Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692517-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220603036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:28:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 847,986,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(trường hợp là nhà thầu phụ cần có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 14 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 3T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đội Quản lý thị trường số 1 (trụ sở chính)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Số 119, Lê Thánh Tông, P. Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: 0218.3883.720 Fax: 0218.3883.718
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 119 A, đường Lê Thánh Tông, phường Tân Thịnh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Số 119, Lê Thánh Tông, P. Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: 0218.3883.720 Fax: 0218.3883.718


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. 2. Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế; (ii) Báo cáo kiểm toán. 3. Bản scan bản chính/Bản sao chứng thực các hợp đồng tương tự đã hoàn thành trong 02 năm gần đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu tương đương (tùy thuộc nguồn vốn dự án), biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. 4. Bản chứng thực các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04. Yêu cầu nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. 5. Giấy xác nhận của Bên mời thầu hoặc hình ảnh về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (Cục tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu hoặc trước thời điểm đóng thầu nhưng nhà thầu phải báo trước) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường: Lãnh đạo phòng TCHC.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Số 119, Lê Thánh Tông, P. Tân Thịnh, Tp. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số điện thoại: 0218.3883.720 Fax: 0218.3883.718
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ (TRỤ SỞ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V137,6254m2
2Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V235,66m
3Phá dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,0264m2
4Phá dỡ lớp láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V43,3423m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,6585m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V163,8892m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V26,2566m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,5805m2
9Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V39,9408m2
10Đánh sạch lớp sơn cũ tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V655,41m2
11Đánh sạch lớp sơn cũ xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,4542m2
12Đánh sạch lớp sơn cũ tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V678,4023m2
13Đánh sạch lớp sơn cũ xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V342,8176m2
14Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V34,344m2
15Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5168m3
16Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5168m3
B PHẦN CẢI TẠO (TRỤ SỞ LÀM VIỆC)
1Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,0588m2
2Trát granitô lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2835m2
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2539m3
4Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,3232m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2566m2
6Ốp gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5805m2
7Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9408m2
8Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V761,1208m2
9Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả kỹ thuật theo chương V1.234,5431m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0144100m2
11Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V34,344m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,344m2
13Cửa đi khung nhôm hệ 450, kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,824m2
14Cửa sổ cánh mở, quay, lật khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,6844m2
15Vách kính khung nhôm hệ 2600, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,7978m2
16Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,9044tấn
17Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,5314m2
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V97,2747m2
C PHẦN ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dỡ bóng đèn cũMô tả kỹ thuật theo chương V3công
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
D PHÁ DỠ (NHÀ QUẢN LÝ ĐIỆN)
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10,7301m2
2Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V28,28m
3Phá dỡ Nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,8018m2
4Phá dỡ lớp vữa láng tâm cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,834m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V109,9729m2
6Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,4092m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,6832m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V111,2345m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
10Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9971m3
11Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9971m3
E CẢI TẠO (NHÀ QUẢN LÝ ĐIỆN)
1Cửa đi khung nhôm hệ 450, kính dày 6,38 ly, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,9367m2
2Cửa sổ cánh mở, quay, lật khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,322m2
3Vách kính khung nhôm hệ 2600, kính dày 6,38 ly bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,5505m2
4Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8725m2
6Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,6017m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9729m2
8Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6832m2
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2345m2
10Trát trần trong, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
11Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V124,0653m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V144,3545m2
13Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8018m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m2
15Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9953100m2
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F CỔNG
1Tháo dỡ cửa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V11,66m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,8369m3
3Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1689m3
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,725m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
6Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8208m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,577m3
9Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1347m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15,6234m2
11Ốp đá gờ chỉ trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V16,08m
12Bộ chữ inox mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Motor không đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cửa cổng xếp inox trượt tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V5,47m
G SÂN
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
2Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
3Vận chuyển các loại phế thải tiếp 3000mMô tả kỹ thuật theo chương V30,75m3
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,25m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5m3
H TƯỜNG BAO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,0041m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,7745m2
4Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0041m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,5265m2
6Quét vôi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V301,4847m2
I HÀNG RÀO THÉP GAI
1Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fiMô tả kỹ thuật theo chương V24lỗ khoan
2Thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2kg
3Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V7,63kg
4Ống thép D60Mô tả kỹ thuật theo chương V16,36kg
5Công cấy thép, hàn bản mã, ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V3công
6Dây thép gai D=2,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V86,32kg
7Lắp dựng hàng rào thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
8Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,923m2
9Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,923m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(trường hợp là nhà thầu phụ cần có xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất 1 kW1
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250 L1
3 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW1
4 Máy hàn công suất 14 kW1
5 Máy cắt uốn thép công suất 5 kW1
6 Ô tô tự đổ >= 3T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->