tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT6,6024m2
110Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT16,8728m2
111Tay vịn cầu thang gỗ lim sơn PUChương V- E-HSMT18,34md
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V- E-HSMT1,3671m3
113Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT13,6712m2
114Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,0204100m2
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,2469m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,437m2
117Lát đá granite mặt bồn cây, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,683m2
118Quét 2 lớp chống thấm sikaChương V- E-HSMT423,9794m2
119Lát nền, sàn ceramic KT 800x800, vữa XM M75Chương V- E-HSMT666,2735m2
120Lát nền, sàn ceramic chống trơn KT 800x800, vữa XM M75Chương V- E-HSMT36,64m2
121Lát nền, sàn chống trơn KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Chương V- E-HSMT58,0768m2
122Lát nền, sàn đá granite đen kim sa, vữa XM M75Chương V- E-HSMT5,5528m2
123Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT358,47m2
124Láng mái thang không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V- E-HSMT31,3624m2
125Thi công trần thạch cao khung xương chìmChương V- E-HSMT103,694m2
126Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V- E-HSMT242,8508m2
127Thi công trần thạch cao chống ẩm WCChương V- E-HSMT58,0768m2
128Dán inax -255/VIZ-4, XM PCB40Chương V- E-HSMT44,0572m2
129Đắp phào tường 150x150mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT19,58m
130Đắp phào tường 80x80mm, vữa XM M75Chương V- E-HSMT39m
131Gia công lam sắtChương V- E-HSMT0,3617tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT65,7468m2
133Lắp dựng lam sắtChương V- E-HSMT34,9606m2
134Mái sảnh ốp tấm alu màu ghiChương V- E-HSMT66,9104m2
135Gia công khung mái sảnhChương V- E-HSMT1,7969tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT19,9584m2
137Lắp dựng khung mái sảnhChương V- E-HSMT1,7964tấn
138Ống inox d50Chương V- E-HSMT17,3696kg
139Gia công lan canChương V- E-HSMT0,1848tấn
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT23,696m2
141Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT17,325m2
142Cửa kính dán an toàn dày 12mmChương V- E-HSMT15,2036m2
143Bản lề sànChương V- E-HSMT1bộ
144Kẹp trênChương V- E-HSMT2cái
145Kẹp dướiChương V- E-HSMT2cái
146Kẹp LChương V- E-HSMT2cái
147Khóa cửaChương V- E-HSMT2cái
148Tay nắmChương V- E-HSMT2cái
149Cửa sổ nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất.Chương V- E-HSMT147,328m2
150Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất.Chương V- E-HSMT54,405m2
151Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuất.Chương V- E-HSMT32,265m2
152Cửa đi khung thép dày 1,5mm, cánh cửa thép tấm 2 mặt dày 1mm, sơn tĩnh điện (kèm phụ kiện)Chương V- E-HSMT1,98m2
153Hệ thống vách dựng, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ theo hãng sản xuấtChương V- E-HSMT83,1392m2
154Phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V- E-HSMT13bộ
155Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V- E-HSMT16bộ
156Phụ kiện cửa sổChương V- E-HSMT51cái
157Đề can dán cửa điChương V- E-HSMT7,64m2
158Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT10,4368m3
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,7085m3
160Ván khuôn sàn máiChương V- E-HSMT0,2209100m2
161Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- E-HSMT0,136100m2
162Ván khuôn lanh tô, lanh tôChương V- E-HSMT0,0081100m2
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,3076m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT1,5246m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,0893m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0518tấn
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0288tấn
168Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,153tấn
169Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT57,902m2
170Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT73,52m2
171Quét dung dịch chống thấm bằng sikaChương V- E-HSMT16,84m2
172Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT10,9m2
173Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT19,2376m2
174Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,8m
175Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT73,52m2
176Cửa chớp hợp kim nhômChương V- E-HSMT1,95m2
177Cửa đi khung thép sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Chương V- E-HSMT2,64m2
178Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1465tấn
179Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,1465tấn
180Lợp mái tôn chống nóngChương V- E-HSMT0,2285100m2
181Tôn úp nóc rộng 300Chương V- E-HSMT6m
182Cầu chắn rác mái D90Chương V- E-HSMT1cái
183Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V- E-HSMT0,045100m
184Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Chương V- E-HSMT2cái
185Lắp đặt côn nhựa uPVC D90Chương V- E-HSMT1cái
186Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT10,3497100m2
187Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V- E-HSMT3,9626100m2
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,2112100m3
189Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- E-HSMT0,0707100m3
190Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,142100m3
191Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,142100m3
192Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,142100m3
193Ván khuôn bê tông lót móngChương V- E-HSMT0,0221100m2
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,9555m3
195Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,0417100m2
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,0982m3
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,0336tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,1231tấn
199Gia công thang sắtChương V- E-HSMT1,5911tấn
200Lắp dựng kết cấu thép cầu thangChương V- E-HSMT1,5911tấn
201Lan can inox 304 sơn tĩnh điệnChương V- E-HSMT140,6424kg
202Tủ điện âm tường EM28PLChương V- E-HSMT1hộp
203Tủ điện âm tường EM30PLChương V- E-HSMT1hộp
204Tủ điện âm tường EM6PLChương V- E-HSMT4hộp
205Tủ điện âm tường EM8PLChương V- E-HSMT3hộp
206MCCB - 4P-80A-10KAChương V- E-HSMT1cái
207MCB - 3P-25A-10KAChương V- E-HSMT1cái
208MCB - 3P-63A-10KAChương V- E-HSMT2cái
209MCB - 2P-40A-10KAChương V- E-HSMT5cái
210MCB - 2P-50A-10KAChương V- E-HSMT4cái
211MCB - 2P-32A-6KAChương V- E-HSMT7cái
212MCB - 1P-25A-6KAChương V- E-HSMT12cái
213RCBO - 1P-25A-30KAChương V- E-HSMT4cái
214MCB - 1P-10A-4,5KAChương V- E-HSMT15cái
215MCB - 1P-16A-6KAChương V- E-HSMT10cái
216Công tắc 1 hạtChương V- E-HSMT4cái
217Công tắc 4 hạtChương V- E-HSMT1cái
218Công tắc 2 hạtChương V- E-HSMT9cái
219Công tắc 3 hạtChương V- E-HSMT10cái
220Công tắc 1 hạt đảo chiềuChương V- E-HSMT4cái
221Công tắc 3 hạt đảo chiềuChương V- E-HSMT4cái
222Ổ cắm đôi 3 chấu có màng cheChương V- E-HSMT75cái
223Ổ cắm đơn 3 chấu có màng cheChương V- E-HSMT3cái
224Ổ cắm chống nướcChương V- E-HSMT5cái
225Công tắc 20AChương V- E-HSMT3cái
226Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V- E-HSMT80m
227Dây E CU/PVC 1x16mm2Chương V- E-HSMT80m
228Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V- E-HSMT35m
229Dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT35m
230Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V- E-HSMT60m
231Dây E CU/PVC 1x10mm2Chương V- E-HSMT60m
232Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V- E-HSMT200m
233Dây E CU/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT200m
234Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V- E-HSMT800m
235Dây E CU/PVC 1x4mm2Chương V- E-HSMT800m
236Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V- E-HSMT500m
237Dây E CU/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT500m
238Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V- E-HSMT1.000m
239Ống luồn dây PVC D32Chương V- E-HSMT295m
240Ống luồn dây PVC D40Chương V- E-HSMT80m
241Ống luồn dây PVC D16Chương V- E-HSMT1.000m
242Ống luồn dây PVC D20Chương V- E-HSMT1.300m
243Đèn dowlight âm trầnChương V- E-HSMT58bộ
244Quạt trần + chiết ápChương V- E-HSMT7cái
245Đèn máng huỳnh quang 600x600mm (3 bóng)Chương V- E-HSMT31bộ
246Đèn gắn tường cầu thangChương V- E-HSMT2bộ
247Quạt hút mùi âm trầnChương V- E-HSMT6cái
248Đèn tuyp 1,2mChương V- E-HSMT20bộ
249Đèn chùm (6 bóng)Chương V- E-HSMT1bộ
250Đèn gắn tường ngoài trờiChương V- E-HSMT2bộ
251Đèn led dâyChương V- E-HSMT30m
252WifiChương V- E-HSMT2cái
253Ổ cắm mạngChương V- E-HSMT5cái
254Ổ cắm tiviChương V- E-HSMT4cái
255Cáp UTP 4Pairs Cat 6Chương V- E-HSMT350m
256Cáp RG6Chương V- E-HSMT200m
257Ống luồn dây PVC D20 luồn điện nhẹChương V- E-HSMT550m
258Ống ga đồng 6,4/12,7+bảo ônChương V- E-HSMT1,8100m
259Ống ga đồng 9,5/15,9+bảo ônChương V- E-HSMT0,5100m
260Ống ga đồng 9,5/19,1+bảo ônChương V- E-HSMT0,4100m
261Ống ga đồng 9,5/22,2+bảo ônChương V- E-HSMT0,2100m
262Quạt hút mùi bếp 1500m3/h+chụp hút mùiChương V- E-HSMT1cái
263Ống PVC D27Chương V- E-HSMT70m
264Ống PVC D21Chương V- E-HSMT180m
265Ống PVC D34Chương V- E-HSMT40m
266Dây điều khiển CU/PVC/PVC 2x1,5mmChương V- E-HSMT500m
267Hộp gió 200x200mm, dày 0,5mmChương V- E-HSMT10m
268Vật tư phụChương V- E-HSMT1bộ
269Kim thu sét D14, L-800mm mạ kẽmChương V- E-HSMT4cái
270Cọc tiếp địa D14- L 2,4mChương V- E-HSMT7cọc
271Dây thu sét D10Chương V- E-HSMT50m
272Cáp thoát sét chống nhiễu M50Chương V- E-HSMT50m
273Đầu nối cọc tiếp địaChương V- E-HSMT18m
274Hộp kiểm traChương V- E-HSMT1hộp
275Vật tư phụChương V- E-HSMT1
276Ống nhựa PPR D32, 10BarChương V- E-HSMT0,45100m
277Ống nhựa PPR D25, 10BarChương V- E-HSMT0,65100m
278Ống nhựa PPR D20, 10Bar nước lạnhChương V- E-HSMT0,6100m
279Ống nhựa PPR D20, 10Bar nước nóngChương V- E-HSMT0,25100m
280Cút nhựa PPR D32, 10BarChương V- E-HSMT3cái
281Cút nhựa PPR D25, 10BarChương V- E-HSMT5cái
282Cút nhựa PPR D20, 10BarChương V- E-HSMT19cái
283Tê nhựa PPR D32, 10BarChương V- E-HSMT3cái
284Tê nhựa PPR D25, 10BarChương V- E-HSMT5cái
285Tê nhựa PPR D20, 10BarChương V- E-HSMT13cái
286Côn thu PPR D32/D25Chương V- E-HSMT3cái
287Côn thu PPR D25/D20Chương V- E-HSMT8cái
288Van khóa PPR D32Chương V- E-HSMT4cái
289Van khóa PPR D25Chương V- E-HSMT3cái
290Van khóa PPR D20Chương V- E-HSMT4cái
291Van phao điện (Source )Chương V- E-HSMT1cái
292Van phao cơ D25Chương V- E-HSMT1cái
293Đầu nối ren ngoài PPR D32Chương V- E-HSMT6cái
294Đầu nối ren ngoài PPR D25Chương V- E-HSMT4cái
295Đầu nối ren ngoài PPR D20Chương V- E-HSMT6cái
296Rọ hút D32Chương V- E-HSMT1cái
297Rắc co ren trong PPR D32Chương V- E-HSMT3cái
298Rắc co ren trong PPR D25Chương V- E-HSMT2cái
299Rắc co ren trong PPR D20Chương V- E-HSMT23cái
300Kép PPR D20Chương V- E-HSMT23cái
301Đầu bịt ren ngoài PPR D20Chương V- E-HSMT23cái
302Cút 90 độ PPR ren trong D20Chương V- E-HSMT23cái
303Bơm sinh hoạt 5m3/h H=25m (Pentax CM 75/60)Chương V- E-HSMT1cái
304Đồng hồ nước D25Chương V- E-HSMT1cái
305Nối thẳng trơn PPR D32Chương V- E-HSMT6cái
306Nối thẳng trơn PPR D25Chương V- E-HSMT12cái
307Nối thẳng trơn PPR D20Chương V- E-HSMT18cái
308Ống nhựa UPVC D110, 10BarChương V- E-HSMT0,65100m
309Ống nhựa UPVC D90, 10BarChương V- E-HSMT0,55100m
310Ống nhựa UPVC D75, 10BarChương V- E-HSMT0,25100m
311Ống nhựa UPVC D60, 10BarChương V- E-HSMT0,35100m
312Ống nhựa UPVC D42, 10BarChương V- E-HSMT0,05100m
313Nối thẳng UPVC D110, 10BarChương V- E-HSMT8cái
314Nối thẳng UPVC D90, 10BarChương V- E-HSMT12cái
315Nối thẳng UPVC D75, 10BarChương V- E-HSMT6cái
316Nối thẳng UPVC D60, 10BarChương V- E-HSMT1cái
317Nối thẳng UPVC D42, 10BarChương V- E-HSMT1cái
318Cút 135 độ UPVC D110, 10BarChương V- E-HSMT3cái
319Cút 135 độ UPVC D90, 10BarChương V- E-HSMT3cái
320Cút 135 độ UPVC D75, 10BarChương V- E-HSMT2cái
321Cút 135 độ UPVC D60, 10BarChương V- E-HSMT4cái
322Cút 90 độ UPVC D42, 10BarChương V- E-HSMT6cái
323Tê 135 độ UPVC D110, 10BarChương V- E-HSMT3cái
324Tê 135 độ UPVC D90, 10BarChương V- E-HSMT4cái
325Tê 135 độ UPVC D75, 10BarChương V- E-HSMT5cái
326Tê 135 độ UPVC D60, 10BarChương V- E-HSMT2cái
327Phễu thu nước mưa D100Chương V- E-HSMT4cái
328Côn thu UPVC D90/60, 10BarChương V- E-HSMT8cái
329Côn thu UPVC D75/60, 10BarChương V- E-HSMT4cái
330Côn thu UPVC D60/42, 10BarChương V- E-HSMT9cái
331Họng thông tắc UPVC D110Chương V- E-HSMT3cái
332Họng thông tắc UPVC D60Chương V- E-HSMT3cái
333LavaboChương V- E-HSMT6bộ
334Vòi xả képChương V- E-HSMT6bộ
335Gương treo và phụ kiệnChương V- E-HSMT6cái
336Xi phong lavaboChương V- E-HSMT6cái
337Xí bệtChương V- E-HSMT9bộ
338Vòi xịt rửaChương V- E-HSMT9cái
339Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứngChương V- E-HSMT4bộ
340Bình nóng lạnh 30LChương V- E-HSMT3bộ
341Vòi sen tắmChương V- E-HSMT3bộ
342Phễu thu sàn inoxChương V- E-HSMT11cái
343Két nước inox 5m3Chương V- E-HSMT1bể
B GARA ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- E-HSMT10,296m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,0343100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,025100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,72m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,1335100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,5819m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,019tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,193tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,0653100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,3709m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,9494m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT24,48m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT24,48m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT8,82m3
15Gia công xà gồ thépChương V- E-HSMT1,7751tấn
16Gia công hệ khung dànChương V- E-HSMT1,7751tấn
17TĂNG ĐƠ D14Chương V- E-HSMT37,5m
18Lợp mái tôn chống nóng, tôn mạ kẽm dày 0.45, màu xanhChương V- E-HSMT1,3627100m2
19Ống nhựa UPVC D90Chương V- E-HSMT0,26100m
20Cút 90o UPVC D90Chương V- E-HSMT4cái
21Côn thu UPVC D90Chương V- E-HSMT4cái
22Cầu inox304, D90Chương V- E-HSMT4cái
23Đai giữ ống, thép mạ kẽmChương V- E-HSMT20cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V- E-HSMT20,5414m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- E-HSMT0,1188100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,7954m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,7602m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT49,012m2
6Thép V50x50x2Chương V- E-HSMT116m
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,1372100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,2019tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,8844m3
10Lắp đặt tấm đanChương V- E-HSMT871 cấu kiện
D LẮP ĐẶT HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 05kênhChương V- E-HSMT1trung tâm
2Lắp đặt Nguồn dự phòng 12V-7.5AhChương V- E-HSMT2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quang thông thườngChương V- E-HSMT22bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thông thườngChương V- E-HSMT10bộ
5Lắp đặt đế đầu báoChương V- E-HSMT32bộ
6Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V- E-HSMT2bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy (khu vực)Chương V- E-HSMT4bộ
8Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V- E-HSMT4bộ
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V- E-HSMT4bộ
10Lắp đặt đế âm tườngChương V- E-HSMT22hộp
11Lắp đặt đèn báo cháy vị trí ( báo cháy phòng)Chương V- E-HSMT10bộ
12Lắp đặt Atomat 16A - 2 cựcChương V- E-HSMT2cái
13Lắp đặt vỏ đựng Atomat 16A - 2 cựcChương V- E-HSMT2hộp
14Kéo rải các dây tín hiệu, dây nguồn 2x1.0mm2Chương V- E-HSMT518,7m
15Lắp đặt dây cáp nguồn và tín hiệu 2x16x0,5mm2Chương V- E-HSMT71,5m
16Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy luồn dây D20Chương V- E-HSMT467m
17Lắp đặt ống mềm luồn dây D20Chương V- E-HSMT52m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn dây D32Chương V- E-HSMT0,72100 m
19Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20Chương V- E-HSMT467cái
20Lắp đặt Tê, cút nối ống D20Chương V- E-HSMT112cái
21Lắp đặt măng sông nối ống D20Chương V- E-HSMT156cái
22Lắp đặt đế chia ngã D20Chương V- E-HSMT58hộp
23Lắp đặt Hộp nối dây kỹ thuật 185x185x80mmChương V- E-HSMT2hộp
24Đục lỗ thông tường gạch tường bê tôngChương V- E-HSMT58lỗ
25Vữa XM mác 75 trát hoàn thiện lại những chỗ đụcChương V- E-HSMT0,58m2
26Lắp dựng dàn giáo thi côngChương V- E-HSMT1100m2
27Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3Chương V- E-HSMT2,86m2
28Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V- E-HSMT0,0732m3
29Vật tư phụChương V- E-HSMT1HT
30Hướng dẫn chạy thử chuyển giao công nghệChương V- E-HSMT1ht
31Đèn chiếu sáng sự cốChương V- E-HSMT7bộ
32Đèn ExitChương V- E-HSMT4bộ
33Hộp nối phân dâyChương V- E-HSMT11hộp
34Attomat 16AChương V- E-HSMT2cái
35Cáp cấp nguồn 2x1.5mm2Chương V- E-HSMT148,2m
36Ống cứng PVC D20 luồn dây đi nổiChương V- E-HSMT133,38m
37Ống mềm D20 luồn dây đi nổiChương V- E-HSMT14,82m
38Đế chia ngảChương V- E-HSMT15,4hộp
39Tê, cút nối ống D20Chương V- E-HSMT53,352cái
40Măng sông ống D20Chương V- E-HSMT44,46cái
41Kẹp đỡ ống D20Chương V- E-HSMT133,38cái
42Hộp nối dây KT: 185x185mmChương V- E-HSMT2hộp
43Giá treo đèn ExitChương V- E-HSMT4cái
44Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệChương V- E-HSMT1HT
45Giáo thi côngChương V- E-HSMT1100m2
46Vật tư phụ + phụ kiệnChương V- E-HSMT1ht
47Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Chương V- E-HSMT1,38100m
48Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V- E-HSMT0,552100m
49Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Chương V- E-HSMT0,12100m
50Lắp đặt côn thép D25/15Chương V- E-HSMT4cái
51Côn 100/80Chương V- E-HSMT2cái
52Côn 100/65Chương V- E-HSMT2cái
53Lắp đặt cút thép D100Chương V- E-HSMT24cái
54Lắp đặt cút D50Chương V- E-HSMT8cái
55Lắp đặt cút thép D25Chương V- E-HSMT8cái
56Lắp đặt tê thép D100/25Chương V- E-HSMT4cái
57Lắp đặt tê thép D100/50Chương V- E-HSMT1cái
58Lắp đặt tê thép D100Chương V- E-HSMT3cái
59Lắp đặt tê D50Chương V- E-HSMT1cái
60Lắp đặt tê D25Chương V- E-HSMT1cái
61Lắp đặt rắc co D25Chương V- E-HSMT5cái
62Lđ van chặn 2 chiều mặt bích D100Chương V- E-HSMT3cái
63Lđ van chặn 2 chiều D25Chương V- E-HSMT3cái
64Lđ van chặn 2 chiều D15Chương V- E-HSMT2cái
65Lắp đặt van chăn 1 chiều D100Chương V- E-HSMT3cái
66Lắp đặt van chăn 1 chiều D25Chương V- E-HSMT1cái
67Lắp đặt rọ hút D100Chương V- E-HSMT2cái
68Lắp đặt Y lọc D100Chương V- E-HSMT2cái
69Lắp đặt khớp nối mềm D100Chương V- E-HSMT4cái
70Lắp đặt van xả khí D25Chương V- E-HSMT2cái
71Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường (600x500x180)Chương V- E-HSMT21 tủ
72Van góc D50Chương V- E-HSMT2cái
73Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50- 20m chịu áp lực caoChương V- E-HSMT2cuộn
74Lăp đặt lăng chữa cháy D13Chương V- E-HSMT2cái
75Lắp đặt khớp nối ren trong D50Chương V- E-HSMT2cái
76Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Chương V- E-HSMT2cái
77Lắp đặt bộ kết nối test mồiChương V- E-HSMT1bể
78Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V- E-HSMT1cái
79Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Chương V- E-HSMT1cái
80Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=45mChương V- E-HSMT11 máy
81Lăp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=45mChương V- E-HSMT11 máy
82Lắp đặt tủ điều khiển bơmChương V- E-HSMT11 tủ
83Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x16+1x10mm2Chương V- E-HSMT30m
84Lắp đặt ống nhựa chống cháy luồn dây D32Chương V- E-HSMT25m
85Lắp đặt mặt bích +roăng cao su D100Chương V- E-HSMT17,5cặp bích
86Lắp đặt bu lông M16 - 12 cmChương V- E-HSMT207Bộ
87Lắp đặt đồng hồ áp lực 16 kg/cm2Chương V- E-HSMT2cái
88Lắp đặt bộ giảm áp bằng đồng cho đồng hồ áp lựcChương V- E-HSMT2cái
89Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (700X600X200)Chương V- E-HSMT11 tủ
90Lắp đặt bộ dụng cụ chữa cháy ban đầuChương V- E-HSMT1cái
91Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 - 20m chịu áp lực caoChương V- E-HSMT2cuộn
92Lăp đặt lăng chữa cháy D19Chương V- E-HSMT2cái
93Lắp đặt khớp nối ren trong D65Chương V- E-HSMT2cái
94Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Chương V- E-HSMT2cái
95Lắp đặt bình chữa cháy MFZL6Chương V- E-HSMT12bình
96Lắp đặt giá để bình chữa cháyChương V- E-HSMT4cái
97Lắp đặt tiêu lệnh PCCCChương V- E-HSMT4cái
98Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V- E-HSMT1cái
99Lắp đặt van khóa D50Chương V- E-HSMT1cái
100bộ kết nối bể máiChương V- E-HSMT1bộ
101Sơn đỏ đường ốngChương V- E-HSMT105,88081m2
102Lắp đặt bộ gá đỡ ống D100Chương V- E-HSMT13,8bộ
103Lắp đặt bình nước mồi 100lChương V- E-HSMT1bể
104Lắp đặt bộ giá đỡ bình nước mồiChương V- E-HSMT1bộ
105Lắp đặt bộ thoát khói cho bơm chữa cháy động cơ DieselChương V- E-HSMT1bộ
106Đổ bệ bơmChương V- E-HSMT1m3
107Khoan phá đường bê tông, đào đất cấp 3Chương V- E-HSMT53,13m2
108Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V- E-HSMT47,0635m3
109Thử áp lực đường ốngChương V- E-HSMT2,052100m
110Vật tư phụChương V- E-HSMT1HT
111Kiểm tra & chạy thử chuyển giao công nghệChương V- E-HSMT1ht
E THIẾT BỊ PCCC
1Trung tâm báo cháy 05 kênhChương V- E-HSMT1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36m3/h: H=45mChương V- E-HSMT1cái
3Bơm chữa cháy động cơ Diesel .Q=36m3/h: H=45mChương V- E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển bơmChương V- E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1218E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.243E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu, bao gồm các hạng mục xây dựng và hạng mục thi công và lắp đặt hệ thống PCCC. Trong đó có thể tách riêng hoặc gộp hạng mục PCCC+ Có 02 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. Trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 4.887.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 9.774.000.000 VNĐ. + Có 02 công trình thi công và lắp đặt hệ thống PCCC, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 347.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 694.000.000 VNĐ.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.234.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.468.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC và đường dây và trạm, thiết bị trường học.)51
2 Chỉ huy hạng mục PCCC 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành PCCC- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/ hạng mục công trình PCCC cho công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ kỹ thuật hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư chuyên ngành điện- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách thi công công trình/hạng mục công trình PCCC của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
7 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ trọng tải hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Cần trục sức nâng tối thiểu 3 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->