Gói thầu: Tư vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Tư vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643329 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:50:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,798,544,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Tư vấn khảo sát, lập báo cáo NCKT 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu được đánh giá độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu khác; với chủ đầu tư, bên mời thầu; nhà thầu lập E-HSMT; nhà thầu phân tích đánh giá E-HSDT; nhà thầu thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT theo quy định tại các Khoản 1, 2 và 3 Điều 6 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 2 Nghị định 63 khi đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý đối với đơn vị sự nghiệp; b) Nhà thầu với chủ đầu tư, bên mời thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau; c) Nhà thầu tham dự thầu với nhà thầu tư vấn cho gói thầu đó không có cổ phần hoặc vốn góp của nhau; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Bản chụp từ bản gốc hoặc bản sao có công chứng): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập (đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) do cơ quan có thẩm quyền cấp được phép hoạt động trong lĩnh vực tư vấn khảo sát, thiết kế xây dựng công trình giao thông theo quy định của pháp Luật . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi khảo sát địa hình hạng II trở lên, khảo sát địa chất công trình hạng II trở lên, thiết kế xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 đồng thời nhà thầu phải nộp kèm theo bản chụp của một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế của doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai của 03 năm tương ứng; hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử của 03 năm tương ứng; hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tương ứng của cơ quan thuế theo quy định của pháp luật; hoặc văn bản xác nhận của cơ quan thuế xác (nhận số nộp cả năm) của 03 năm tương ứng về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế và các chỉ tiêu chủ yếu trong báo cáo tài chính gồm: tổng tài sản, giá trị tài sản ròng, tổng doanh thu, lợi nhuận sau thuế; hoặc báo cáo kiểm toán của 03 năm tương ứng. - Văn bản xác nhận không còn nợ thuế trong khoảng thời gian trước thời điểm đóng thầu 90 ngày. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Kinh nghiệm: Để chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các hợp đồng nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản chụp các hợp đồng đã thực hiện; Bản chụp biên bản nghiệm thu khảo sát, thiết kế, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bản chụp các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực nhân sự: Để chứng minh năng lực nhân sự, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: - Bản kê khai lý lịch chuyên gia tham gia thực hiện gói thầu; Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu; Bản chụp hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ; - Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia gồm: Bản chụp biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bản chụp xác nhận nhân sự tham gia của chủ đầu tư; - Các tài liệu để chứng minh, tính chất quy mô công trình đã tham gia như: Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. + Năng lực thiết bị, phần mềm máy vi tính: Để chứng minh năng lực thiết bị, phần mền chuyên môn nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau: Bản chụp tài liệu chứng minh chủ quyền với thiết bị (Hóa đơn; Giấy kiểm định và các tài liệu liên quan kèm theo); Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu. Đối với các thiết bị có yêu cầu kiểm định: nhà thầu phải cung cấp bản chụp Giấy chứng nhận kiểm định hoặc tài liệu kiểm định kỹ thuật theo quy định và còn hiệu lực. Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Bản chụp giấy chứng nhận (còn hiệu lực) được cơ quan có thẩm quyền công nhận. */* Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp giá cố định |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm kỹ thuật cao nhất và có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) không vượt giá gói thầu được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 5 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang - 78, Trần Hưng Đạo, TT Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 580 316 – 834 767; Fax: 02693 834 020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang: Địa chỉ: 78, Trần Hưng Đạo, Thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Kbang - 78, Trần Hưng Đạo, TT Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693 580 316 – 834 767; Fax: 02693 834 020. |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Kbang- Đ/c số 43 Trần Hưng Đạo, TT Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi