Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220603036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:28:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (trường hợp là nhà thầu phụ cần có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 14 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 1 (trụ sở chính) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương (tùy thuộc nguồn vốn dự án), biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. 5. Giấy xác nhận của Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Lãnh đạo phòng TCHC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình
Địa chỉ: Số 119, Lê Thánh Tông, P. Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Số điện thoại: 0218.3883.720 Fax: 0218.3883.718 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ (TRỤ SỞ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,6254 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,66 | m |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3423 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6585 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,8892 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2566 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5805 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9408 | m2 |
| 10 | Đánh sạch lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,41 | m2 |
| 11 | Đánh sạch lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4542 | m2 |
| 12 | Đánh sạch lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,4023 | m2 |
| 13 | Đánh sạch lớp sơn cũ xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,8176 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5168 | m3 |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5168 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO (TRỤ SỞ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0588 | m2 |
| 2 | Trát granitô lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2835 | m2 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,3232 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2566 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5805 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9408 | m2 |
| 8 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,1208 | m2 |
| 9 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,5431 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0144 | 100m2 |
| 11 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,344 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm hệ 450, kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,824 | m2 |
| 14 | Cửa sổ cánh mở, quay, lật khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6844 | m2 |
| 15 | Vách kính khung nhôm hệ 2600, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7978 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,5314 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2747 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC) | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| D | PHÁ DỠ (NHÀ QUẢN LÝ ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7301 | m2 |
| 2 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,28 | m |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8018 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng tâm cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9729 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4092 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6832 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2345 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9971 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9971 | m3 |
| E | CẢI TẠO (NHÀ QUẢN LÝ ĐIỆN) | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ 450, kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9367 | m2 |
| 2 | Cửa sổ cánh mở, quay, lật khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,322 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ 2600, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5505 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8725 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6017 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,9729 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6832 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2345 | m2 |
| 10 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 11 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,0653 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,3545 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8018 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8369 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1689 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,725 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | m3 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6234 | m2 |
| 11 | Ốp đá gờ chỉ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m |
| 12 | Bộ chữ inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Motor không đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cửa cổng xếp inox trượt tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m |
| G | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| H | TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0041 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7745 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0041 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5265 | m2 |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,4847 | m2 |
| I | HÀNG RÀO THÉP GAI | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | lỗ khoan |
| 2 | Thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | kg |
| 3 | Thép bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | kg |
| 4 | Ống thép D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | kg |
| 5 | Công cấy thép, hàn bản mã, ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Dây thép gai D=2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | kg |
| 7 | Lắp dựng hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,923 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,923 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (trường hợp là nhà thầu phụ cần có xác nhận của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | công suất 1 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 L | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn | công suất 14 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | công suất 5 kW | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >= 3T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi