Gói thầu: Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2022 tại Ninh Thuận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692248-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2022 tại Ninh Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682232 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Khuyến công quốc gia năm 2022; nguồn thu từ doanh nghiệp, xã hội hoá và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:24:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,170,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.170.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 651.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.882.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia hoạt động tổ chức hội chợ |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2022 tại Ninh Thuận Tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp nông thôn tiêu biểu khu vực miền Trung - Tây Nguyên năm 2022 tại Ninh Thuận 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Khuyến công quốc gia năm 2022; nguồn thu từ doanh nghiệp, xã hội hoá và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng Tổ chức hội chợ triển lãm thuộc Chương trình khuyến công quốc gia đảm bảo chất lượng, tiến độ từ ngày 01/1/2019 đến thời điểm đóng thầu có giá trị ≥ 1.627.500.000 VND Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc Bảo đảm dự thầu - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản chứng thực tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các tài liệu khác theo yêu cầu đánh giá của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Đường 16/4, Tp Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 977; fax: 0259 3824 881 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thuê, vận chuyển, giàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn (3m x 3m, vách ngăn, khung nhôm, bảng tên công ty, 01 bàn + 02 ghế, 01 ổ cắm điện, 02 bóng neon 40W) | Theo Chương V. yêu cầu kỹ thuật | gian | 310 | |
| 2 | Dàn dựng nhà bạt không gian khẩu độ ngang tối thiểu 18m, chiều cao đỉnh nhà trên 5 m, mái che vải bạt hiflex màu trắng 3 lớp. Ánh sáng: tối thiểu 01 bóng đèn compact 80W hoặc loại đèn khác có công suất phát sáng tương đương cho mỗi diện tích 36 m2 (Mỗi gian hàng tương đương 13m2 nhà bạt (bao gồm cả lối đi). (Tải trọng thiết kế khung đỡ nhà mái phủ bạt chịu được tải trọng theo TCVN 2737:1995). | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 4.340 | |
| 3 | Dàn dựng khu ban tổ chức, khu an ninh, khu y tế, khu làm việc của hội chợ (50m2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Khu | 1 | |
| 4 | Chi phí thuê vệ sỹ bảo vệ an ninh, trật tự (25 người trực trong 09 ngày) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 5 | Phòng chống cháy nổ (thuê thiết bị và nhân công trực) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 6 | Chi phí hỗ trợ công an địa phương bảo vệ hội chợ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 7 | Chi phí vệ sinh môi trường khoán trọn gói (Thu gom, vận chuyển và xử lý rác, nhà vệ sinh lưu động, nhân công dọn vệ sinh toàn khu hội chợ và WC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 8 | Chi phí điện nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 9 | Thuê cáp, hạ trạm điện, thuê tủ điện, kéo dây, trực điện suốt kỳ hội chợ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Kỳ HC | 1 | |
| 10 | Lắp đặt, trang trí sân khấu (sàn gỗ, khung thép, chân sắt, thảm đỏ, màn phủ chân, 03 bục tam cấp, hệ thống dàn Truss treo âm thanh ánh sáng) (18m x 6m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | sân khấu | 1 | |
| 11 | Thảm trải sân khấu, lối đi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 200 | |
| 12 | Màn hình Led | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 13 | Âm thanh ánh sáng chuyên nghiệp phục vụ khai mạc (hệ thống loa, đèn chiếu sáng, đèn skylight) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 14 | Thuê bàn VIP khai mạc (có khăn phủ mặt bàn và xung quanh) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 40 | |
| 15 | Thuê ghế phục vụ bế mạc (có khăn phủ, nơ cài) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 300 | |
| 16 | Chi phí nước uống | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 400 | |
| 17 | Chi phí hoa tươi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | buổi | 1 | |
| 18 | Chi phí thuê lễ tân phục vụ khai mạc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | người | 15 | |
| 19 | Bộ khánh tiết, pháo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 20 | Biểu diễn văn nghệ chào mừng khai mạc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Buổi | 1 | |
| 21 | Dàn dựng, trang trí cổng chính hội chợ, kích thước (18m x 7m), khung sắt, căng bạt theo market được duyệt và cờ trang trí, đèn chiếu sáng… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 22 | Dàn dựng, trang trí cổng phụ hội chợ, kích thước (12m x 7m), khung sắt, căng bạt theo market được duyệt và cờ trang trí, đèn chiếu sáng… | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 23 | Cờ dây trang trí toàn bộ khu vực hội chợ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1.000 | |
| 24 | Đèn led dây nhiều màu trang trí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1.000 | |
| 25 | Khối hộp tam giác trang trí (kích thước 1 x 4m cao x 3 mặt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 10 | |
| 26 | Pano quảng cáo xung quanh hội chợ (2,5 x 3m, khung sắt, in bạt) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 25 | |
| 27 | Thông tin tuyên truyền trên Báo Ninh Thuận | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | số | 2 | |
| 28 | Đài Phát thanh truyền hình Ninh Thuận | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Số | 5 | |
| 29 | Quảng cáo bandrol (kích thước 1m x 8m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 30 | |
| 30 | Phướn đường phố (0,75x 2m, in bạt hiflex, gồm cả công treo, bảo trì, xin phép) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 300 | |
| 31 | Chi phí in ấn catalogue, thư mời hội chợ, bì thư khổ lớn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1.500 | |
| 32 | Các loại thẻ: thẻ doanh nghiệp, BTC, thẻ dịch vụ, an ninh, bảo vệ... (gồm kẹp nhựa và dây đeo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | Chiếc | 3.000 | |
| 33 | Giấy mời khai mạc, bế mạc (in 4 màu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 700 | |
| 34 | Giấy mời tham quan ngày thường (in 4 màu) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1.000 | |
| 35 | Xe loa tuyên truyền, cổ động | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 36 | Chi phí thông tin liên lạc, gửi thư và các chi phí khác. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 | |
| 37 | Chi phí cán bộ tổ chức, quản lý, thực hiện đề án (04 người, suốt thời gian thực hiện đề án) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | kỳ HC | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.17E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 651.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.170.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 651.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.627.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.882.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự tham gia hoạt động tổ chức hội chợ | 7 | Cao đẳng trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi