Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần công việc chưa thực hiện).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần công việc chưa thực hiện). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220675164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:17:00 đến ngày 2022-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,258,130,920 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.681.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.681.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung); * Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực; * Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình cửa hàng xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh xăng dầu Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (phần công việc chưa thực hiện). Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 47 85 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương, địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam, số điện thoại: 0220.3.890.869, số fax: 0220.3.890.709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tăng Văn Trồi - Giám đốc Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương. Địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3.890.869. Số fax: 0220.3.890.709. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý kỹ thuật – Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương. Địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3.890.509. Số fax: 0220.3.890.709; + Phòng Kế toán tài chính – Chi nhánh Xăng dầu Hải Dương. Địa chỉ: Km 4, đường Nguyễn Lương Bằng, phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Số điện thoại: 0220.3.892.868. Số fax: 0220.3.890.709. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Xăng dầu B12. Địa chỉ: Khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3.846.360. Số fax: 0203.3.846.349. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa âm trần 2 cục 1 chiều 18000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Giá đỡ cục nóng MĐH 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Nhân công lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Ống đồng + Bảo ôn máy điều hòa âm trần 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 5 | Dây điện Cu/pvc/pvc(2x2,5)-0,5KV kết nối giữa giàn lạnh và giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 6 | Ống nước cúng D21 kèm bảo ôn lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 7 | Tizen lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 8 | Vật tư phụ (ốc, vít ….) để lắp đặt máy điều hòa âm trần 18.000BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,592 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,512 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,269 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,57 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đèn MCCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, biển tên cửa hàng, biển báo giá trên cột bơm nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 7 | Nhân công di chuyển thiết bị, dụng cụ của cửa hàng, máy phát điện vào vị trí lắp đặt tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | tấn |
| 9 | Cẩu thu hồi biển mặt hàng kinh doanh và vận chuyển về kho tập kết của Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,026 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,325 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,617 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Lấp hố móng bể cũ bằng vật liệu tận dụng sau phá dỡ, đào hố móng bể) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | 100m3 |
| 15 | Cẩu thu hồi bể cũ từ hồ đào bằng cần trục ô tô 16T, vận chuyển về kho tập kết cảu Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | ca |
| 16 | Nhân công tháo kết hợp với máy cẩu để tháo dỡ thu hồi bể chứa hiện trạng vận chuyển về kho vật tư của Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 17 | Vận chuyển 04 bể chứa cũ về kho tạm của chi nhánh bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ca |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1km, đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch tự chèn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,229 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m3/1km |
| 5 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,926 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,529 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,529 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,113 | 100tấn |
| 12 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 13 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy xoa nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792,59 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,631 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,116 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,244 | m2 |
| 28 | Sơn tường rào không bả bằng sơn màu vàng nhạt nhận diện thương hiệu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,244 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,977 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,705 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,607 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,208 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,843 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,543 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt tấm đan thép T1, kích thước 1000x350x45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,525 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mối nối |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,705 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | m3 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,039 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,525 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,185 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 49 | Trát tường bể cát, bể nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,55 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Bu lông đế cột M25* 1000 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,228 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,246 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,066 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,066 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 21 | Tăng đơ M20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | tấn |
| 23 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,665 | tấn |
| 24 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 26 | Bu lông M20x70 liên kết cột với dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 27 | Bu lông M20x70 liên kết kèo K1, k2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Bộ |
| 28 | Bu lông M14x30 lắp xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 352 | bộ |
| 29 | Bu lông M16x70 liên kết kèo với khung diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 30 | Sơn kết cấu sắt thép bằng sơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,651 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,426 | 100m2 |
| 32 | Lắp tôn phẳng úp nóc rộng 0.6m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 33 | Lắp tôn phẳng ốp diềm chống hắt rộng TB= 0.5m dầy 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | md |
| 34 | Lắp máng nước bằng Inox 201 rộng 0.9m dầy 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | md |
| 35 | Lắp ke chống bão mái dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 850 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,478 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | GCLD đai giữ ống thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 39 | Lắp quả cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ, CÔNG NGHỆ TẠM | |||
| 1 | Khóa nắp hố van đầu bể và nắp hố nhập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Sơn tường hố van, hố nhập, bo nền khu bể: Diện tích sơn bằng diện tích trát, 1 nước lót, 2 nước phủ: hố van, hố nhập, bo nền khu bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,054 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng hàng rào song sắt, hàng rào thép khu bể chứa xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 5 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,529 | m2 |
| 9 | Cắt khe bê tông làm rãnh công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,845 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,367 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,923 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | m3 |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 20 | Sơn viền thép góc L50x50x5 thành và tấm đan rãnh công nghệ 01 lớp chống rỉ, 2 lớp màu ghi (sơn 02 mặt thép góc L50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,53 | m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,687 | m3 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,072 | m2 |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,597 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu tuyến chính bọc 2 lớp vải thủy tinh d=6 +- 0,5 mm- đoạn ống dài 8m - đường kính ống d48.3x3.68mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Nhựa đường, Bột cao su, Vải thủy tinh sẽ do bên A cung cấp | 0,809 | 100m |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cặp bích |
| 27 | Cút thép 90o, ống 1-1/ 2" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cút |
| 28 | Lắp đặt cút dẫn xăng dầu nối bằng phương pháp hàn- Đường kính cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp và cài đặt cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Cột bơm xăng dầu do bên A cấp | 2 | công |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,809 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,468 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,034 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,671 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,548 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,494 | m3 |
| 20 | Gia công thép tấm ốp viền hiên nhà bán hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,048 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,27 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,008 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | m3 |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,226 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,002 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,475 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,379 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,05 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,109 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,591 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,148 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | 100m2 |
| 46 | Tôn tấm ốp rộng 300mm, dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | md |
| 47 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,209 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,7 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,029 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,623 | m2 |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m2 |
| 55 | Thi công trần phẳng, trần nhôm celling caro | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,98 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,652 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,7 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,7 | m2 |
| 59 | Sơn epoxy khu nhà kho DMN, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,64 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,864 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,896 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,332 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,669 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,503 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,472 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,794 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 70 | Đai giữ Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 71 | Ống thông hơi từ bể tự hoại lên mái PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | m3 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 76 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,741 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,656 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,426 | m2 |
| 79 | Tủ bếp bẳng nhôm dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | m |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 83 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 84 | Gia công cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,993 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | m3 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,221 | m2 |
| 92 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,058 | m2 |
| 93 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,767 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,221 | m2 |
| 95 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,392 | m2 |
| 97 | Cửa đi kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,675 | m2 |
| 98 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Tay nắm inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Kẹp đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 104 | Vách kính cố định dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,742 | m2 |
| 105 | Ô kính cố định - kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 106 | Cửa đi mở quay chế tạo sẵn đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 107 | Cửa sổ mở quay chế tạo sẵn đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 108 | Cửa sổ mở trượt chế tạo sẵn đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,857 | m2 |
| 109 | Cửa sổ mở lật chế tạo sẵn đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 110 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 111 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 115 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 116 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Vòi rửa sản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Vách kính mờ ngăn WC tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m2 |
| 124 | Làm vách ngăn WC tấm Compact dày 12mm nẹp nhôm góc ngoài. thanh trên nhôm đúc D55mm, chân đỡ Inox tròn D33mm (Lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,466 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 128 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 134 | Van xả tự động trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 138 | Lắp bể composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA CỬA HÀNG | |||
| 1 | Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 2 | Cáp cấp nguồn động cơ cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 3 | Cáp cấp nguồn CPU cột bơm Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2x2,5) - 0,6/1 KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 4 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu DVV/Sc - (4x1) - TCVN 5935-1995, IEC 502 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Mét |
| 5 | Dây tiếp địa tủ điện tổng TĐ và cột bơm Cu/pvc (1x25) - 0,5 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm f168*4 (16,04 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 7 | Ống thép mạ kẽm f88,3*4 (8,32 kg/m) bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 8 | Ống thép mạ kẽm f60 *3,2 - bảo hộ cáp (4,47 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Mét |
| 9 | Ống thép mạ kẽm f34 *3,2 - bảo hộ cáp (2,41 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 10 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp (1,56 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 11 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE TFP 3A F50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Mét |
| 13 | Rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 14 | Côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 16 | Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28 Exe II T4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M70 bắt tiếp địa an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 18 | Áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 25 | Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 27 | Thanh cầu đấu dây 12 cầu đấu - 20 A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 28 | Đầu cốt đồng cáp 1x10 mm2 - (M10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng cáp 1x4 mm2 (M6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng cáp 1x2,5 mm2 (M2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 31 | Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng - mỗi loại 2 cái) - D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Vỏ tủ điện khóa bật , sơn tĩnh điện KT: 800x600x210 tôn dầy 1,2 mm -TĐ2, vỏ chứa tủ Egas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A/ 660 VAC đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC điện áp đầu vào từ 90 VAC đến 250 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 36 | Cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 37 | Cáp cu/pvc 1x4 mm2 - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 38 | Cáp Cu/pvc/pvc (1x6) - 0,6/1KV - 0,5 kv - IEC 60227-5 đấu nối trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 39 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 40 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 41 | Cáp Cu/pvc/pvc(2x1) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | Mét |
| 42 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x4) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 43 | Cáp Cu/pvc/pvc(1x2,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | Mét |
| 44 | Ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | Mét |
| 45 | Ống nhựa chịu nhiệt f=20 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Mét |
| 46 | Đèn treo trần phòng nổ 250W- 220 VAC-Exd IIBT4 IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 47 | Bóng đèn tròn Led HG15W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 48 | Đèn Panel Led 600x600-45W/220 VAC âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Đèn tuýp Led Tube đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC - Duhal DTF 140 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Đèn Led ốp trần KT: 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 51 | Đèn led Dowlight 9W/220 VAC, đường kính 110/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 52 | Quạt trần 4 cánh mầu vàng kim, điều khiển từ xa, 3 tốc độ, có hẹn giờ, sải cánh 1,4 mét - 62 w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Bình nóng lạnh hình vuông 30L/ 2500W/220VAC chống dò điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 54 | Quạt thông gió sải cánh 25cm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 55 | Công tắc 2 cực 20 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 56 | Công tắc đơn 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 57 | Công tắc đảo chiều 10 A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 60 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 61 | Mặt công tắc 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 62 | Mặt công tắc 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A./220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 63 | Mặt + Ổ cắm đôi 3 chấu 16A /220 VAC âm tường đa năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 64 | Đế nhựa ổ cắm âm tường chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 65 | Hạt điện thoại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 66 | Ổ cắm máy tính 8 dây âm tường kèm mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 67 | Cáp mạng điện thoại 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 68 | Cáp mạng máy tính UTP 4x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 69 | Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Cút thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Hộp nối phòng nổ Exd II BT 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Ống thép mạ kẽm f27 *2,6 - bảo hộ cáp (1,56 Kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Mét |
| 73 | Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 13 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 75 | Áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 76 | Áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 77 | Áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 78 | Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 79 | Nắp máng cáp mạ kẽm nhúng nóng KT250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Mét |
| 80 | Cáp nguồn đèn mái che, C.áp, Q cáo Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (4x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | Mét |
| 81 | Đèn tuýp Led 36W/220 VAC - IP54, IEC60598-1:2008 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 82 | Áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 83 | Cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) - 0,5 kv - IEC 60227-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | Mét |
| 84 | Ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Mét |
| 85 | Đai Inox D=25 (kẹp ống bằng thép mạ cát vạn lợi MKO19) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | Cái |
| 86 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 4 ngả D=25 - E240/25/4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 87 | Hộp nối kín chống thấm chịu nhiệt 3 ngả D=25 - E240/25/3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 88 | Cút góc chống thấm chịu nhiệt 2 ngả D=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 89 | Bộ hẹn giờ tự động 220 VAC/50Hz | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 90 | Khởi động từ 3 pha 25 A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 91 | Đèn LED chiếu sáng đường 200 W/220 VAC, IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 92 | Kim thu sét tiên đạo phát xạ sớm bán kính bảo vệ vùng 1 cách đỉnh kim 2 mét lớn hơn 32 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 93 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi ngầm đất (135m*0,898 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,23 | Kg |
| 94 | Thép tròn trơn f12 làm dây tiếp địa đi nổi trên đất (14m*0,898 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,572 | Kg |
| 95 | Dây dẫn sét bằng cáp đồng trần M70(19/2,13) - 18m*0,611kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,998 | Kg |
| 96 | Đầu cốt đồng đổ đúc M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Cột thép tròn côn kèm đồng bộ tấm lót và bu lông móng (làm thân cột đèn) mạ kẽm H = 9 mét, Dn=78-3,5mm, Dg=165 mm TC9-D78, chân đế 400x400, TCCT:BS 5649, TR7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 98 | Lắp đặt Cáp điện Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc(4x10) - 0,6/1 KV đoạn M.phát - TCDđc -TĐ1 - TĐ2 (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | Mét |
| 99 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc /dsta/pvc (4x2,5) cấp nguồn động cơ cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 100 | Lắp đặt cáp Cu/xlpe/pvc/ dsta/ pvc (2x2,5) cấp nguồn CPU cột bơm trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | Mét |
| 101 | Lắp đặt cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 4*1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | Mét |
| 102 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x25) cho cột bơm và tủ điện tổng TĐ2; TĐ1 trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | Mét |
| 103 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f168 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 104 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f88,3 *4 bảo hộ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Mét |
| 105 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f60*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | Mét |
| 106 | Lắp đặt chìm ống thép mạ kẽm f34*3,2 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 107 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Mét |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE f65/50 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 109 | Lắp đặt ống HDPE f50/40 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Mét |
| 110 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 111 | Lắp đặt côn thép mạ kẽm f34/27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 112 | Lắp đặt kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 113 | Lắp đặt Hộp nối phòng nổ 3 ngả D=28, Knc=1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 114 | Lắp đặt đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 115 | Lắp đặt áptômát 3 pha 50A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt áptômát 3 pha 32A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt áptômát 3 pha 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt áptômát 3 pha 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 119 | Lắp đặt áptômát 3 pha 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 120 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 6A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt Thiết bị chống sét lan truyền hạ thế 3P+N/45A 400V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt hàng kẹp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 124 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 60A 4 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 125 | Lắp đặt thanh cầu đấu dây 20A 12 giắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Thanh |
| 126 | Lắp đặt đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 127 | Lắp đặt đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 128 | L.đặt đầu cốt đồng M2,5 (Knc,mtc=0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Đèn báo pha 220 VAC (Xanh, Đỏ, Vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện khóa bật, sơn tĩnh điện KT: 800*600*210 - TĐ2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cầu dao hộp 3 pha 4 cực 100A vào tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 3 KVA/220 VAC Lioa SH-3KVA/(130V-250V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chì ống 2A (gồm giá đỡ chì + ống chì) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x2,5 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 135 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x4 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 136 | Lắp đặt cáp cu/pvc 1x6 mm2 trong tủ điện TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Mét |
| 137 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x4) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 138 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Mét |
| 139 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | Mét |
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/pvc 1x4 mm2 trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Mét |
| 141 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/pvc (1x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | Mét |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa xoắn f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295 | Mét |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=20 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Mét |
| 144 | Lắp đặt đèn treo trần phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn panel led âm trần 600x600-45W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 146 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đơn 1,2 mét 1*18W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 300x300-24W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn Led Dolight-9W/220 VAC -110/120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường sải cánh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt 2 công tắc trên mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 154 | Lắp đặt 3 công tắc trên mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt hạt điện thoại và máy tính trên mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 156 | Lắp đặt 1 công tắc trên mặt 1 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 157 | Lắp đặt 2 công tắctrên mặt 2 lỗ kèm ổ cắm 3 chấu 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 159 | Lắp đặt đế nhựa ổ cắm âm tường, âm sàn KT: 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cáp mạng điện thoại trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 161 | Lắp đặt cáp mạng máy tính trong ống bảo hộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 162 | Lắp đặt nổi ống thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | Mét |
| 163 | Lắp đặt Cút góc 90 thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt Kép thép mạ kẽm f27 bảo hộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 165 | Lắp đặt Hộp nối 3 ngả phòng nổ f27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt máng cáp nhúng nóng KT 250x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | M |
| 167 | Lắp đặt Tủ điện âm tường chịu nhiệt chứa 13 áp tô mát 1 cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 25A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 169 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 20A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 170 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 16A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 171 | Lắp đặt áptômát 1 pha 2 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 172 | Lắp đặt cáp cấp nguồn đèn mái che, cao áp Cu/xlpe/pvc/dsta /pvc (4x2,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | Mét |
| 173 | Đèn tuýp Led 36W/220 VAC - IP54, IEC60598-1:2008 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt áptômát 1 pha 1 cực 10A/4,5 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 175 | Lắp đặt cáp Cu/pvc/pvc (2x1,5) trong ống bảo hộ, (M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | Mét |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt f=25 luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | Mét |
| 177 | Lắp co nối chịu nhiệt 4 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 178 | Lắp co nối chịu nhiệt 3 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 179 | Lắp co nối chịu nhiệt 2 ngả f=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 180 | Lắp đặt Rơ le chiếu sáng tự động 220 VAC (Đồng hồ hẹn giờ tự động) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 181 | Lắp đặt khởi động từ 25A/Uh-220 VAC, 1NO-1NC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 182 | Lắp đặt đèn đường Led 200W/220 VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 183 | Gia công 5 cột đèn cao áp LED1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 184 | Lắp đặt cột đèn cao áp Led1 - LED5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | Tấn |
| 185 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | Mét |
| 186 | Kéo rải dây tiếp địa đi nổi bằng thép tròn trơn f12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 187 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Mét |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét thu sét tiên đạo phát xạ sớm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63*63*6*(2500+100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cọc |
| 190 | Gia công kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 191 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 192 | Lắp đặt cột thu sét tiên đạo phát xạ sơm H=9 mét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 193 | Công tác ván khuôn móng cột thu lôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100 M2 |
| 194 | Đổ bê tông lót móng cột thu lôi đá 4x6#100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | M3 |
| 195 | Đổ bê tông móng cột thu lôi đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | M3 |
| 196 | Đào đất cấp II móng cột thu lôi R1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | M3 |
| 197 | Lấp đất móng cột thu lôi, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | M3 |
| 198 | Đào đất cấp II hố cáp R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | M3 |
| 199 | Đổ bê tông lót đá 4x6#100 hố cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | M3 |
| 200 | Công tác ván khuôn thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1339 | 100 M2 |
| 201 | Sản xuất khung thép góc L40*40*4: Diềm bao hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | Tấn |
| 202 | Đổ bê thành hố cáp điện đá 1x2#200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | M3 |
| 203 | Sản xuất lắp đặt cốt thép f8 định vị viền bao thành hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | Tấn |
| 204 | Lấp cát mịn nước gọt hố cáp: HC2 +HC3+HC4+ HC5+2HC6+2HC8 +HC9+HC10+HC11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | M3 |
| 205 | Kiểm tra, thí nghiệm hệ thống tiếp địa chống sét, an toàn cửa hàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 206 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn điện lưới cho cửa hàng (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 207 | Thí nghiệm cáp cấp nguồn máy phát cho cửa hàng; Từ TCDđc đến TĐ1; TĐ1 đến TĐ2 (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 208 | Thí nghiệm cáp cấp điện cho cột bơm (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Sợi |
| 209 | Thí nghiệm cáp 4 lõi cấp điện cho đèn chiếu sáng trên mái che, Cột Quảng cáo, cột đèn chiếu sáng đường (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Sợi |
| 210 | Thí nghiệm cáp vào và ra ổn áp Lioa (xem bản vẽ sơ đồ NLCCĐ). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 211 | Thí nghiệm cáp điện nhà bán hàng (xem sơ đồ NLCCĐ nhà bán hàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | Sợi |
| 212 | Thí nghiệm cáp điện 2 lõi cấp cho đèn trên mái che cột bơm (xem sơ đồ NLCCĐ mái che cột bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Sợi |
| 213 | Thí nghiệm cáp điện đèn Led 200W , đèn chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Sợi |
| 214 | Thí nghiệm cáp điện kho DMN + Gian Máy phát + Nhà WC (xem sơ đồ NLCCĐ kho DMN + Gian Máy phát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Sợi |
| 215 | Thí nghiệm áptômát 3 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 216 | Thí nghiệm áptômát 3 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 217 | Thí nghiệm áptômát 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 218 | Thí nghiệm áptômát 1 pha Iđm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cái |
| I | HẠNG MỤC: NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Ca máy vận chuyển cột báo giá: Cần cẩu 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4361 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8231 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0397 | tấn |
| 8 | Biển báo giá phổ thông cao 6,8m (Hoàn thiện gia công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cột |
| 9 | Logo chữ P diềm MCCB kích thước 1.150mm x 1.190mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ chữ Petrolimex kích thước chữ cao 0,397m (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6421 | 100m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5682 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5682 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng khay nhôm đặt đèn bằng nhôm tấm A1050 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 16 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 106,1757 | m2 |
| 17 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 55,8368 | m2 |
| 18 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu cam (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 10,685 | m2 |
| 19 | Ốp mica màu cam xuyên sáng - dải cam xuyên sáng MCCB (phần thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 24,108 | m2 |
| 20 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh MCCB (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 17,754 | m2 |
| 21 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng MCCB (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 17,754 | m2 |
| 22 | Ốp mica xuyên sáng màu cam nhận diện thương hiệu (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 19,833 | m2 |
| 23 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu xanh NBH (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2,314 | m2 |
| 24 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu trắng NBH (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 2,314 | m2 |
| 25 | Ốp alumex nhận diện thương hiệu màu cam NBH (phần cong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 3,214 | m2 |
| 26 | Lắp đèn dây rắn viền khẩu hiệu, biểu tượng, H>3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,96 | 10m |
| 27 | Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng thủ công chiều cao cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1 bộ |
| 28 | Gia công kết cấu thép bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,0052 | tấn |
| 29 | Gia công kết cấu inox bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 0,0546 | tấn |
| 30 | Lắp dựng bảng giá mặt hàng xăng dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1,104 | m2 |
| 31 | Dán chữ, số trên Bảng giá mặt hàng xăng dầu treo trên cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Cái |
| 32 | Biển báo cấm lửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cái |
| 33 | Biển quy định nhập hàng từ xe Xitéc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cái |
| 34 | Biển báo giờ bán hàng (02 mặt có chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 1 | Cái |
| 35 | 04 mặt biển phụ : đang nhập hàng, đang giao ca, đang điều chỉnh giá, đang mất điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Cái |
| 36 | Cấm lửa, tắt máy xe, điện thoại… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 8 | Bộ |
| 37 | Decan nội quy cửa hàng, quy trình vận hành cột bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 4 | Bộ |
| 38 | Biển phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 7 | Cái |
| 39 | Biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V; Sử dụng chủng loại, yêu cầu kỹ thuật, mầu sắc đúng theo quy định nhận diện thương hiệu ngành Petrolimex | 17,55 | m2 |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí 114.974.635 đồng để dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng (Chỉ thanh toán khi Nhà thầu thi công các công việc phát sinh ngoài kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng) | - Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị 114.974.635 đồng cho khoản Chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài thiết kế và ngoài phạm vi công việc trong hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giảm giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá cho chi phí dự phòng nêu trên thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét giá chào thầu làm cơ sở để xếp hạng nhà thầu. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã từng thi công cửa hàng xăng dầu có cùng loại và cấp công trình tương tự bằng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.681.000.000 VNĐ (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 3.681.000.000 VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung); * Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực; * Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.681.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng, sửa chữa ít nhất 1 công trình cửa hàng xăng dầu có quy mô tương đương gói thầu. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Đã tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,7m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70 kg | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >= 150 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >= 23 kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất >= 5 kw | 2 |
| 8 | Cần cẩu tự hành | Tải trọng >= 9 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >= 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi