Gói thầu: Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691821-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220584805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 11:14:00 đến ngày 2022-07-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,051,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,600,000 VNĐ ((Mười triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577064E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102752E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.963.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.207.889.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nộ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu TL01: Mua sắm vật tư, linh kiện
Sản xuất vật tư theo Lệnh sản xuất, sửa chữa số 01.22/LSX-CKT ngày 03 tháng 11 năm 2021- P. NC TLPK
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 12 tháng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn108ChiếcLoại 2T602B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Kiểu transistor NPN;- Điện áp Collector-Emitter: 250V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (50-500) lần.
2Bán dẫn66ChiếcLoại BC846C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 20)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 10)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz.
3Bán dẫn30ChiếcLoại BC856C hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (3 ÷ 18)V; Lưỡng cực: (1,5 ÷ 9)V;- Tốc độ sụt áp: 10V/µs.- Tần số lớn nhất: 100MHz.
4Bán dẫn22ChiếcLoại BSS138 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu Transistor PNP; - Điện áp Collector-Emitter: 80V;- Hệ số khuếch đại dòng DC: (60-120) lần.
5Bán dẫn2ChiếcLoại MJD50G hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu gắn SMD; - Tích độ tăng ích dải thông fT: 10 MHz.
6Băng trở loại12ChiếcLoại L91S472 hoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Số điện trở: 8; - Số lượng chốt: 9- Giá trị điện trở: 4.7 kOhms.
7Biến thế phối hợp tín hiệu6ChiếcLoại U69 82-CL hoặc tương đương đáp ứng thông số sau:- Biến đổi từ 220V-50Hz thành 4V; - Công suất 100W.
8Biến trở vi chỉnh20Chiếc- Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷150 KΩ- Công suất danh định: 1W
9Bộ nguồn2ChiếcLoại LM2596SX-5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 01- Điện áp vào: 4,5V - 40V- Tần số: 150kHz
10Bộ nguồn2ChiếcLoại LT1764AEQ-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 01- Điện áp vào: 2,7V - 20V- Điện áp sụt: 340mV - 660mV
11Bộ nhớ chương trình4ChiếcLoại XCF01SVO20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141.
12Bộ nhớ chương trình5ChiếcLoại XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141.
13Cuộn cảm120Chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng: 220mH
14Cuộn cảm SMD166Chiếc- Cảm kháng: 300μH- Dòng điện cực đại: 2A
15Cuộn cảm tần số cao24Chiếc- Lõi phe-rít; Cảm kháng 330mH
16Cuộn chặn2ChiếcLoại PE-54038SNL (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Cảm kháng: 1mH;- Dòng điện cực đại: 2A.
17Chiết áp tinh chỉnh23ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp giới hạn: 100V- Điện trở: 100 Ω ÷100 KΩ- Công suất danh định: 1W
18Chíp2ChiếcLoại DSPIC30F2020-30I/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Bộ vi điều khiển 8 bit;- Dung lượng bộ nhớ: 32KB;- Số cổng: 3; Số chân: 28;- Điện áp nguồn cung cấp: +5V.
19Chip FPGA4ChiếcLoại XC3S500E PQG208DGQ0809 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 221184 bit;- Số cổng I/O: 141.
20Chíp FPGA3ChiếcLoại XC6SLX9 TQG144BIV1205 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-6 LX;- Dung lượng RAM: 2138112 bit;- Số cổng I/O: 218.- Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng).
21Chíp FPGA2ChiếcLoại XC95288XL-TQG144 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-9;- Số cổng I/O: 117
22Chíp lập trình FPGA4ChiếcLoại XC2S50-5TQ144C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-2 LX;- Dung lượng RAM: 589824 bit;- Số cổng I/O: 102.- Mô đun chương trình phần mềm điều khiển thiết bị (Dạng thư viện liên kết động hoặc các Object cho phép nhúng trong các phần mềm hướng đối tượng).
23Chíp2ChiếcLoại PIC16F870-I/SO (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số 20 MHZ- Dung lượng RAM: 1024 bit- Số cổng I/O: 33
24Chíp4ChiếcLoại PIC24HJ128GP504 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số 40 MHZ- Dung lượng RAM: 8192 byte- Số cổng I/O: 35
25Chip4ChiếcLoại XCF04SVOG20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- FPGA họ Spartan®-3;- Dung lượng RAM: 1024 bit;- Số cổng I/O: 141.
26Dây bọc kim Nga Ф 0,560MétHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Lõi Ф0.5, vỏ bọc kim chống cháy
27Dây dẫn vỏ lụa (Nga)132Mét- Lõi Ф0.75, vỏ lụa chống cháy
28Diode2ChiếcLoại BAS216 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 85V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V.
29Diode205ChiếcLoại BAV99 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 70V;- Điện áp phân cực thuận 1,25V.
30Diode20ChiếcLoại D220 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Mức điện áp: +12 V;- Công suất: 2W.
31Diode6ChiếcLoại VS-10MQ060 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 60V;- Điện áp phân cực thuận 710mV.
32Diode2ChiếcLoại VS-30MQ060 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 80V;- Điện áp phân cực thuận 2V.
33Đầu phi kết nối tín hiệu tần số cao72Chiếc- Tần số tối đa: 18GHz;- Trở kháng phối hợp
34Đầu phi truyền tín hiệu SMA 50Ω6Chiếc- Tần số tối đa: 20GHz;- Trở kháng phối hợp 50Ω.
35Đèn led SMD146ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD;
36Đi ốt98ChiếcLoại DL4007 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 1,1V.
37Đi ốt10ChiếcLoại P1200B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp phân cực ngược: 100V;- Điện áp phân cực thuận 950mV.
38Điện trở SMD605ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD;- Điện trở 1K SMD 0402, công suất 1/8W: 70 chiếc;- Điện trở 15K SMD 0402, công suất 1/8W: 60 chiếc;- Điện trở 270K SMD 0402, công suất 1/8W: 75 chiếc;- Điện trở 6K8 SMD 0603, công suất 1/8W: 55 chiếc;- Điện trở 27K SMD 0603, công suất 1/8W: 65 chiếc;- Điện trở 47K SMD 0603, công suất 1/8W: 80 chiếc;- Điện trở 180K SMD 0603, công suất 1/8W: 70 chiếc;- Điện trở 2K SMD 0805, công suất 1/8W: 65 chiếc;- Điện trở 33K SMD 0805, công suất 1/8W: 65 chiếc;
39Điện trở SMD độ chính xác cao336ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Kiểu chân dán SMD;- Điện trở 560K SMD 0805, công suất 1/8W: 40 chiếc;- Điện trở 1K5 SMD 1206, công suất 1/8W: 35 chiếc;- Điện trở 22K SMD 1206, công suất 1/8W: 45 chiếc;- Điện trở 360K SMD 1206, công suất 1/8W: 50 chiếc;- Điện trở 1K8 SMD 2512, công suất 1/8W: 30 chiếc;- Điện trở 3K3 SMD 2512, công suất 1/8W: 20 chiếc;- Điện trở 68K SMD 2512, công suất 1/8W: 60 chiếc- Điện trở 820K SMD 2512, công suất 1/8W: 56 chiếc.
40Giắc kết nối 10 chân mạ bạc2Chiếc- Số chân 10- Dòng cực đại truyền qua 3A
41Giắc kết nối 15 chân D-SUB mạ vàng4Chiếc- Số chân 15 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A
42Giắc kết nối 2 chân đực 5.08MM2Chiếc- Số chân đực: 02 5.08MM- Dòng cực đại truyền qua 5A
43Giắc kết nối 25 chân D-SUB mạ vàng4Chiếc- Số chân 25 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A
44Giắc kết nối 26 chân đực mạ vàng8Chiếc- Số chân đực 26 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 3A
45Giắc kết nối 9 chân D-SUB mạ vàng4Chiếc- Số chân 9 mạ vàng- Dòng cực đại truyền qua 5A
46Giắc kết nối tín hiệu chân mạ vàng12Chiếc- Chân mạ vàng- Dòng cực đại 3A
47Giắc kết nối WAGO24ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp 300;- Số chân 16.
48Giắc kết nối WAGO20ChiếcLoại 736 250V (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp 250;- Số chân 14.
49Giắc kết nối2ChiếcLoại 02011602101 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số chân: 2×32;- Dòng cực đại truyền qua 10A.
50Giắc kết nối7ChiếcLoại 09031966919 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số chân: 2×32;- Dòng cực đại truyền qua 10A.
51IC4ChiếcLoại AD7470 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 24;- Tốc độ lấy mẫu: 32K/s;- Số kênh biến đổi: 08.
52IC2ChiếcLoại AD7528L (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 32;- Tốc độ lấy mẫu: 24K/s;- Số kênh biến đổi: 1.
53IC2ChiếcLoại AD8075 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (4 – 10)V; Lưỡng cực (1 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 10 ns.
54IC8ChiếcLoại AD8542 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns.
55IC4ChiếcLoại ADG436B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 04;- Điện áp nguồn đơn cực +12V; lưỡng cực ±15V;- Thời gian chuyển tiếp: Bật: 175ns; Ngắt: 145ns.
56IC2ChiếcLoại ADG719 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 08;- Điện áp nguồn đơn cực +12V; lưỡng cực ±15V;- Thời gian chuyển tiếp: Bật: 150ns; Ngắt: 140ns.
57IC chuyển mạch điện tử12ChiếcLoại HCM221 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu RS-232;- Điện áp max: 5,5V;- Điện áp min: 4,5V- Thời gian giữ chậm: 0,15us
58IC đệm dữ liệu50ChiếcLoại SN54LVC4245ADW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V.
59IC4ChiếcLoại LM317BD2T (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 40V;- Điện áp nguồn đầu ra: (1,2 ÷ 37)V.
60IC4ChiếcLoại LP3882ES-1.2 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 5,5V;- Điện áp nguồn đầu ra: 1,2V.
61IC nguồn2ChiếcLoại LP2987A IM 5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 16V;- Điện áp nguồn đầu ra: 5V.
62IC nguồn2ChiếcLoại LT1129IST-1.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 1,5V.
63IC nguồn4ChiếcLoại LT1129IST-2.5 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 2,5V.
64IC nguồn6ChiếcLoại LT1129IST-3.3 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 3,3V.
65IC nguồn2ChiếcLoại LT1129IST-5.0 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn đầu vào: 30V;- Điện áp nguồn đầu ra: 5V.
66IC nguồn24ChiếcLoại MC7805BT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dòng điện truyền qua: 8mA;- Điện áp nguồn đầu vào: 35V- Điện áp nguồn đầu ra: 5V
67IC nguồn12ChiếcLoại MC7812ACT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dòng điện truyền qua: 6mA;- Điện áp nguồn đầu vào: 35V- Điện áp nguồn đầu ra: 12V
68IC nguồn4ChiếcLoại REF192GS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: (3 – 15)V;- Điện áp ra: 2,5V.
69IC nguồn6ChiếcLoại REF195GS (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: (5,1 – 15)V;- Điện áp ra: 5V.
70IC nguồn10ChiếcLoại TPS7333Q (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn cung cấp: Đơn cực: (0 ÷ 11)V- Tốc độ sụt áp: 20V/µs.
71IC24ChiếcLoại SGA7489 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn cung cấp: 4,7 - 5,3V- Tần số: 0Hz - 3GHz.
72IC so sánh12ChiếcLoại AD8611 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 – 10)V; Lưỡng cực (1,5 – 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns.
73Ma trận đi ốt15ChiếcLoại BAT54 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp phân cực ngược 30V;- Điện áp phân cực thuận 800mV.
74Mạch in85,6dm2- 2 lớp phủ lắc;- Độ dày: 1,8mm;- Điện trở cách điện: 5MΩ.
75Mạch in 4 lớp9dm2- 4 lớp phủ lắc;- Điện trở cách điện: 5MΩ.
76Mosfet2ChiếcLoại FDV303N (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kênh: N;- Công suất cực đại 350mA.
77Mosfet tần số cao24ChiếcLoại PD57002 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số cực đại 1GHz.
78Nhựa thông8,2KgNhựa thông đáp ứng thông số sau:- Hàm lượng: > 90%.
79Rơ le24ChiếcLoại AXIXOM IM07/24VDC (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi: 250VAC, 220VDC;- Dòng tiêu thụ: 8,3mA;
80Rơle30ChiếcLoại G3VM-355FR (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp điều khiển: 1,15VDC;- Số cặp tiếp điểm: 01 (dạng SPST-NO).
81Tụ điện SMD không phân cực886Chiếc- Tụ điện 1,5pF SMD 0402, điện áp 100V: 280 chiếc;- Tụ điện 33pF SMD 0402, điện áp 100V: 270 chiếc;- Tụ điện 220pF SMD 0603, điện áp 100V: 336 chiếc;
82Tụ điện SMD không phân cực độ tần số cao108Chiếc- Tụ điện 3,3nF SMD 0603, điện áp 100V;
83Tụ điện SMD phân cực834Chiếc- Tụ điện 15nF SMD 0805, điện áp 100V: 300 chiếc;- Tụ điện 68nF SMD 0805, điện áp 100V: 400 chiếc;- Tụ điện 150nF SMD 0805, điện áp 100V: 134 chiếc.
84Thạch anh 100MHz9ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 100MHz.
85Thạch anh 27MHz2ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số chính sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 27MHz.
86Thạch anh dao động 10MHz8ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 10MHz.
87Thạch anh dao động 2MHz8ChiếcHoặc tương đương đáp ứng thông số sau: - Điện áp nguồn cung cấp 3,3V;- Tần số dao động 2MHz.
88Thiếc hàn7Kg- Hàm lượng thiếc: 80%;- Đường kính sợi thiếc: 1,5mm;- Lõi có nhựa thông.
89Vi mạch64ChiếcLoại 54ATC72-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu FLIP-FLOP dạng J-K;- Tần số xung nhịp: 20MHz.
90Vi mạch6ChiếcLoại 54HC574 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu thanh ghi dịch 8 bit;- Tần số xung nhịp cực đại 30MHz.
91Vi mạch42ChiếcLoại 54HTC154-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu logic phân kênh loại 4:16;- Điện áp nguồn nuôi: (4,5 ÷ 5,5)V.
92Vi mạch28ChiếcLoại 54HTC164-DW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Kiểu thanh ghi dịch 8 bit;- Tần số xung nhịp cực đại 35MHz.
93Vi mạch8ChiếcLoại ACT11244 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- 4 bít vào, 4 bít ra;- Nguồn nuôi: 5V±10%.
94Vi mạch8ChiếcLoại AD5312BRMZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Độ phân giải: 10 bit;- Tốc độ lấy mẫu: 143kS/s- Nguồn nuôi: 2,5V - 5,5V.
95Vi mạch6ChiếcLoại AD5530 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Độ phân giải: 14 bit;- Tốc độ lấy mẫu: 50kS/s- Nguồn nuôi: ±15V.
96Vi mạch8ChiếcLoại AD603 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng khuếch đại thuật toán 1 kênh;- Tốc độ rơi điện áp: 275V/µs;- Dòng điện đầu ra: 50mA.
97Vi mạch8ChiếcLoại AD780B (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nhiễu đầu ra: 0,1Hz - 10Hz;- Nguồn nuôi: 2,5V - 3V.
98Vi mạch4ChiếcLoại AD8041ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 160 V/µs;- Nguồn nuôi: 3V - 12V.
99Vi mạch2ChiếcLoại AD8051 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 145 V/µs;- Nguồn nuôi: 3V - 12V.
100Vi mạch6ChiếcLoại AD8065A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 180V/µs;- Nguồn nuôi: 5V - 24V.
101Vi mạch6ChiếcLoại AD8075ARUZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 1350V/µs;- Nguồn nuôi: 9V ~ 11V, ±4.5V ~ 5.5V.
102Vi mạch2ChiếcLoại AD818 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tốc độ quét: 500V/µs;- Nguồn nuôi: 5V ~ 36V, ±2.5V ~ 18V.
103Vi mạch12ChiếcLoại AD8561 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp nguồn nuôi: Đơn cực: (3 ÷ 10)V;Lưỡng cực (1,5 ÷ 5)V;- Thời gian giữ chậm tín hiệu: 9,8ns.
104Vi mạch4ChiếcLoại AD8599ARZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 16;- Tốc độ lấy mẫu: 24K/s;- Số kênh biến đổi: 01.
105Vi mạch2ChiếcLoại ADV7123KSTZ140 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bít: 10;- Số kênh biến đổi: 03.
106Vi mạch31ChiếcLoại AQY282S (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp vào: 1,14VDC;- Điện áp tải: 0 V ~ 60 V.
107Vi mạch48ChiếcLoại CD4015-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng thanh ghi dich 4 bit;- Số kênh: 02.
108Vi mạch48ChiếcLoại CD4028-TSSOP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Dạng bộ giải mã BCD – thập phân;- Điện áp nguồn cung cấp: (4,5 - 5,5)V.
109Vi mạch4ChiếcLoại DS26C32ATM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bộ thu: 04;- Điện áp nguồn: 4,5V - 5,5V.
110Vi mạch4ChiếcLoại HS401E (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Mảng bộ nhớ 64 bit - Tốc độ đọc 50'000 baud ở 3 MHz
111Vi mạch8ChiếcLoại ILD217 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 02;- Điện áp ra cực đại: 70V.
112Vi mạch120ChiếcLoại IPS521G (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện trở: 100mΩ;- Điện áp ra cực đại: 50V.
113Vi mạch8ChiếcLoại LM2901IM (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi đơn cực: tới 20V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 2A.
114Vi mạch8ChiếcLoại LM7805CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Nguồn nuôi đơn cực: tới 35V;- Số mạch trong 1 IC: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 1A.
115Vi mạch2ChiếcLoại LM7905CT (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Đầu ra: 01;- Điện áp đầu ra: -5V;- Dòng đầu ra lớn nhất: 1,5A.
116Vi mạch12ChiếcLoại LMC555CN (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cấp nguồn: 1,5V - 15V;- Số bộ hẹn giờ: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 50mA.
117Vi mạch3ChiếcLoại LMZ14202 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: 800 mV - 6 V;- Số lượng đầu ra: 01;- Dòng đầu ra lớn nhất: 2A.
118Vi mạch3ChiếcLoại MAX3160EAP (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 02- Số bộ thu: 02- Tốc độ: 10Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 3V - 5.5V.
119Vi mạch4ChiếcLoại MAX3490ESA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 10Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: -7,5V - 12,5V.
120Vi mạch3ChiếcLoại MAX3535EEWI (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 1Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 3V - 5,5V.
121Vi mạch8ChiếcLoại MAX490ESA (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số mạch điều khiển: 01- Số bộ thu: 01- Tốc độ: 2,5Mb/s;- Điện áp cấp nguồn: 5V.
122Vi mạch2ChiếcLoại MAX660M (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: - 1.5V to - 5.5V- Tần số chuyển mạch: 10 kHz - 80 kHz- Điện áp đầu vào:3.5V - 5.5V.
123Vi mạch4ChiếcLoại REF198ESZ (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp đầu ra: 4,096V- Độ chính xác ban đầu: 0.05 %- Dòng đầu ra: 30 mA.
124Vi mạch14ChiếcLoại SN54LVC4245ADW (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số kênh: 8 dạng hai chiều;- Điện áp nguồn đầu A: (4,5 ÷ 5,5)V;- Điện áp nguồn đầu B: (2,7 ÷ 3,6)V.
125Vi mạch10ChiếcLoại SN74HC595D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số bit: 8bit;- Điện áp cấp nguồn - Tối đa: 6 V;- Điện áp cấp vận hành: 2V - 6V- Thời gian trễ lan truyền:200ns, 40ns, 34ns
126Vi mạch14ChiếcLoại SN74LVC14D (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng mạch: 6- Phạm vi nhiệt độ vận hành:-40 C - 85 C
127Vi mạch37ChiếcLoại TLP281-4 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cách ly: 2500Vrms- Số kênh: 4- Điện áp ngõ ra (max): 80V
128Vi mạch5ChiếcLoại TPS70445 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 2- Độ chính xác điều chỉnh điện áp: 2 %- Điện áp đầu ra: 1.2V, 3.3V
129Vi mạch8ChiếcLoại TPS75725 (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Số lượng đầu ra: 1- Độ chính xác điều chỉnh điện áp: 3 %- Điện áp đầu ra: 2,5V
130Vi mạch4ChiếcLoại ULN2003A (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Điện áp cực góp-cực phát tối đa: 50V- Dòng cực góp DC tối đa: 0.5A
131Vi mạch2ChiếcLoại XCF01SVO20C (hoặc tương đương) đáp ứng thông số chính sau:- Tần số làm việc tối đa: 50 MHz- Điện áp cấp vận hành: 3.3V- Dòng cấp nguồn vận hành: 10 mA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.577064E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.102752E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 735.963.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.207.889.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cam kết bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng. Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nộ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->