Gói thầu: Thuê thiết bị nồi hơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220584928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng |
| Tên gói thầu | Thuê thiết bị nồi hơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517902 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho nghiên cứu Khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:38:00 đến ngày 2022-07-07 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có kinh nghiệm làm việc trong các đơn vị, lĩnh vực liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị: lò sấy, nồi hơi, thiết bị điều khiển…- Chứng minh thư/CCCD;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị, kiểm tra, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng có kinh nghiệm làm việc trong các đơn vị, lĩnh vực liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị điều khiển, kỹ thuật cơ giới cơ khí…- Chứng minh thư/CCCD;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê thiết bị nồi hơi đề tài Nghiên cứu công nghệ thiết kế, chế tạo hệ thống sấy sử dụng năng lượng mặt trời tích hợp với nguồn nhiệt khác, ứng dụng sấy mây tre tại các cơ sở ngành nghề nông thôn công suất 10 tấn nguyên liệu/mẻ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp cho nghiên cứu Khoa học |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy Đăng ký kinh doanh của nhà thầu -Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng mình hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu: 33.000.000 vnđ - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động, máy móc thiết bị của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản chính/bản sao các tài liệu như mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
-Địa chỉ, Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
- Điện thoại: 024 37525632 Fax: 024 37525632;
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc: Bộ phận kế hoạch- văn phòng viện - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng
- Địa chỉ: Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội;
- Điện thoại: 024 37525689 Fax: 024 37525632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng -Địa chỉ, Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - Điện thoại: 024 37525632 Fax: 024 37525632; - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc: Bộ phận kế hoạch- văn phòng viện - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng - Địa chỉ: Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; - Điện thoại: 024 37525689 Fax: 024 37525632;. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng viện - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng - Địa chỉ: Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 37525689 Fax: 024 37525632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng viện - Viện Nghiên cứu Công nghiệp rừng - Địa chỉ: Nhà 7 tầng Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 024 37525689 Fax: 024 37525632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thiết bị nồi hơi | Nồi hơi dạng nằm; Công suất sinh hơi 1-1,5 tấn/giờ Nhiệt độ bão hoà: 174°C Áp suất làm việc: 8-40Bar; Dung tích nước 20-29 lít Nhiệt trị của khí: 2.400-8000Kcal/kg Hiệu suất sinh nhiệt >90% Hệ thống tự động: cấp nước, cảnh báo nước cạn. điều chế áp suất, tự động điều khiển quạt gió, quạt hút Nguyên liệu: Than đá, củi, gỗ… | Tháng | 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là300.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 33.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên có kinh nghiệm làm việc trong các đơn vị, lĩnh vực liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị: lò sấy, nồi hơi, thiết bị điều khiển…- Chứng minh thư/CCCD;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); | 4 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật lắp đặt thiết bị, kiểm tra, vận hành thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học, cao đẳng có kinh nghiệm làm việc trong các đơn vị, lĩnh vực liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp đặt thiết bị điều khiển, kỹ thuật cơ giới cơ khí…- Chứng minh thư/CCCD;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...); | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi