Gói thầu: Gói thầu 05-TCHC 22-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220668678-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 05-TCHC 22-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220615500
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí Ban QLDA năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 12:20:00 đến ngày 2022-07-07 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,242,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08363372E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41672674E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thay đổi khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05-TCHC 22-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
Gói thầu 05-TCHC 22-CHCT: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh và chi phí Ban QLDA năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị đã sử dụng sản phẩm tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu phù hợp yêu cầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Một (01) mẫu các hàng hóa chào thầu yêu cầu chi tiết trong danh mục hàng hóa tại E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với mặt hàng giấy; - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với mặt hàng giấy;
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành).Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội địa chỉ 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP Hà Nội, SĐT: 02422203618
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội SĐT: 024.22203618. Fax: 024.22203622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng, Hàng Bột, Đống Đa, Hà Nội SĐT: 024.22203618. Fax: 024.22203622
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Công ty Điện lực Đống Đa SĐT: 024.22203618. Fax: 024.22203622
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4 định lượng 80gsm1.900RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
2Giấy A4 định lượng 80gsm300RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
3Giấy A4 định lượng 70gsm392RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
4Giấy A3 định lượng 70gsm325RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
5Giấy vàng giao việc 3x3 vàng Pronoti (hoặc tương đương) chính hãng226tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
6Phân trang nhựa 5 mầu Pronoti mã 45502 (hoặc tương đương)143tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
7Phân trang giấy 5 mầu Pronoti mã 40434 (hoặc tương đương)78tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
8Bút kim ký Pentel BL 60 (hoặc tương đương)300chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
9Ruột bút ký gel BL60 màu xanh LR10C (hoặc tương đương)426chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
10Bìa màu hồng A4 ngoại Paper One (hoặc tương đương)38RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
11Bìa màu xanh A4 ngoại Paper One (hoặc tương đương )27RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
12Bìa màu vàng A4 ngoại Paper One (hoặc tương đương )36RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
13Bìa màu xanh A3 ngoại Paper One (hoặc tương đương )3RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
14Bìa màu vàng A3 ngoại Paper One (hoặc tương đương )4RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
15Bút bi xanh TL036 (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu2.530chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
16Bút bi đỏ TL036 (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu210chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
17Bút bi đen TL036 (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu220chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
18Bút xóa băng Plus (hoặc tương đương)237chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
19Bút xóa nước Plus (hoặc tương đương)320chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
20Bút dạ kính xanh (bút lông dầu)132chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
21Bút viết bảng xanh Thiên Long (hoặc tương đương)146chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
22Bút đánh dấu dòng Staedtler (hoặc tương đương)190chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
23Cặp 3 dây nhựa thiên Long (hoặc tương đương)123chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
24Cặp trình ký Savi (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu87chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
25Hộp file kín 20 cm Thiên Long (hoặc tương đương)31chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
26Hộp file kín 30 cm Thiên Long ( hoặc tương đương)47chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
27Cặp file càng cua 5 cm Kokuyo (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu298chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
28Cặp file càng cua 7 cm Kokuyo (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu190chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
29Cặp file càng cua 10 cm Kokuyo (hoặc tương đương) in logo nhận diện thương hiệu90chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
30File chia nhựa 10 màu255tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
31Cặp nhựa khuy bấm khổ A4 Thiên Long FO- CBF02 (hoặc tương đương)1.645chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
32Túi nilon buộc dây F119 (hoặc tương đương)695chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
33Túi lỗ Plus RE – 141PP (100 chiếc/tập) (hoặc tương đương)32tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
34Băng dính trong 1.8 cm - 200 yard130cuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
35Băng dính trong 5 cm - 200 yard độ dày màng 50mic Thiên Long (hoặc tương đương)141cuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
36Băng dính simili 3cm loại dầy Angel (hoặc tương đương)76cuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
37Băng dính simili 5cm loại dầy Angel (hoặc tương đương)119cuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
38Băng dính simili 7cm loại dầy Angel (hoặc tương đương)71CuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
39Băng dính simili 10cm loại dầy Angel (hoặc tương đương)55CuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
40Băng dính giấy (bản 2.5*30m)75cuộnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
41Xóa bảng BP-02 Thiên Long (hoặc tương đương)26chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
42Phong bì thường A5 - Offset 2003.600chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
43Phong bì điện lực A5 in logo nhận diện thương hiệu5.200chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
44Phong bì điện lực A4 in logo nhận diện thương hiệu1.000chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
45Bút sơn trắng30cáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
46Sổ A4 thừa đầu dày 240 trang112quyểnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
47Chun vòng (1.000g/gói)57góiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
48Bút chì thân gỗ 2B steadler 134 (hoặc tương đương)232chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
49Giấy than G-Star A4 (hoặc tương đương)8tậpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
50Dây buộc tài liệu500CáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
51Thước kẻ8CáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
52Sổ dọc dày 240 trang5quyểnYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
53Bìa mica A4 loại dầy 1,5mic Glotxy (hoặc tương đương) 100 tờ/ram15RamYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
54Dao dọc giấy SDI 0423 (hoặc tương đương)69chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
55Mực dấu đỏ (P6-H57-BCA) (hoặc tương đương)67lọYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
56Mực dấu shinny S62 đỏ 28ml (hoặc tương đương)55lọYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
57Mực dấu shinny S63 xanh 28ml (hoặc tương đương)63lọYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
58USB 32GB chuẩn 2,0 Kington chính hãng (hoặc tương đương)1CáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
59Máy đục lỗ Deli 150 tờ (hoặc tương đương)1CáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
60Ghim vòng U- C82 (hoặc tương đương)20HộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
61Máy đục 2 lỗ CARL HD-530N (hoặc tương đương)1CáiYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
62Máy tính 12 số DF120 Casio chính hãng (hoặc tương đương)17chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
63Kéo cắt giấy 210mm (6010)60chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
64Hồ dán khô Thiên Long (hoặc tương đương)115lọYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
65Hồ dán nước Thiên Long (hoặc tương đương)183lọYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
66Ghim vòng C62( bé ) (tương đương)410HộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
67Máy dập ghim số 10 Plus (hoặc tương đương)111chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
68Máy dập ghim nhỡ Deli 414 (hoặc tương đương)16chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
69Máy dập ghim đại Deli (hoặc tương đương)10chiếcYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
70Ghim dập Plus số 10 (hoặc tương đương )380HộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
71Ghim dập chân dài KW -Trio 23/8staples (hoặc tương đương)40hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
72Ghim dập chân dài KW -TrioC13 (hoặc tương đương)44hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
73Ghim dập chân dài KW -TrioC17 (hoặc tương đương)39HộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
74Cặp sắt đen 51mm Deli (hoăc tương đương)108hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
75Cặp sắt đen 41mm Deli (hoặc tương đương)130hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
76Cặp sắt đen 25mm Deli (hoặc tương đương)140hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
77Cặp sắt đen 15mm Deli (hoặc tương đương)127hộpYêu cầu về kỹ thuật chương VMới 100% Năm SX 2021 trở lại đây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.08363372E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41672674E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 993.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian thay đổi khắc phục các hư hỏng, sai sót. hoặc thay thế trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->