Gói thầu: Giám sát thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Sơn La |
| Tên gói thầu | Giám sát thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220678904 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:08:00 đến ngày 2022-07-20 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,557,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Giám sát thi công Xây dựng CSHT trạm Remote tại bản Nà Hiên, xã Phiêng Pằn, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu cùng tham dự thầu, với Viễn thông Sơn La, với nhà thầu tư vấn thiết kế (Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Trường Giang); Nhà thầu phải tuân thủ quy định về đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu theo Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63. |
| E-CDNT 11.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT; - Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong các năm tài chính năm 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính năm 2020, 2021; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính năm 2020, 2021; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 02 năm gần đây (các năm 2020 và 2021) bao gồm Kiểm toán nhà nước hoặc Kiểm toán độc lập. 2. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực, công chứng): Hợp đồng tương tự (hợp đồng giám sát công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) đã thực hiện; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành hợp đồng đó. 3. Về nhân sự: Nhà thầu phải nộp các tài liệu (bản sao được chứng thực, công chứng): Các văn bằng (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) và chứng chỉ hành nghề (giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) từ hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự... (Các tài liệu yêu cầu nêu trên phải là bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 01 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Sơn La; Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4 P. Tổ Hiệu, TP. Sơn La; Số điện thoại: 0223.852255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Sơn La; Địa chỉ: Số 01 đường Tô Hiệu, tổ 4 P. Tổ Hiệu, TP. Sơn La; Số điện thoại: 0223.852255. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260 |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư - Số 01 đường Tô Hiệu, Tổ 4 P. Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3855260 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi