Gói thầu: Trang bị vật tư, thiết bị hoá nghiệm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220688169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Trang bị vật tư, thiết bị hoá nghiệm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 133 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:48:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,124,169,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị vật tư, thiết bị hoá nghiệm năm 2022 Trang bị vật tư, thiết bị hoá nghiệm năm 2022 133 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ… Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương, tài liệu kỹ thuật… chi tiết nêu tại Mẫu số 01 Phạm vi cung cấp hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu NCC chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì NCC chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và các khoản phát sinh do dịch bệnh Covid-19 (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau.
Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau
Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: ấp 1, xã Khánh An, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 0290.3650072, Fax: 0290.3819818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | RO element | 25 | Cái | Model: BW 30-400Membrane Type Polyamide Thin-Film CompositeActive area: 400/37 (ft2/m2)Feed spacer thickness: 28 (mil)Permeate flow rate gpd: 10,500/40 (m3/d)Stabilized salt rejection: 99,5 (%)Minimum salt rejection: 99.0 (%)Membrane Type Polyamide Thin-Film CompositeMaximum Operating Temperaturea 113°F (45°C)Maximum Operating Pressure 600 psig (41 bar)Maximum Pressure Drop 15 psig (1.0 bar)pH RangeContinuous Operationa 2 - 11Short-Term Cleaning (30 min.)b 1 - 13Maximum Feed Flow 70 gpm (15.9 m3/hr)Maximum Feed Silt Density Index SDI 5Free Chlorine Tolerancec | ||
| 2 | String wound filter cartridge | 48 | lõi | POLYPROPYLENE 5 MICRONĐường kính trong: 28mm; Đường kính ngoài: 60mm; Dài: 30inchNhà sản xuất: AQUA hoặc tương đương | ||
| 3 | Jumbo wound filter cartridge | 7 | lõi | POLYPROPYLENE 5 MICRONĐường kính trong 28 mm; Đường kính ngoài 105 mm; Dài 20 inchNhà sản xuất: AQUA hoặc tương đương | ||
| 4 | Điện cực đo pH online | 3 | Cái | Model: CPF201-C1AMeasuring principleGlass electrodeApplicationUltra pure water ( | ||
| 5 | Thiết bị đo pH nước và nước thải | 4 | Bộ | Bao gồm sensor và transmitter:*Sensor: Orbipac CPF81D - Phạm vi đo: 0 - 14 pH và nhiệt độ 0 - 110 ° C- Áp suất làm việc: 0-10 bar- Thời gian đáp ứng | ||
| 6 | Thiết bị đo độ đục | 1 | Bộ | Bao gồm sensor và transmitter:*Sensor: Turbimax CUS52D-Approval: Non-hazardous area-Measuring Method: ISO 7027, IR-Process Connection: Immersion sensor, thread G1, NPT3/4-Adaption Cable: Fixed cable, crimp sleeves-Cable Length: 3m.*Transmitter: Liquiline CM442SPK: CIA-Approval: Non-hazardous area-Sensor Input: 2x digital sensor-Communication: 2x output 0/4...20mA, HART-Additional Features: W/o-Power supply: 100...230VAC (50/60Hz)-Cable Entry: G-Cable Entry Set: enclosed-Presetting Operation Language: EnglishNhà sản xuất: Endress+Hauser hoặc tương đương | ||
| 7 | Đầu đo điện cực pH i-Solvotrode cho máy TAN Metrohm 916 | 1 | Cái | Cat No. 6.0279.300Shaft materialGlassMeasuring range (theoretical)0...14Measuring unitpHTemperature range, long-term (°C)0...70Temperature range, short-term (°C)0...70pH range0...14Max. installation length (mm)113Shaft diameter top (mm)12Shaft diameter bottom (mm)12Min. immersion depth (mm)30Electrode plug-in headMetrohm plug-in head KIndicator electrode shapeSphereMembrane glass typeTMembrane resistance50...150Electrode zero point (mV)-10...70Electrode slope> 0.90DiaphragmGround-joint diaphragmReference electrolyte typeLiCl(sat) in ethanolElectrolyte flow rate (μl/h) at 10 cm water column3...50Reference systemLL systemResistance (kOhm) | ||
| 8 | Micropipette (pipet tự động) | 1 | Cái | DesignAir displacement piston-operated pipetteHandlingmechanicalVolumevariableNumber of channels1 Colour CodeRedNominal volume10000 µlVolume min.1000 µl Volume max.10000 µlIncrements10 µlAccuracy with nominal volume±0.6 %Precision with nominal volume±0.15 %Accuracy with 50% of nominal volume±0.8 %Precision with 50% of nominal volume±0.2 %Accuracy with 10% of nominal volume±3 %Precision with 10% of nominal volume±0.6 %Certificate of confirmity according to ISO 8655yesAutoclavableyesPiston materialPPSUDimensions (W x H x D)30 x 222 x 63 mmWeight0.108 kgPermissible ambient temperature5 - 40 °CPermissible relative humidity90 %Nhà sản xuất: IKA hoặc tương đương | ||
| 9 | Chổi vệ sinh Flourometer | 10 | Cái | Cat No. 500-P2817.88Nhà sản xuất: Nalco hoặc tương đương | ||
| 10 | Chai nhựa đựng mẫu 1000ml | 100 | Can | Kiểu nắp: Có nắp trong | ||
| 11 | Giấy lụa hộp | 24 | hộp | Hộp:180 tờNhà sản xuất: Pulppy hoặc tương đương | ||
| 12 | Dây bơm nhu động dùng cho máy đo Silica Swan | 2 | Bộ | Tubing kit for COPRA Silica: Cat No. A-86.190.010Nhà sản xuất: SWAN hoặc tương đương | ||
| 13 | Găng tay dùng để thử nghiệm | 24 | hộp | NEX nitrile Examination Gloves, không bột, size LQuy cách: 50 đôi/hộpNhà sản xuất: Safety Ware hoặc tương đương | ||
| 14 | Chai thủy tinh (trung tính) | 30 | Chai | GL 45; 250mlCode: 218013651Nhà sản xuất: Duran hoặc tương đương | ||
| 15 | Giấy lọc 0,45 µm | 1 | Hộp | 150 tờ/hộp;cat: hawgo47s6; lot: f2aa39711Nhà sản xuất: Merck hoặc tương đương | ||
| 16 | Adapter for 12-mm cuvettes | 1 | Cái | Cat No. 5954610Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 17 | Caps, flip spout | 1 | Cái | Cat No. 2581802Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 18 | Cylinder, graduated 10-mL | 1 | Cái | Cat No. 108138 Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 19 | Marker, laboratory | 1 | Cái | Cat No. 2092000Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 20 | Rack, for 12-mm Micro Cuvettes | 1 | Cái | Cat No. 4879910Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 21 | Wipes, disposable | 1 | Cái | Cat No. 2097000Nhà sản xuất: Hach hoặc tương đương | ||
| 22 | KF titration vessel / 80-250 mL / coulometric | 1 | Cái | Cat No. 6.1464.320Nhà sản xuất: Metrohm hoặc tương đương | ||
| 23 | Generator electrode with diaphragm | 1 | Cái | Cat No. 60344100Nhà sản xuất: Metrohm hoặc tương đương | ||
| 24 | Progard® T3 Pretreatment Pack | 1 | Cái | Mã sản phẩm: PR0G000T3Nhà sản xuất: Merck hoặc tương đương | ||
| 25 | QPAK® TEX Polishing Cartridge | 1 | Cái | Mã sản phẩm: QPAK00TEXNhà sản xuất: Merck hoặc tương đương | ||
| 26 | Điện cực Clo dư | 1 | Cái | Model: 461 7004- Dãi đo cảm biến: 0,01 – 10 mg/l- Độ chính xác: ±2%- Độ phân giải: 0,01 mg/L- Thời gian đáp ứng: ≤2 phút- Nhiệt độ làm việc: 0 - 40 ° C- Áp suất làm việc: 1 Bar- Kích thước: 145 x 12 mmNhà sản xuất: Go hoặc tương đương | ||
| 27 | Điện cực pH | 3 | Cái | Model: Orbipac CPF81D- Phạm vi đo: 0 - 14 pH và phạm vi nhiệt độ 0 - 110 ° C (32 - 230 ° F).- Áp suất làm việc: 0-10 bar- Thời gian đáp ứng | ||
| 28 | Điện cực đo TSS | 1 | Cái | Model: Turbimax CUS51D- Kết nối với bộ phát đa thông số CM448.- Ứng dụng: nước thải, nước mặn- Nguyên lý đo: kiểu quang học, 900, 1350 và 4 chùm tia dạng sung- Kiểu cảm biến kỹ thuật số: kỹ thuật Memosens cho phép rút ra hoặc hiệu chuẩn lên đến 5 điểm, từ giá trị tại phòng thí nghiệm hoặc tại công trường- Thang đo: 0-4.000 mg/l- Độ chính xác: ±5% giá trị đo hoặc 1% toàn thang đo- Độ phân giải: 0,1- Bước sóng: 860 ± 30nm - Nhiệt độ làm việc: -5 đến 50 °C, Max. 80 °C- Áp suất làm việc: 0.5 đến 10 bar- Chuẩn bảo vệ: IP 68- Vật liệu: SS316- Cáp cố định, kiểu kết nối: terminal, cáp dài 3m- Kết nối mẫu: G1 và NPT ¾"Nhà sản xuất: Endress+Hauser hoặc tương đương | ||
| 29 | Điện cực đo COD | 1 | Cái | Model: Viomax CAS51D + SAC: 0,5 đến 250 1 / m + COD: 0,75 đến 370 mg / l tương đương. KHP + TOC: 0,3 đến 150 mg / l tương đương KHP- Khả năng phát hiện: 0,3 mg / l COD- Độ phân giải: 0,1- Độ chính xác: ±5%- Thời gian đáp ứng: ≤15 phút- Nhiệt độ lưu trữ -20 đến 70 ° C (-4 đến 158 ° F)- Làm sạch không khí tích hợp: 6 hoặc 8 mm- Các bộ phận kim loại ướt và vỏ cảm biến làm bằng thép không gỉ 1.4404 (AISI 316 L); Bảo vệ -Ingress: IP68, ngâm trong nướcNhà sản xuất: Endress+Hauser hoặc tương đương | ||
| 30 | Điện cực đo Amoni | 1 | Cái | Model: CAS40DType: ISEmax CAS40DSensor Amoni: CAS40D-AA1A1A1Standard solution: CAY40-1A1AMembrane kit ammonium: 71072574Measuring ranges: Ammonium 0.1 to 1000 mg/l (NH4-N)pH value of the medium: 5-10 (with pH compensation)Process temperature: 2 to 40 °C (36 to 100 °F)Degree of protection IP68 (2 m water column, 25 °C, 48 h)Response time t90 of the ionselective sensors | ||
| 31 | Điện cực đo nhiệt độ nước thải đầu ra | 1 | Cái | Model: 4613120- Cảm biến: NTC- Khoảng đo nhiệt độ: -4 ... 1200C- Độ chính xác: ± 0,30C- Độ phân giải: 0,010C- Thời gian đáp ứng: ˂5s- Vật liêu: PVC- Chiều dài cáp: 5mNhà sản xuất: Go hoặc tương đương | ||
| 32 | Điện cực đo nhiệt độ đầu vào | 1 | Cái | Model: RTD Thermometer Omnigrad T TST310- Measurement range: -50 to +400 °C- Độ chính xác: ±0,5% giá trị đo- Độ phân giải: 0,1- Insert Diameter; Calibration: 6mm; w/o - Insertion Length NL: 300 mm- Insert Material: -50/+400 °C, MgO; 316L - RTD Class; Wiring: 1x Pt100 A; 3-wire - Process Connection: G1/4 male thread, 316 brazed - Length Extension L: 6000 mm- Wire; Sheath; Application: PTFE; Silicone; 4-wire max. 180 °C - Connection Cable: Flying leads - Additional Option: Not needed- Degree of protection: IP65Nhà sản xuất: Endress+Hauser hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi