Gói thầu: Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220691821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220584805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:14:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,051,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577064E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102752E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.963.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.207.889.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện Sản xuất vật tư theo Lệnh sản xuất, sửa chữa số 01.22/LSX-CKT ngày 03 tháng 11 năm 2021- P. NC TLPK 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 108 | Chiếc | Loại 2T602B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần. | ||
| 2 | Bán dẫn | 66 | Chiếc | Loại BC846C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 20)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 10)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz. | ||
| 3 | Bán dẫn | 30 | Chiếc | Loại BC856C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz. | ||
| 4 | Bán dẫn | 22 | Chiếc | Loại BSS138 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần. | ||
| 5 | Bán dẫn | 2 | Chiếc | Loại MJD50G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu gắn SMD; - Tích độ tăng ích dải thông fT: 10 MHz. | ||
| 6 | Băng trở loại | 12 | Chiếc | Loại L91S472 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số điện trở: 8; - Số lượng chốt: 9- Giá trị điện trở: 4.7 kOhms. | ||
| 7 | Biến thế phối hợp tín hiệu | 6 | Chiếc | Loại U69 82-CL hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Biến đổi từ 220V-50Hz thành 4V; - Công suất 100W. | ||
| 8 | Biến trở vi chỉnh | 20 | Chiếc | - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷150 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 9 | Bộ nguồn | 2 | Chiếc | Loại LM2596SX-5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 01- Điện áp vào: 4,5V - 40V- Tần số: 150kHz | ||
| 10 | Bộ nguồn | 2 | Chiếc | Loại LT1764AEQ-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 01- Điện áp vào: 2,7V - 20V- Điện áp sụt: 340mV - 660mV | ||
| 11 | Bộ nhớ chương trình | 4 | Chiếc | Loại XCF01SVO20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141. | ||
| 12 | Bộ nhớ chương trình | 5 | Chiếc | Loại XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141. | ||
| 13 | Cuộn cảm | 120 | Chiếc | - Lõi phe-rít; Cảm kháng: 220mH | ||
| 14 | Cuộn cảm SMD | 166 | Chiếc | - Cảm kháng: 300μH- Dòng điện cực đại: 2A | ||
| 15 | Cuộn cảm tần số cao | 24 | Chiếc | - Lõi phe-rít; Cảm kháng 330mH | ||
| 16 | Cuộn chặn | 2 | Chiếc | Loại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Cảm kháng: 1mH;- Dòng điện cực đại: 2A. | ||
| 17 | Chiết áp tinh chỉnh | 23 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W | ||
| 18 | Chíp | 2 | Chiếc | Loại DSPIC30F2020-30I/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ: 32KB;- Số cổng: 3; Số chân: 28;- Điện áp nguồn cung cấp: +5V. | ||
| 19 | Chip FPGA | 4 | Chiếc | Loại XC3S500E PQG208DGQ0809 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 221184 bit;- Số cổng I/O: 141. | ||
| 20 | Chíp FPGA | 3 | Chiếc | Loại XC6SLX9 TQG144BIV1205 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-6 LX;- Dung lượng RAM: 2138112 bit;- Số cổng I/O: 218.- Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). | ||
| 21 | Chíp FPGA | 2 | Chiếc | Loại XC95288XL-TQG144 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-9;- Số cổng I/O: 117 | ||
| 22 | Chíp lập trình FPGA | 4 | Chiếc | Loại XC2S50-5TQ144C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-2 LX;- Dung lượng RAM: 589824 bit;- Số cổng I/O: 102.- Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng). | ||
| 23 | Chíp | 2 | Chiếc | Loại PIC16F870-I/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số 20 MHZ- Dung lượng RAM: 1024 bit- Số cổng I/O: 33 | ||
| 24 | Chíp | 4 | Chiếc | Loại PIC24HJ128GP504 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số 40 MHZ- Dung lượng RAM: 8192 byte- Số cổng I/O: 35 | ||
| 25 | Chip | 4 | Chiếc | Loại XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141. | ||
| 26 | Dây bọc kim Nga Ф 0,5 | 60 | Mét | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.5, vỏ bọc kim chống cháy | ||
| 27 | Dây dẫn vỏ lụa (Nga) | 132 | Mét | - Lõi Ф0.75, vỏ lụa chống cháy | ||
| 28 | Diode | 2 | Chiếc | Loại BAS216 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 85V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V. | ||
| 29 | Diode | 205 | Chiếc | Loại BAV99 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 70V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V. | ||
| 30 | Diode | 20 | Chiếc | Loại D220 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W. | ||
| 31 | Diode | 6 | Chiếc | Loại VS-10MQ060 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 60V;- Điện áp phân cực thuận 710mV. | ||
| 32 | Diode | 2 | Chiếc | Loại VS-30MQ060 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 80V;- Điện áp phân cực thuận 2V. | ||
| 33 | Đầu phi kết nối tín hiệu tần số cao | 72 | Chiếc | - Tần số tối đa: 18GHz;- Trở kháng phối hợp | ||
| 34 | Đầu phi truyền tín hiệu SMA 50Ω | 6 | Chiếc | - Tần số tối đa: 20GHz;- Trở kháng phối hợp 50Ω. | ||
| 35 | Đèn led SMD | 146 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD; | ||
| 36 | Đi ốt | 98 | Chiếc | Loại DL4007 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 1,1V. | ||
| 37 | Đi ốt | 10 | Chiếc | Loại P1200B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 950mV. | ||
| 38 | Điện trở SMD | 605 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD;- Điện trở 1K SMD 0402, công suất 1/8W: 70 chiếc;- Điện trở 15K SMD 0402, công suất 1/8W: 60 chiếc;- Điện trở 270K SMD 0402, công suất 1/8W: 75 chiếc;- Điện trở 6K8 SMD 0603, công suất 1/8W: 55 chiếc;- Điện trở 27K SMD 0603, công suất 1/8W: 65 chiếc;- Điện trở 47K SMD 0603, công suất 1/8W: 80 chiếc;- Điện trở 180K SMD 0603, công suất 1/8W: 70 chiếc;- Điện trở 2K SMD 0805, công suất 1/8W: 65 chiếc;- Điện trở 33K SMD 0805, công suất 1/8W: 65 chiếc; | ||
| 39 | Điện trở SMD độ chính xác cao | 336 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD;- Điện trở 560K SMD 0805, công suất 1/8W: 40 chiếc;- Điện trở 1K5 SMD 1206, công suất 1/8W: 35 chiếc;- Điện trở 22K SMD 1206, công suất 1/8W: 45 chiếc;- Điện trở 360K SMD 1206, công suất 1/8W: 50 chiếc;- Điện trở 1K8 SMD 2512, công suất 1/8W: 30 chiếc;- Điện trở 3K3 SMD 2512, công suất 1/8W: 20 chiếc;- Điện trở 68K SMD 2512, công suất 1/8W: 60 chiếc- Điện trở 820K SMD 2512, công suất 1/8W: 56 chiếc. | ||
| 40 | Giắc kết nối 10 chân mạ bạc | 2 | Chiếc | - Số chân 10- Dòng cực đại truyền qua 3A | ||
| 41 | Giắc kết nối 15 chân D-SUB mạ vàng | 4 | Chiếc | - Số chân 15 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A | ||
| 42 | Giắc kết nối 2 chân đực 5.08MM | 2 | Chiếc | - Số chân đực: 02 5.08MM- Dòng cực đại truyền qua 5A | ||
| 43 | Giắc kết nối 25 chân D-SUB mạ vàng | 4 | Chiếc | - Số chân 25 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A | ||
| 44 | Giắc kết nối 26 chân đực mạ vàng | 8 | Chiếc | - Số chân đực 26 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 3A | ||
| 45 | Giắc kết nối 9 chân D-SUB mạ vàng | 4 | Chiếc | - Số chân 9 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A | ||
| 46 | Giắc kết nối tín hiệu chân mạ vàng | 12 | Chiếc | - Chân mạ vàng- Dòng cực đại 3A | ||
| 47 | Giắc kết nối WAGO | 24 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp 300;- Số chân 16. | ||
| 48 | Giắc kết nối WAGO | 20 | Chiếc | Loại 736 250V (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp 250;- Số chân 14. | ||
| 49 | Giắc kết nối | 2 | Chiếc | Loại 02011602101 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số chân: 2×32;- Dòng cực đại truyền qua 10A. | ||
| 50 | Giắc kết nối | 7 | Chiếc | Loại 09031966919 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số chân: 2×32;- Dòng cực đại truyền qua 10A. | ||
| 51 | IC | 4 | Chiếc | Loại AD7470 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 24;- Tốc độ lấy mẫu: 32K/s;- Số kênh biến đổi: 08. | ||
| 52 | IC | 2 | Chiếc | Loại AD7528L (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 32;- Tốc độ lấy mẫu: 24K/s;- Số kênh biến đổi: 1. | ||
| 53 | IC | 2 | Chiếc | Loại AD8075 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (4 – 10)V; Lưỡng cực (1 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 10 ns. | ||
| 54 | IC | 8 | Chiếc | Loại AD8542 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns. | ||
| 55 | IC | 4 | Chiếc | Loại ADG436B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 04;- Điện áp nguồn đơn cực +12V; lưỡng cực ±15V;- Thời gian chuyển tiếp: Bật: 175ns; Ngắt: 145ns. | ||
| 56 | IC | 2 | Chiếc | Loại ADG719 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 08;- Điện áp nguồn đơn cực +12V; lưỡng cực ±15V;- Thời gian chuyển tiếp: Bật: 150ns; Ngắt: 140ns. | ||
| 57 | IC chuyển mạch điện tử | 12 | Chiếc | Loại HCM221 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu RS-232;- Điện áp max: 5,5V;- Điện áp min: 4,5V- Thời gian giữ chậm: 0,15us | ||
| 58 | IC đệm dữ liệu | 50 | Chiếc | Loại SN54LVC4245ADW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V. | ||
| 59 | IC | 4 | Chiếc | Loại LM317BD2T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 40V;- Điện áp nguồn đầu ra: (1,2 ÷ 37)V. | ||
| 60 | IC | 4 | Chiếc | Loại LP3882ES-1.2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 5,5V;- Điện áp nguồn đầu ra: 1,2V. | ||
| 61 | IC nguồn | 2 | Chiếc | Loại LP2987A IM 5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 16V;- Điện áp nguồn đầu ra: 5V. | ||
| 62 | IC nguồn | 2 | Chiếc | Loại LT1129IST-1.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 1,5V. | ||
| 63 | IC nguồn | 4 | Chiếc | Loại LT1129IST-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 2,5V. | ||
| 64 | IC nguồn | 6 | Chiếc | Loại LT1129IST-3.3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 3,3V. | ||
| 65 | IC nguồn | 2 | Chiếc | Loại LT1129IST-5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 5V. | ||
| 66 | IC nguồn | 24 | Chiếc | Loại MC7805BT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dòng điện truyền qua: 8mA;- Điện áp nguồn đầu vào: 35V- Điện áp nguồn đầu ra: 5V | ||
| 67 | IC nguồn | 12 | Chiếc | Loại MC7812ACT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dòng điện truyền qua: 6mA;- Điện áp nguồn đầu vào: 35V- Điện áp nguồn đầu ra: 12V | ||
| 68 | IC nguồn | 4 | Chiếc | Loại REF192GS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: (3 – 15)V;- Điện áp ra: 2,5V. | ||
| 69 | IC nguồn | 6 | Chiếc | Loại REF195GS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: (5,1 – 15)V;- Điện áp ra: 5V. | ||
| 70 | IC nguồn | 10 | Chiếc | Loại TPS7333Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 11)V- Tốc độ sụt áp: 20V/µs. | ||
| 71 | IC | 24 | Chiếc | Loại SGA7489 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn cung cấp: 4,7 - 5,3V- Tần số: 0Hz - 3GHz. | ||
| 72 | IC so sánh | 12 | Chiếc | Loại AD8611 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns. | ||
| 73 | Ma trận đi ốt | 15 | Chiếc | Loại BAT54 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 30V;- Điện áp phân cực thuận 800mV. | ||
| 74 | Mạch in | 85,6 | dm2 | - 2 lớp phủ lắc;- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ. | ||
| 75 | Mạch in 4 lớp | 9 | dm2 | - 4 lớp phủ lắc;- Điện trở cách điện: 5MΩ. | ||
| 76 | Mosfet | 2 | Chiếc | Loại FDV303N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA. | ||
| 77 | Mosfet tần số cao | 24 | Chiếc | Loại PD57002 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số cực đại 1GHz. | ||
| 78 | Nhựa thông | 8,2 | Kg | Nhựa thông đáp ứng thông số sau:- Hàm lượng: > 90%. | ||
| 79 | Rơ le | 24 | Chiếc | Loại AXIXOM IM07/24VDC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi: 250VAC, 220VDC;- Dòng tiêu thụ: 8,3mA; | ||
| 80 | Rơle | 30 | Chiếc | Loại G3VM-355FR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp điều khiển: 1,15VDC;- Số cặp tiếp điểm: 01 (dạng SPST-NO). | ||
| 81 | Tụ điện SMD không phân cực | 886 | Chiếc | - Tụ điện 1,5pF SMD 0402, điện áp 100V: 280 chiếc;- Tụ điện 33pF SMD 0402, điện áp 100V: 270 chiếc;- Tụ điện 220pF SMD 0603, điện áp 100V: 336 chiếc; | ||
| 82 | Tụ điện SMD không phân cực độ tần số cao | 108 | Chiếc | - Tụ điện 3,3nF SMD 0603, điện áp 100V; | ||
| 83 | Tụ điện SMD phân cực | 834 | Chiếc | - Tụ điện 15nF SMD 0805, điện áp 100V: 300 chiếc;- Tụ điện 68nF SMD 0805, điện áp 100V: 400 chiếc;- Tụ điện 150nF SMD 0805, điện áp 100V: 134 chiếc. | ||
| 84 | Thạch anh 100MHz | 9 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 100MHz. | ||
| 85 | Thạch anh 27MHz | 2 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 27MHz. | ||
| 86 | Thạch anh dao động 10MHz | 8 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 10MHz. | ||
| 87 | Thạch anh dao động 2MHz | 8 | Chiếc | Hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 2MHz. | ||
| 88 | Thiếc hàn | 7 | Kg | - Hàm lượng thiếc: 80%;- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;- Lõi có nhựa thông. | ||
| 89 | Vi mạch | 64 | Chiếc | Loại 54ATC72-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K;- Tần số xung nhịp: 20MHz. | ||
| 90 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại 54HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu thanh ghi dịch 8 bit;- Tần số xung nhịp cực đại 30MHz. | ||
| 91 | Vi mạch | 42 | Chiếc | Loại 54HTC154-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu logic phân kênh loại 4:16;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V. | ||
| 92 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Loại 54HTC164-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu thanh ghi dịch 8 bit;- Tần số xung nhịp cực đại 35MHz. | ||
| 93 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại ACT11244 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- 4 bít vào, 4 bít ra;- Nguồn nuôi: 5V±10%. | ||
| 94 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại AD5312BRMZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Độ phân giải: 10 bit;- Tốc độ lấy mẫu: 143kS/s- Nguồn nuôi: 2,5V - 5,5V. | ||
| 95 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại AD5530 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Độ phân giải: 14 bit;- Tốc độ lấy mẫu: 50kS/s- Nguồn nuôi: ±15V. | ||
| 96 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại AD603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng khuếch đại thuật toán 1 kênh;- Tốc độ rơi điện áp: 275V/µs;- Dòng điện đầu ra: 50mA. | ||
| 97 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại AD780B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nhiễu đầu ra: 0,1Hz - 10Hz;- Nguồn nuôi: 2,5V - 3V. | ||
| 98 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại AD8041ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 160 V/µs;- Nguồn nuôi: 3V - 12V. | ||
| 99 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại AD8051 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 145 V/µs;- Nguồn nuôi: 3V - 12V. | ||
| 100 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại AD8065A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 180V/µs;- Nguồn nuôi: 5V - 24V. | ||
| 101 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Loại AD8075ARUZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 1350V/µs;- Nguồn nuôi: 9V ~ 11V, ±4.5V ~ 5.5V. | ||
| 102 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại AD818 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 500V/µs;- Nguồn nuôi: 5V ~ 36V, ±2.5V ~ 18V. | ||
| 103 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại AD8561 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 ÷ 10)V;Lưỡng cực (1,5 ÷ 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns. | ||
| 104 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại AD8599ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 16;- Tốc độ lấy mẫu: 24K/s;- Số kênh biến đổi: 01. | ||
| 105 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại ADV7123KSTZ140 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 10;- Số kênh biến đổi: 03. | ||
| 106 | Vi mạch | 31 | Chiếc | Loại AQY282S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: 1,14VDC;- Điện áp tải: 0 V ~ 60 V. | ||
| 107 | Vi mạch | 48 | Chiếc | Loại CD4015-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng thanh ghi dich 4 bit;- Số kênh: 02. | ||
| 108 | Vi mạch | 48 | Chiếc | Loại CD4028-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng bộ giải mã BCD – thập phân;- Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 - 5,5)V. | ||
| 109 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại DS26C32ATM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bộ thu: 04;- Điện áp nguồn: 4,5V - 5,5V. | ||
| 110 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại HS401E (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mảng bộ nhớ 64 bit - Tốc độ đọc 50'000 baud ở 3 MHz | ||
| 111 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại ILD217 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V. | ||
| 112 | Vi mạch | 120 | Chiếc | Loại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện trở: 100mΩ;- Điện áp ra cực đại: 50V. | ||
| 113 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại LM2901IM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi đơn cực: tới 20V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 2A. | ||
| 114 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại LM7805CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi đơn cực: tới 35V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 1A. | ||
| 115 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại LM7905CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Đầu ra: 01;- Điện áp đầu ra: -5V;- Dòng đầu ra lớn nhất: 1,5A. | ||
| 116 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Loại LMC555CN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cấp nguồn: 1,5V - 15V;- Số bộ hẹn giờ: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 50mA. | ||
| 117 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Loại LMZ14202 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: 800 mV - 6 V;- Số lượng đầu ra: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 2A. | ||
| 118 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Loại MAX3160EAP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 02- Số bộ thu: 02- Tốc độ: 10Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 3V - 5.5V. | ||
| 119 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại MAX3490ESA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 10Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: -7,5V - 12,5V. | ||
| 120 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Loại MAX3535EEWI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 1Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 3V - 5,5V. | ||
| 121 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại MAX490ESA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 2,5Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 5V. | ||
| 122 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại MAX660M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: - 1.5V to - 5.5V- Tần số chuyển mạch: 10 kHz - 80 kHz- Điện áp đầu vào:3.5V - 5.5V. | ||
| 123 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại REF198ESZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: 4,096V- Độ chính xác ban đầu: 0.05 %- Dòng đầu ra: 30 mA. | ||
| 124 | Vi mạch | 14 | Chiếc | Loại SN54LVC4245ADW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V. | ||
| 125 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Loại SN74HC595D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bit: 8bit;- Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 V;- Điện áp cấp vận hành: 2V - 6V- Thời gian trễ lan truyền:200ns, 40ns, 34ns | ||
| 126 | Vi mạch | 14 | Chiếc | Loại SN74LVC14D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng mạch: 6- Phạm vi nhiệt độ vận hành:-40 C - 85 C | ||
| 127 | Vi mạch | 37 | Chiếc | Loại TLP281-4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cách ly: 2500Vrms- Số kênh: 4- Điện áp ngõ ra (max): 80V | ||
| 128 | Vi mạch | 5 | Chiếc | Loại TPS70445 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 2- Độ chính xác điều chỉnh điện áp: 2 %- Điện áp đầu ra: 1.2V, 3.3V | ||
| 129 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Loại TPS75725 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 1- Độ chính xác điều chỉnh điện áp: 3 %- Điện áp đầu ra: 2,5V | ||
| 130 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Loại ULN2003A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cực góp-cực phát tối đa: 50V- Dòng cực góp DC tối đa: 0.5A | ||
| 131 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Loại XCF01SVO20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số làm việc tối đa: 50 MHz- Điện áp cấp vận hành: 3.3V- Dòng cấp nguồn vận hành: 10 mA |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577064E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102752E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.963.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.207.889.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi