Gói thầu: Gói 4-Hóa chất và vật tư dùng cho máy sinh hóa tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220690939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói 4-Hóa chất và vật tư dùng cho máy sinh hóa tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:31:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,256,788 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư sinh phẩm y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng vật tư, sinh phẩm y tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán,tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Sốt rét Ký sinh trùng Côn trùng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 4-Hóa chất và vật tư dùng cho máy sinh hóa tự động ): Mua sắm hóa chất xét nghiệm, vật tư tiêu hao phục vụ khám chữa bệnh quý 3, quý 4 năm 2022 bằng nguồn thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 của Viện Sốt rét- KST- CT Quy Nhơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu dịch vụ kỹ thuật y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Nhà thầu phải có Bản cam kết do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu bao gồm các nội dung sau đây: - Cam kết đáp ứng đủ số lượng hàng hóa và đúng tiến độ theo yêu cầu từng đợt của bên mua; - Hàng hóa mới 100%. Hạn sử dụng: đáp ứng với tiêu chuẩn của từng loại hàng hóa. - Cung cấp hàng hóa có nhãn theo đúng quy chế nhãn, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và có bao bì, đóng gói phù hợp; - Cam kết thu hồi các lô hàng hoá không đạt yêu cầu theo kết quả kiểm nghiệm của cơ quan có thẩm quyền và bồi thường các thiệt hại (nếu có). - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hàng hóa, giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) và tờ khai hải quan khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, hàng hóa. - Khả năng thích ứng: hàng hóa hoàn toàn tương thích với nhiều máy xét nghiệm trong đó có máy sinh hóa (AU680) và cung cấp hàng mẫu chạy thử nghiệm trên máy sinh hóa (AU680). - Đơn giá của từng mặt hàng trúng thầu không điều chỉnh trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Thời gian giao hàng: 72h sau khi nhận được đơn đặt hàng. 2. Nhà thầu phải cung cấp: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với nội dung dự thầu; - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: Bản sao công chứng Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh,….. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; Nhãn mác sản phẩm;Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; - Hàng hóa mới 100%; Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. 2) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam. - Tài liệu chứng minh hàng hóa phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 và phân loại theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 8/11/2021. a. Hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có Giấy phép lưu hành sản phẩm ở Việt Nam hoặc thông tin hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế. b. Hàng hóa nhập khẩu: - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại A,B thì nộp công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A,B. - Nếu hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc loại C,D thì nhà thầu phải nộp Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế loại C,D của nhà thầu dự thầu. -Bản phân loại trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP để chứng minh hàng hóa là trang thiết bị y tế thuộc A,B,C, D. - Giấy nhập khẩu. Giấy phép lưu hành. Tờ khai hải quan. Giấy chứng nhận lưu hành tự do tại Việt Nam hoặc tài liệu khác để chứng minh hàng hóa đã được phép nhập khẩu, lưu hành tại Việt Nam. Lưu ý: Các tài liệu nếu là bản sao phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền chứng thực. Trường hợp tài liệu đựơc in từ file điện tử thì phải có đóng dấu của nhà thầu dự thầu. 3. Yêu cầu khác: Hàng hóa khi cung cấp phải có bao bì với các quy cách phù hợp theo yêu cầu của bên mua, trên bao bì phải có các thông tin: tên cơ sở sản xuất; tên hàng hóa (tên thường dùng/tên tiếng Anh- nếu có); nguồn gốc/xuất xứ; ngày sản xuất, điều kiện bảo quản; số lô kiểm soát; tiêu chuẩn chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá hàng hóa nhà thầu chào là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, bàn giao và bảo hành đến Viện Sốt rét- Ký sinh trùng - Côn trùng Quy Nhơn (địa chỉ: 27 Lý Thái Tổ, P. Nguyễn Văn Cừ, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) theo Mẫu số 18 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục chào thầu phải có giá đã kê khai còn hiệu lực trên cổng thông tin Bộ Y tế (kèm đường link) theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP, ngày 08/11/2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã làm rõ E-HSDT (nếu có) và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại E-CDNT 10.2(c ), E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Viện Sốt rét - KST-CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P.Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số Fax: 0256.3647464; Số điện thoại 0256.3547492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Sốt rét - KST-CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P.Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số Fax: 0256.3846755; Số điện thoại 0256.3946125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp thuộc Viện Sốt rét - KST-CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P.Nhơn Phú, TP.Quy Nhơn, tỉnh Bình Định;Số Fax: 0256.3846571; Số điện thoại 0256.3846571 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Trí Dũng- Phó Viện trưởng Viện Sốt rét - KST - CT Quy Nhơn; địa chỉ Khu vực 8, P. Nhơn Phú, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Số điện thoại 0256.3946125. |
| E-CDNT 34 |
30 30 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Đo hoạt độ ALT (GPT) | 22 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.-Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 300ml, hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng;Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 2 | 2Đo hoạt độ AST (GOT) | 22 | Hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 200ml. hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng;Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 3 | 3Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. - Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 160ml.hạn sử dụng hàng hóa ≥ 08 tháng;Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 4 | 4Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 320ml. Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 08 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 5 | 5Định lượng Cholesterol toàn phần | 8 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L);- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 180 ml.Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 6 | 6Định lượng Creatinin | 25 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hydroxide 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L.- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 408 ml.- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 7 | 7Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 7 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 3.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 320ml- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 11 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 8 | 8Định lượng Glucose | 7 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 320ml - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 9 | 9Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 3 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 3.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửaĐóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 273,6ml.- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 10 | 10Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 3 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 3.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửaĐóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 273,6ml.- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 11 | 11Định lượng Triglycerid | 10 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần:4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L);- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 250ml.- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 12 | 12 Định lượng Ure | 8 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1. - Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B. - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L) - Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 240ml - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 09 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 13 | 13Định lượng Acid Uric | 4 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Uricase/POD . Thành phần:MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L)- Đóng gói: Được đựng trong hộp, mỗi hộp chứa 240ml - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 09 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 14 | 14Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 8 | Bình | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 1.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại A.Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%- Đóng gói: 5 lít/bình.- Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 15 | 15Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 2 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 3.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người).Đóng gói: 2 x 3ml. - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 16 | 16Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 2 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 3.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).Đóng gói: 2x1 ml. - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 10 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 17 | 17Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 2 | hộp | - Phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT: là trang thiết bị y tế thuộc nhóm 4.- Phân loại theo nghị định 98/2021/NĐ-CP: là trang thiết bị y tế thuộc loại B.- Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người)- Đóng gói: 1 lọ 5ml/hộp. - Hạn sử dụng hàng hóa ≥ 12 tháng; Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dung dịch đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 18 | 18Lõi lọc thô 1 micron | 30 | cái | Sợi bông PP kích thước khe lọc khoảng 1 micron.Đóng gói: 1 cái/hộp. Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dụng cụ đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V | |
| 19 | 19Lõi lọc thô 5 micron | 15 | cái | Sợi bông PP kích thước khe lọc khoảng 5 micron.Đóng gói: 1 cái/hộp.Trên hộp thể hiện thông tin: tên hàng hóa, lô sản xuất, ngày sản xuất, hạn sử dụng. Có nhãn viết bằng tiếng Việt. Mỗi hộp có tờ hướng dẫn sử dụng và cung cấp đầy đủ tất cả các dụng cụ đi kèm hộp hàng hóa. | Và yêu cầu phải đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại tại Mục 2-Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 486.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 972.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu . | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật về cung ứng hàng hóa, vật tư sinh phẩm y tế | 1 | Tối thiểu là: Kỹ sư hoặc cử nhân phù hợp với lĩnh vực cung ứng vật tư, sinh phẩm y tế | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Tối thiểu là: Cử nhân kinh tế, kế toán,tài chính ngân hàng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi