Gói thầu: Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu DONG FENG LZ1100 biển kiểm soát 82A-002.98 (xe sân khấu) và xe ô tô nhãn hiệu FORD RANGER CK327-CBLD biển kiểm soát 82A-002.81 (xe bán tải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu DONG FENG LZ1100 biển kiểm soát 82A-002.98 (xe sân khấu) và xe ô tô nhãn hiệu FORD RANGER CK327-CBLD biển kiểm soát 82A-002.81 (xe bán tải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220657565 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi sửa chữa tập trung thuộc chi nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:33:00 đến ngày 2022-07-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 360,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,400,000 VNĐ ((Năm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa nghệ thuật tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu DONG FENG LZ1100 biển kiểm soát 82A-002.98 (xe sân khấu) và xe ô tô nhãn hiệu FORD RANGER CK327-CBLD biển kiểm soát 82A-002.81 (xe bán tải) Sửa chữa xe ô tô nhãn hiệu DONG FENG LZ1100 biển kiểm soát 82A-002.98 (xe sân khấu) và xe ô tô nhãn hiệu FORD RANGER CK327-CBLD biển kiểm soát 82A-002.81 (xe bán tải) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi sửa chữa tập trung thuộc chi nguồn cân đối ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm theo E-HSDT. 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với hàng hóa, dịch vụ thuộc gói thầu và đáp ứng các yêu cầu về điều kiện sản xuất kinh doanh theo quy định hiện hành/Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm theo danh mục hàng hóa, dịch vụ; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật; Biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo liên lưu hóa đơn tài chính. - Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 3. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 4. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) hoặc văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu và các khoản nộp ngân sách các năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 5. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương IV: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; 6. Đề xuất chi tiết kỹ thuật của nhà thầu. 7. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia dự thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Người được ủy quyền phải có văn bản của người ủy quyền; - Điều lệ Công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực; 3. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 4. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đệ trình cho bên mời thầu văn bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành đối với các thiết bị chào thầu của hãng sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc tương đương. 5. Cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu đã đăng ký tham gia Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa- Nghệ thuật tỉnh Kon Tum, 249 đường Bà Triệu, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, điện thoại: 02603.862.183 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum, số 492 đường Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.320 - Fax: (0260)3.662.493; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum,số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kon Tum,số 12 đường Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại số: (0260)3.862.710 - Fax: (0260)3.864.253. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mài trục cơ | Gia công | Cây | 1 | |
| 2 | Thay bạc biên + bạc trục | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 3 | Mạ trục cam | Gia công | Cây | 1 | |
| 4 | Phóng bạc cam | Gia công | Bộ | 1 | |
| 5 | Thay dây cu roa cam | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Sợi | 1 | Mới 100% |
| 6 | Thay bi đỡ cu roa cam | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | Mới 100% |
| 7 | Xoáy xy lanh | Gia công | Cái | 4 | |
| 8 | Thay piston + ắc piston | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 9 | Thay bạc xéc măng | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 10 | Thay su pắp | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cây | 12 | Mới 100% |
| 11 | Doa miệng xi e | Gia công | Bộ | 1 | |
| 12 | Thay bộ ron phốt động cơ | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 13 | Thay dây cu roa bơm nước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Sợi | 2 | Mới 100% |
| 14 | Thay bơm nước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 15 | Thay cao su chân máy | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cục | 2 | Mới 100% |
| 16 | Thay dây cu roa máy lạnh | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Sợi | 1 | Mới 100% |
| 17 | Thay lọc gió | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 18 | Thay lọc dầu | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 19 | Thay lọc nhớt | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 20 | Thay ống nước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ống | 2 | Mới 100% |
| 21 | Vớt láng bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 22 | Thay bi đuôi trục cơ | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | Mới 100% |
| 23 | Thay lá côn | Ford WLAT (hoặc tương đương) | lá | 1 | Mới 100% |
| 24 | Thay bàn ép côn | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 25 | Thay bi tê | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | Mới 100% |
| 26 | Bào dưỡng máy phát + thay than | Gia công | Cái | 1 | |
| 27 | Bào dưỡng máy đề + thay than | Gia công | Cái | 1 | |
| 28 | Bảo dưỡng, thay phốt hộp số | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 29 | Thay bi chữ thập láp dọc sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 3 | Mới 100% |
| 30 | Thay bi + phốt cầu trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 31 | Thay bi + phốt cầu sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 32 | Thay má phanh trước + guốc phanh sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 33 | Thay siu phốt phanh côn trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 34 | Thay cao su treo thanh cân bằng trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cục | 2 | Mới 100% |
| 35 | Thay cao su tròn thanh cân bằng trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cục | 8 | Mới 100% |
| 36 | Thay bi may ơ trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ổ | 2 | Mới 100% |
| 37 | Thay phốt may ơ trước trong + ngoài | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 4 | Mới 100% |
| 38 | Thay cao su cánh gà trên | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cục | 4 | Mới 100% |
| 39 | Thay cao su nhíp | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cục | 12 | Mới 100% |
| 40 | Thay giảm xóc trước | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 2 | Mới 100% |
| 41 | Thay giảm xóc sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 2 | Mới 100% |
| 42 | Thay bi may ơ sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Ổ | 2 | Mới 100% |
| 43 | Thay phốt may ơ sau | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 4 | Mới 100% |
| 44 | Thay cao su hộp số | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cụm | 1 | Mới 100% |
| 45 | Đấu quấn lại dàn dây điện | Gia công | Xe | 1 | |
| 46 | Thay bình điện 70A | Mới 100% | Cái | 1 | |
| 47 | Thay cặp còi điện | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 48 | Phục hồi hệ thống đèn báo | Gia công | Xe | 1 | |
| 49 | Vệ sinh dàn lạnh | Gia công | Xe | 1 | |
| 50 | Thay phin lọc ga | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 51 | Van phun dàn lạnh | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 52 | Thay siu đường ống ga | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 53 | Nạp ga máy lạnh | Ga 134a | Xe | 1 | Mới 100% |
| 54 | Gò móp và mục toàn bộ xe | Gia công | Xe | 1 | |
| 55 | Sơn mới ca bin thùng xe | Mới 100% | Xe | 1 | Mới 100% |
| 56 | Sơn chống rỉ gầm xe, sắt xi | Mới 100% | Xe | 1 | Mới 100% |
| 57 | Bảo dưỡng quay kính | Gia công | Bộ | 4 | Gia công |
| 58 | Thay chổi gạt mưa | Ford WLAT (hoặc tương đương) | Cái | 2 | Mới 100% |
| 59 | Vệ sinh nội thất | Gia công | Xe | 1 | |
| 60 | Công kỹ thuật | Công kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 61 | Dầu diesel | Dầu diesel | Lít | 60 | Mới 100% |
| 62 | Nhớt máy | Nhớt máy | Lít | 7 | Mới 100% |
| 63 | Nhớt gầm | Nhớt gầm | Lít | 10 | Mới 100% |
| 64 | Dầu trợ lực lái | Dầu trợ lực lái | Hộp | 2 | Mới 100% |
| 65 | Dầu phanh côn | Dầu phanh côn | Hộp | 2 | Mới 100% |
| 66 | Nước giải nhiệt | Nước giải nhiệt | Hộp | 4 | Mới 100% |
| 67 | Nước rửa kính | Nước rửa kính | Hộp | 2 | Mới 100% |
| 68 | Mỡ gầm | Mỡ gầm | Kg | 3 | Mới 100% |
| 69 | Mài trục cơ | Gia công | Trục | 1 | |
| 70 | Thay bạc biên, bạc trục, bạc đồng tay biên | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ-xe | 1 | Mới 100% |
| 71 | Thay xi lanh | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 4 | Mới 100% |
| 72 | Thay piston, séc măng | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ-xe | 1 | Mới 100% |
| 73 | Thay lọc dầu, lọc gió, lọc nhớt | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 3 | Mới 100% |
| 74 | Mài trục cam | Gia công | Trục | 1 | |
| 75 | Phóng lốc máy | Gia công | Cái | 1 | |
| 76 | Thay bi phốt bơm nước | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 77 | Thay ống nước | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ-xe | 1 | Mới 100% |
| 78 | Rã súc vệ sinh két nước | Vệ sinh | Cái | 1 | |
| 79 | Thay dây cu roa máy | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 80 | Thay cao su chân máy, cao su hộp số | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | Mới 100% |
| 81 | Doa, xoáy miệng xi e xu páp | Gia công | Bộ-xe | 1 | Gia công |
| 82 | Phục hồi bơm nhớt | Sửa chữa | Cái | 1 | |
| 83 | Thay bơm tay | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 84 | Thay bi bánh đà | Dong feng (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | Mới 100% |
| 85 | Vớt láng bánh đà | Gia công | Cái | 1 | |
| 86 | Thay bộ ron động cơ | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 87 | Thay đĩa ma sát (lá côn), mâm ép | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | Mới 100% |
| 88 | Thay bi tê | Dong feng (hoặc tương đương) | Ổ | 1 | Mới 100% |
| 89 | Bảo dưỡng hộp số: thay bi, phốt | Dong feng (hoặc tương đương) | Xe | 1 | Mới 100% |
| 90 | Thay bi chữ thập | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 3 | Mới 100% |
| 91 | Thay bi treo + cao su | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 92 | Thay moay ơ các bánh xe | Dong feng (hoặc tương đương) | Xe | 1 | Mới 100% |
| 93 | Thay cao su nhíp | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | Mới 100% |
| 94 | Thay cao su giảm chấn | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | Mới 100% |
| 95 | Thay cao su hạn chế hành trình | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | Mới 100% |
| 96 | Thay giảm chấn trước, sau | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 4 | Mới 100% |
| 97 | Thay rô tuyn lái | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 98 | Thay bạc trụ chuyển hướng (đóng bạc ắc phi dê) | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 2 | Mới 100% |
| 99 | Thay bi pốt tay lái | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 100 | Thay bố phanh trước, sau | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 4 | Mới 100% |
| 101 | Thay toàn bộ cụm xy lanh phanh | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ-xe | 1 | Mới 100% |
| 102 | Thay ống mềm toàn hệ thống phanh | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 103 | Tiện rà láng trống phanh | Gia công | Cái | 4 | |
| 104 | Thay heo côn (cụm xy lanh ly hợp) trên + dưới | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 2 | Mới 100% |
| 105 | Thay bình điện | Mới 100% | Cái | 2 | Mới 100% |
| 106 | Thay van tiết lưu | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 107 | Thay van phun | Dong feng (hoặc tương đương) | Cái | 1 | Mới 100% |
| 108 | Thay ống ga | Dong feng (hoặc tương đương) | Bộ | 1 | Mới 100% |
| 109 | Nạp ga | Ga 134a | Xe | 1 | Mới 100% |
| 110 | Bào dưỡng toàn bộ hệ thống dàn lạnh | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 111 | Bảo dưỡng - thay bi máy phát | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 112 | Bảo dưỡng - thay than máy đề | Bảo dưỡng | Cái | 1 | |
| 113 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống điện | Bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 114 | Gò nắn toàn bộ những chỗ móp cabin + hai bên thành thùng, khung đỡ, canh chỉnh lại | Sửa chữa | Xe | 1 | |
| 115 | Sơn chống gỉ gầm | Mới 100% | Xe | 1 | Mới 100% |
| 116 | Sơn phủ toàn bộ xe | Mới 100% | Xe | 1 | Mới 100% |
| 117 | May mới ghế ngồi, giường nằm ở cabin | Mới 100% | Bộ-xe | 1 | Mới 100% |
| 118 | Bảo dưỡng nâng hạ kính | Bảo dưỡng | Xe | 1 | |
| 119 | Thay mới toàn bộ ván sàn thùng (sàn sân khấu) | Mới 100% | Xe | 1 | Mới 100% |
| 120 | Vệ sinh nội thất | Vệ sinh | Xe | 1 | |
| 121 | Công kỹ thuật | Công kỹ thuật | Xe | 1 | |
| 122 | Nhiên liệu chạy thử | Nhiên liệu chạy thử | Lít | 30 | Mới 100% |
| 123 | Dầu bôi trơn động cơ | Dầu bôi trơn động cơ | Lít | 8 | Mới 100% |
| 124 | Dầu cầu, hộp số | Dầu cầu, hộp số | Lít | 1 | Mới 100% |
| 125 | Dầu phanh, ly hợp | Dầu phanh, ly hợp | Lon | 2 | Mới 100% |
| 126 | Dầu trợ lực lái | Dầu trợ lực lái | Can | 1 | Mới 100% |
| 127 | Dầu rửa | Dầu rửa | Lít | 10 | Mới 100% |
| 128 | Mỡ gầm | Mỡ gầm | Kg | 4 | Mới 100% |
| 129 | Keo máy | Keo máy | Tuýp | 3 | Mới 100% |
| 130 | Dung dịch làm mát động cơ | Dung dịch làm mát động cơ | Lít | 12 | Mới 100% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.4E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là540.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 108.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về dịch vụ, chất lượng (Cung cấp văn bản hợp đồng, danh mục dịch vụ kèm theo hợp đồng biên bản nghiệm thu, thanh lý và liên lưu hóa đơn tài chính (tất cả được photo có chứng thực).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học. | 10 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành: Cơ khí ô tô (đã làm chủ nhiệm dự án ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia chủ nhiệm các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chủ nhiệm dự án.- Có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động | 6 | 6 |
| 3 | Nhân sự triển khai | 2 | - Có trình độ nghề bậc 2 trở lên chuyên ngành công nghệ hoặc cơ khí ô tô (đã triển khai tháo ráp, sửa chữa ô tô ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân sửa chữa xe ô tô- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. Đã qua lớp huấn luyện và đào tạo về an toàn vệ sinh lao động | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự nghiệm thu, bàn giao, thanh toán | 1 | -Có trình độ tối thiểu từ Đại học trở lên chuyên ngành kế toán - kiểm toán (đã thực hiện ít nhất 03 gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này).- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia các dự án sửa chữa xe ô tô.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân thực hiện các dự án sửa chữa xe ô tô. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi