Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư phòng thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692877-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 12:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường đại học Y Dược
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220686032
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 12:07:00 đến ngày 2022-07-07 12:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,170,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.625.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.458.875.300 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.625.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.458.875.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa, Sinh Hóa, Công nghệ Sinh học....
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
E-CDNT 1.2 Mua sắm hoá chất, vật tư phòng thí nghiệm
Nhiệm vụ: Nghiên cứu phát triển chế phẩm hỗ trợ điều trị bệnh viêm, loét dạ dày từ một số cây thuốc thuộc chi Murdannia sp ở Việt Nam , mã số: ĐTĐL.CN-27/21
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn quản lý dự án Á Châu – Đia chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC , địa chỉ: 144 Xuân Thủy – Phường Dịch Vọng Hậu - Quận Cầu Giấy – TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188


E-CDNT 10.1(g)
a) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết Quý IV/2021 hoặc báo cáo tài chính hoặc giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. c) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; d) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư.
E-CDNT 10.2(c)
a) Nhà thầu phải nêu rõ tên hãng sản xuất, kỹ mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ của hàng hóa. b) Bản cam kết của Nhà thầu: Hàng hóa cung cấp gói thầu phải bảo đảm còn hạn sử dụng và sản xuất từ năm 2021 (đối với hàng hóa có hạn sử dụng), nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. c) Các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hoá.
E-CDNT 12.2
a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Y Dược - Nhà Y1, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội – Điện thoại: 84-4-37450188.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton30ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
2Aceton (tiêu chuẩn dùng cho HPLC)9LítTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
3Acetonitril (tiêu chuẩn dùng cho HPLC)15LítTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
4Amoniac6ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
5Aspirin6LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
6Bản mỏng điều chế TLC pha thường19HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
7Bản mỏng phân tích TLC pha đảo RP187HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
8Bản mỏng phân tích TLC pha thường9HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
9CD3OD30LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
10CDCl315LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
11Celecoxib1LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
12Cloroform85ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
13Codein phosphat15LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
14CuSO43LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
15Cysteamin3LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
16Diaion HP-2020LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
17Diclometan60ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
18DMSO24ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
19DMSO-d615LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
20EtOH 95%75ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
21Etyl acetat115ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
22FeCl33LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
23Formic acid3ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
24H2SO48ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
25HCl12ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
26Hỗn hợp Nhôm hydroxit Magiê hydroxit15HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
27Kít định lượng albumin16HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
28Kít định lượng AST9HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
29Kít định lượng bilirubin toàn phần16HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
30Kít định lượng creatinin16HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
31Kít định lượng cholesterol toàn phần16HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
32Kít định lượng enzym ALT9HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
33L-epinephrin (lọ 5g)2LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
34Metanol90ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
35Metanol (tiêu chuẩn dùng cho HPLC)15LítTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
36Mg3LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
37Na2CO33LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
38Na2EDTA6LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
39Na2SO43LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
40NaOH6LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
41n-BuOH90ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
42n-Hexan100ChaiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
43Pb(CH3COO)23LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
44Porcine hematin1LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
45Pyridin-d515LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
46Ranitidin3LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
47Sephadex LH-202LọTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
48Silicagel pha đảo C18 YMC-ODSA12HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
49Silicagel pha thường30kgTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
50Thạch Pylori agar3ĐĩaTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
51Vi khuẩn H.pylori15gTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
52Bình cầu 1000 mL6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
53Bình định mức 100 ml6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
54Bình định mức 50 ml12CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
55Bình lắc gạn 500 ml12CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
56Bình quả lê 100 ml9CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
57Bình quả lê 250 ml6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
58Bình tam giác 250ml9CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
59Cốc có mỏ 1L9CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
60Cốc có mỏ 250ml9CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
61Cột chạy sắc ký3ChiếcTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
62Cột chiết SPE3HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
63Chai thủy tinh 10ml42CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
64Chai thủy tinh 25ml6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
65Đầu côn xanh 1000µl3TúiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
66Đĩa petri đường kính 90mm40CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
67Găng tay cao su24HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
68Giấy parafin2CuộnTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
69Kính bảo vệ mắt24CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
70Khay inox2CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
71Khẩu trang y tế24HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
72Màng lọc Syringe 0,45µm6HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
73Màng lọc vô khuẩn 0,2µm6HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
74Màng lọc vô khuẩn 0,45µm3HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
75Oral administration needle12HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
76Oral syringes loại 1ml9HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
77Oral syringes loại 5ml9HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
78Ống đong 500 ml9CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
79Ống ly tâm 15ml9TúiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
80Ống nghiệm 10ml6HộpTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
81Ống nghiệm có nắp đậy 12ml60CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
82Ống nghiệm có nắp đậy 6ml120CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
83Ống sinh hàn xoắn6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
84Pipet tự động 2.000-10.000µl3CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
85Pipet tự động 100-1000µl2CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
86Pipet thủy tinh 10 ml8CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
87Pipet thủy tinh 25 ml15CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
88Phễu chiết quả lê khóa nhựa 1000ml3CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
89Phễu chiết quả lê khóa nhựa 2000ml3CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
90Phễu chiết quả lê khóa nhựa 500ml6CáiTheo chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.625.100 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.458.875.300 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 819.625.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.458.875.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, quản trị kinh doanh, công nghệ hóa21
2 Cán bộ triển khai 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyển ngành công nghệ hóa, Sinh Hóa, Công nghệ Sinh học....21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->