Gói thầu: Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691960-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 218/Sư đoàn 361/QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN
Tên gói thầu Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng
Số hiệu KHLCNT 20220688679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:37:00 đến ngày 2022-07-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,200,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng(03 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng, tự động hóa, công nghệ thông tin (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Quân chủng Phòng không Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa, nâng cấp, bảo dưỡng, đồng bộ các hệ thống máy khí tượng
120 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên gói thầu: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Tên dự toán là: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày ĐC: 167 Trường Chinh, Thanh Xuan, Hà Nội; ĐT: 069.562086
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





hà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu - Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). -- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 069.562086 - Chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội


- Bên mời thầu: Quân chủng Phòng không Không quân , địa chỉ: 167 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Tên dự toán là: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày ĐC: 167 Trường Chinh, Thanh Xuan, Hà Nội; ĐT: 069.562086


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: • Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất  hoặc giấy xác nhận tương đương • Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
ài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận bản quyền tác giả.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn bảo hành của hàng hóa: Vật tư, hàng hóa ≥ 12 tháng;
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Tên dự toán là: “Mua sắm 20 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa, bảo quản, bảo dưỡng, đồng bộ máy khí tượng” Thời gian thực hiện hợp đồng: 120 ngày ĐC: 167 Trường Chinh, Thanh Xuan, Hà Nội; ĐT: 069.562086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Khí tượng/Bộ Tham mưu/Quân chủng PK-KQ, 167 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069562086
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột tam giác 10m1Bộ- Cột + Chân cột - Tăng đơ, dây cáp, khóa cáp….Có giấy chứng nhận xuất xưởng
2Bộ đo gió Wild bảng nặng, bảng nhẹ1Bộ- Xác định hướng gió và đặc điểm củaa hướng gió. - Xác định tốc độ gió và đặc điểm của tốc độ - Xác định tốc độ lớn nhất và hướng có tốc độ lớn nhất - Máy gió bảng nhẹ dùng để đo tốc độ gió từ 0 đến 10m/s - Máy gió bảng nặng dùng để đo tốc độ gió từ 10 đến 40m/s.Có giấy chứng nhận xuất xưởng
3Hàng rào bảo vệ1Bộ- Kích thước (16x16)m. - Cột góc ống tròn  76mm - Cột giữa ống tròn  50mm - Cửa ống tròn  50mm - Cáp lõi thép bọc nhựa 8mmCó giấy chứng nhận xuất xưởng
4Lều quan trắc gỗ lim1BộĐồng bộ gồm: thân lều + mái + chân lều.Có giấy chứng nhận xuất xưởng
5Bộ thiết bị đo trong lều1Bộ- Nhiệt kế khô, ướt Dải đo nhiệt độ: - 26oC đến 50oCSai số cho phép: ± 0,5oCĐộ chính xác nhiệt độ: 0,2oC- Nhiệt kế tối thấp Dải đo: - 50°C -> 40°C.Vạch chia: 0,5°C.Sai số cho phép: ± 0,5°C.- Nhiệt biểu tối cao Dải đo: - 20°C -> 70°C. Vạch chia: 0,5°C. Sai số cho phép: ± 0,5°C.- Giá đỡ nhiệt kế- Đèn chiếu sáng
6Đầu đo tốc độ và hướng gió1Bộ- Tốc độ gió: + Dải đo: 0 – 167 mph tức 0 – 75m/s + Bắt đầu từ ngưỡng ≤0.4m/s - Độ chính xác: 0.1m/s - Hướng gió + Dải đo: Cơ: 0 – 3600 Điện: 0 – 3600 + Độ chính xác: ≤40 + Hệ số chống rung: ≤0.25 tiêu chuẩn (0.4 – 0.6 tùy chọn) + Độ phân giải: ≤0.50 - Dải nhiệt độ: - 300C đến 700C (Tình trạng đóng băng thấp nhất) - Trọng lượng: + Khối lượng sensor: khoảng 0.81kg + Trọng lượng vân chuyển: khoảng 1.90kg Cung cấp kèm theo cáp nốicó giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
7Đầu đo độ ẩm và nhiệt độ1Bộ- Độ ẩm - Dải đo: 0 đến 100% RH - Độ chính xác: ±2% dải 10-90% RH; ±4% dải 0-100% RH - Trọng lượng: 150g - Chiều dài đầu đo: 18 cm - Đường kính đầu đo: 1.2 cm - Nhiệt độ hoạt động: -40° đến +70°C - Sensor: 1000 ohm PRT - Dải đo: -40° to +70°C - Sai số: ±0.3°C at 25°C; ±0.4°C over +5° to +40°C; ±0.9°C over -40° to +70°Ccó giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
8Bộ chắn bức xạ cho đầu đo nhiệt độ & độ ẩm1Bộ- Trọng lượng: 0.9 Kg;- Kích thước:+ Đường kính tấm: 12.3 cm;+ Chiều cao: 14.2 cm
9Datalogger thu số liệu1Bộ- Đầu vào analog: 6 kênh single-ended hoặc 3 kênh vi sai - Cổng xung: 8; - Kênh chuyển đổi điện áp: 2; - Cổng giao tiếp: 1 USB MicroB,1 RS232; - Cổng chuyển đổi điện áp 12V; - Digital I/O: 7 cổng - Giới hạn đầu vào: -100 đến 2500 mV; - ADC: 24-bit; - Nguồn điện yêu cầu: 16 – 32 Vdc; - Độ chính xác đồng hồ thời gian thực: ±1p mỗi tháng - Độ chính xác điện áp analog: ±(0.04% of reading + offset) tại 0° to 40°C;±(0.1% of reading + offset) tại -40° to 70°C - Hỗ trợ giao thức: PakBus, Modbus, DNP3, SDI-12, TCP, UDP và các giao diện khác - Dải nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +70°Ccó giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
10Bộ hiển thị hướng gió và tốc độ gió1Bộ- Dải hiển thị tốc độ gió (tùy chọn): 0-100 MPH ;0-50 M/S 0-200 KM/H;0-100 KNOTS - Dải hiển thị hướng gió: 0- 360 độ (36 điểm); - Độ phân giải hiển thị: + Tốc độ gió và cực đại: 1 đơn vị (0.1 M/S) + Hướng gió: 10 độ (36 điểm), 1 độ (chế độ hiển thị số). - Nguồn cấp: 12-30 VDC, 4.5 W - Kích thước: 144 mm (5.65 in) x 144 mm (5.65 in) x 36 mm (1.4 in).có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
11Đầu đo áp suất không khí1BộDải đo: 500 ... 1100 hPa - Độ chính xác: ± 0.3 hPa + 20 ° C; ± 0.6 hPa 0 ° đến 40 ° C; ± 1.0 hPa -20 ° đến + 45 ° C; ± 1.5 hPa -40 ° đến + 60 ° C - Độ phân giải: 0.1hPa -Độ tuyến tính: ± 0.25 hPa -Độ trễ: ± 0.03 hPa; -Độ lặp: ± 0.03 hPa -Thời gian đáp ứng: 500 ms -Nhiệt độ hoạt động: -40 °- 60 ° C -Dải ẩm: không giới hạn -Độ ổn định dài hạn: ± 0.1hPa/năm - Điện áp sử dụng: 10 – 30 VDC.có giấy chứng từ kiểm định chất lượng của Trung tâm Mạng lưới Khí tượng Thủy văn và Môi trường.
12Máy tính để bàn2BộCấu hình tối thiểu: Core i5, ổ cứng SSD 256GB, ram 8Gb, màn hình LCD/LED 18,5; HĐH Window 10
13Máy điều hòa nhiệt độ một chiều 12000BTU1BộLọai máy: 1 chiều lạnh- Kiểu điều hòa: Kiểu áp tường- Công suất : 12.000BTU- Màng lọc siêu kháng khuẩn- Làm lạnh nhanh hơn iAUTO-X- Chức năng khử mùi, hút ẩm- Cánh đảo gió rộng và dài- Dàn tản nhiệt tuổi thọ cao- Phạm vi làm lạnh: 15m2
14Đèn cảnh báo hàng không1BộGồm đèn và dây điện+dây cáp(30m)
15Cáp truyền dữ liệu100MétCáp điều khiển (vỏ bọc bằng pvc)
16Hộp đựng datalogger1BộKích thước: 25x30x10cm
17Mực máy in Canon iPF-63001BộMực 12 màu cho các dòng máy iPF6300, iPF6350,…
18Đầu Phun máy in Canon iPF-63001CáiĐầu phun máy in khổ lớn sử dụng cho các dòng máy iPF6300, iPF6350,…
19Bộ phần mềm điều khiển, hiển thị, thu thập trực tiếp và theo lịch trình, xuất dữ liệu sang các định dạng khác phục vụ phân tích1BộLà phần mềm có đầy đủ các tính năng hỗ trợ Datalogger như: lập trình cho datalogger, thu thập dữ liệu, phân tích dữ liệu, hiển thị màn hình, tạo dữ liệu đồ họa. Tạo lập các tác vụ tự động v.v.
20Phần mềm tích hợp thông tin khí tượng1Bộ(Bản quyền-Việt Nam)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý(01 người) 1 Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công)37
2 Cán bộ lắp đặt, vận hành, hướng dẫn sử dụng(03 người) 1 Kỹ sư/Cử nhânngành khí tượng, tự động hóa, công nghệ thông tin (đã từng thi công, lắp đặt ít nhất 01 công trình khí tượng và vận hành thành công)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->