Gói thầu: Dịch vụ thuê hội trường và giải khát phục vụ các sự kiện, hội thảo, tập huấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 03:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Dịch vụ thuê hội trường và giải khát phục vụ các sự kiện, hội thảo, tập huấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613504 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống tác hại thuốc lá |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:38:00 đến ngày 2022-07-08 03:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 355,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,300,000 VNĐ ((Năm triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.910.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.773.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ thuê hội trường và giải khát phục vụ cac sự kiện, hội thảo, tập huấn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 498.274.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ thuê hội trường và giải khát phục vụ các sự kiện, hội thảo, tập huấn Gói thầu năm 2022 có giá trị 100 triệu đồng trở lên của Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống tác hại thuốc lá |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh đáp ứng theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Sơ đồ mặt bằng hội trường - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021. Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại Mẫu số 3 |
| E-CDNT 15.2 | Một bộ hồ sơ dự thầu gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Long An Số 29 Huỳnh Văn Tạo – Phường 3 – TP Tân An – Long An SĐT: 02723 835859 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Long An; Số 70 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1, Thành phố Tân An, Long An, SĐT 02723.826.407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An Điện thoại : (0272) 3886 009 * Fax: (0272) 3825 044 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Long An; Số 61 Trương Định, Phường 1, TP. Tân An, tỉnh Long An Điện thoại : (0272) 3886 009 * Fax: (0272) 3825 044 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hội trường tổ chức Hội thảo chia sẻ kinh nghiệm hoạt động phòng chống tác hại thuốc lá (sức chứa 200 người, bao gồm âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 1 | |
| 2 | Thuê địa điểm tổ chức hội thi tìm hiểu Luật phòng, chống tác hại thuốc lá cho học sinh cấp THCS và THPT. (sức chứa 300 người, bao gồm âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 1 | |
| 3 | Thuê hội trường tập huấn cho giáo viên giảng dạy trong các buổi ngoại khóa (sức chứa 50 người, âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 10 | |
| 4 | Thuê hội trường tập huấn cho cán bộ y tế về tư vấn cai nghiện thuốc lá tại cộng đồng (sức chứa 50 người, âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 10 | |
| 5 | Thuê hội trường các lớp tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ UBND huyện, xã về phòng chống tác hại thuốc lá (sức chứa 40 người, âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 8 | |
| 6 | Thuê hội trường các lớp tập huấn kỹ năng truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá cho cán bộ đoàn các cấp (sức chứa 40 người, âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 20 | |
| 7 | Thuê hội trường lớp tập huấn cho các cán bộ kiểm tra, công an (sức chứa 40 người, âm thanh, ánh sáng) | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 10 | |
| 8 | Giải khát tổ chức Hội thảo chia sẻ kinh nghiệm hoạt động phòng chống tác hại thuốc lá. | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 440 | |
| 9 | Giải khát cho Ban tổ chức, Ban giám khảo, Thư ký trong thời gian tổ chức hội thi, chấm thi, hội thi tìm hiểu Luật phòng, chống tác hại thuốc lá cho học sinh cấp THCS và THPT | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 20 | |
| 10 | Giải khát tổ chức hội thi tìm hiểu Luật phòng, chống tác hại thuốc lá cho học sinh cấp THCS và THPT | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 600 | |
| 11 | Giải khát tổ chức các buổi truyền thông trực tiếp về Phòng chống tác hại thuốc lá. | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 495 | |
| 12 | Giải khát tập huấn cho giáo viên giảng dạy trong các buổi ngoại khóa. | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 1.060 | |
| 13 | Giải khát lớp tập huấn cho CBYT về tư vấn cai nghiện thuốc lá tại cộng đồng. Số lượng | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 1.060 | |
| 14 | Giải khát các lớp tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ UBND huyện, xã về phòng chống tác hại thuốc lá | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 688 | |
| 15 | Giải khát các lớp tập huấn kỹ năng truyền thông về phòng chống tác hại thuốc lá cho cán bộ đoàn các cấp | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 1.720 | |
| 16 | Giải khát các lớp tập huấn lại cho các cán bộ kiểm tra, công an | Yêu cầu dịch vụ chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Suất | 860 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5591E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.773.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là355.910.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 106.773.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng Dịch vụ thuê hội trường và giải khát phục vụ cac sự kiện, hội thảo, tập huấn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 249.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 498.274.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi