Gói thầu: Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất nguồn chuyên dụng Lập trình 1 pha 115V 400Hz 1.5kVA năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220688887-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất nguồn chuyên dụng Lập trình 1 pha 115V 400Hz 1.5kVA năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220688783
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ BĐKT năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-29 17:46:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,532,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,920,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu chín trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9597029E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.640.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.717.920.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất nguồn chuyên dụng Lập trình 1 pha 115V 400Hz 1.5kVA năm 2022
Mua sắm vật tư chuyên dụng sản xuất nguồn chuyên dụng Lập trình 1 pha 115V/400Hz/1.5kVA năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ BĐKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM ĐO LƯỜNG MIỀN BẮC/CKT/PKKQ , địa chỉ: Số 117 đường Trần Cung - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT - Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp. Trong đó phải chỉ rõ tham chiếu đáp ứng các tính năng kỹ thuật tới các tài liệu kỹ thuật, Catalogue/Datasheet của các hàng hóa chính đi kèm E-HSDT. * Ghi chú: Bản gốc các tài liệu chứng minh sẽ được yêu cầu xuất trình để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.920.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Đo lường miền Bắc, CKT PK-KQ; Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội Điện thoại: 0.24.7542435
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Hải Ninh – Chức vụ:Trưởng phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0904514219
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quang Quỳnh – Chức vụ: Phó phòng KH-VT Địa chỉ: 117 Trần Cung, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Điện thoại: 0393965695 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1IC EP1C12Q24017NIC EP1C12Q24017N35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2IC PCS16SI16NIC PCS16SI16N35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Biến áp 1 pha 400 Hz/1500 VA400 Hz/1500 VA70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Cảm biến nhiệt -1%Cảm biến nhiệt -1%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Điện trở công suất 3 W/100 Ω-5%3 W/100 Ω-5%395CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6IC MCP41010-E/PMCP41010-E/P285CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Thạch anh 10 MHz10 MHz150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Tụ điện 1000 μF/16 V-5%1000 μF/16 V-5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9IC TPS70284TPS7028435CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10IC Header 20x2Header 20x2105CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11IC PI49FCT3803PI49FCT380335CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12IC MAX3232MAX323235CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13IC LM2576S-ADJLM2576S-ADJ70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14IC ATMEL 16AATMEL 16A210CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15IC SN74LS72SN74LS7270CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16IC 74LS7474LS74245CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17IC TL082BCJGTL082BCJG70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18IC 74007400.0105CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19IC MCP41010-E/PMCP41010-E/P100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20IC MC7912MC791270CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21IC TL084ACNTL084ACN70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22IC CD4066CD406635CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23IC DM74LS247NDM74LS247N35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24IC SN74LS138DSN74LS138D35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25IC MC7812MC781270CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26IC MC 7805TMC 7805T70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27IC MC 7905TMC 7905T70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28IC LM2576S-ADJLM2576S-ADJ70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29IC DAC0808DAC080835CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Thạch anh 10 MHz-1%10 MHz-1%60CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Bán dẫn A1011A1011150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Bán dẫn C5200C5200150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Tụ điện 30 pF-5%30 pF-5%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Tụ điện 10 μF/25V-5%10 μF/25V-5%245CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Điện trở 0,125 W/15 kΩ-5%0,125 W/15 kΩ-5%70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Điện trở 0,125 W/22 kΩ-5%0,125 W/22 kΩ-5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Điện trở 0,125 W/4,7 kΩ-5%0,125 W/4,7 kΩ-5%70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Điện trở 0,125 W/2,2 kΩ-5%0,125 W/2,2 kΩ-5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Điện trở 0,125 W/1 kΩ -5%0,125 W/1 kΩ -5%165CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Điện trở 0,125 W/3,9 kΩ-5%0,125 W/3,9 kΩ-5%165CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Điện trở 0,125 W/33 kΩ-5%0,125 W/33 kΩ-5%165CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Biến trở 1 W-5 kΩ-5%1 W-5 kΩ-5%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Điện trở nhiệt-1%Điện trở nhiệt-1%70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Đi ốt FR307FR307210CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Jack kết nối 2 chân2 chân105CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Rơ le chân không 10 A/220 V10 A/220 V140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Bán dẫn C2383C2383200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Đi ốt 41484148.0210CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Điện trở 0,125 W/100 Ω-5%0,125 W/100 Ω-5%245CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Tụ điện 100 μF/25 V-5%100 μF/25 V-5%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bán dẫn A1013A1013350CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Tụ điện 4,7 μF/50 V -5%4,7 μF/50 V -5%100CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bán dẫn A1943A1943490CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Điện trở 0,125 W/1 kΩ -5%0,125 W/1 kΩ -5%150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Điện trở 0,125 W/3,9 kΩ-5%0,125 W/3,9 kΩ-5%150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Điện trở 0,125 W/33 kΩ-5%0,125 W/33 kΩ-5%150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Điện trở công suất 5W/22 kΩ-5%5W/22 kΩ-5%200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Quạt làm mát 220 V220 V70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Tụ điện 100 μF/25 V-5%100 μF/25 V-5%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Tụ điện 4,7 μF/50 V-5%4,7 μF/50 V-5%145CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Tụ điện 104/25 V-5%104/25 V-5%315CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Tụ điện 2200 μF/100 V-5%2200 μF/100 V-5%315CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Cuộn cảm 100 mH/5A-5%100 mH/5A-5%40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Điện trở 0,125 W/330 Ω-5%0,125 W/330 Ω-5%105CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Tụ điện 101/25 V-5%101/25 V-5%210CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Biến trở 1 W-10 kΩ-5%1 W-10 kΩ-5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Jack kết nối 6 chân6 chân140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bán dẫn C2383C2383150CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Điện trở công suất 3 W/100 Ω-5%3 W/100 Ω-5%200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Rơ le trung gian 20 A20 A105CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Cầu đi ốt B1/4Aốt B1/4A35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Đèn tín hiệuĐèn tín hiệu175CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Led 7 đoạnLed 7 đoạn350CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Nút ấn 10 A0.416666666666666770CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Điện trở 0,125 W/15 kΩ-5%0,125 W/15 kΩ-5%70CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Điện trở 0,125 W/22 kΩ-5%0,125 W/22 kΩ-5%40CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Điện trở 0,125 W/4,7 kΩ-5%0,125 W/4,7 kΩ-5%140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Cuộn cảm 100 mH/5A-5%100 mH/5A-5%30CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Điện trở 0,125 W/1,5 kΩ-5%0,125 W/1,5 kΩ-5%385CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Biến trở 1W/2 kΩ-5%1W/2 kΩ-5%455CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Cầu chì 15 A15 A140CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Bán dẫn A1011A1011200CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Bán dẫn C5200C5200305CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Điện trở công suất 5W/22 kΩ-5%5W/22 kΩ-5%185CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Tụ điện 1000 μF/16 V-5%1000 μF/16 V-5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Cuộn cảm 100 mH/5A-5%100 mH/5A-5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Biến trở 1 W-10 kΩ-5%1 W-10 kΩ-5%35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Mạch in 2 lớp 2x3dm2 lớp 2x3dm175tấmChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Khung vỏ+ mặt máy nguồn CDLT-1 pha 115V/400HZ/1500VACDLT-1 115V/400HZ/1500VA35CáiChi tiết tại Phần 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.798514E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9597029E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.572.640.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.717.920.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời hạn bảo hành: Hàng hóa được bảo hành tối thiểu 12 tháng.+ Yêu cầu về bảo hành: Điều kiện bảo hành tuân thủ theo các tiêu chuẩn của nhà sản xuất.- Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành vàdịch vụ sau bán hàng tại Hà Nội (Đính kèm tài liệuchứng minh). Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhậnđược thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhàthầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ triển khai gói thầu 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin53
2 Nhân viên kỹ thật 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện,điện tử viễn thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->