Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692461-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220691817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:12:00 đến ngày 2022-07-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,615,397,196 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.923095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84619E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.778.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất Trung tâm Hỗ trợ Nông dân tỉnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Ka láp, Xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Nông dân tỉnh; Địa chỉ: Bản Ka Láp, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0964.654.188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434 đường Tô Hiệu, tổ 7 phường Chiềng Lề, TP Sơn La


- Bên mời thầu: Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Sơn La , địa chỉ: Bản Ka láp, Xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Nông dân tỉnh; Địa chỉ: Bản Ka Láp, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0964.654.188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hỗ trợ Nông dân tỉnh; Địa chỉ: Bản Ka Láp, xã Chiềng Ngần, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 0964.654.188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KTX HỌC VIÊN VÀ NHÀ ĂN
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6155100m2
2Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT329,2086m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,6294m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4224m3
5Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT277,7312m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT648,0394m2
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT768,1746m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.792,4074m2
9Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,9074m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT37,1172m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT49,3549m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT115,1615m2
13Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT292,257m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT681,9329m2
15Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT65,3833m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần ngoài nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT152,5611m2
17Phá lớp vữa trát tường khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT658,46m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT440,406m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT91,5552m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.134,7237m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,311m3
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT15,6075m2
23Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT149,01m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT211,5316m2
25Tháo dỡ rọ chắn rác máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
29Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,2863m3
30Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,7211m3
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,7455m3
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,107100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0612tấn
34Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,033m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0063100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0005tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0036tấn
38Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,985m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT469,4301m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,064m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.134,7237m2
42Trần thạch cao khung xương chìm (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt, chưa sơn bả)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT329,2086m2
43Trần nhựa khung xương tấm 600x600 (bao gồm phụ kiện + công lắp đặt)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT91,5552m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT277,7312m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.454,9516m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT65,2623m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT357,6403m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.165,0656m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.738,8857m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4.715,2739m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1.196,7414m2
52Bê tông nhẹ tôn nền khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT18,311m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT211,5316m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4522m2
55Quét Sika chống thấmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT303,0868m2
56Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT91,5552m2
57Cửa đi pano kính, khuôn nhôm (tương đương Việt - Pháp), bao gồm phụ kiện + công lắp dựng, chưa khóaTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT29,4m2
58Cửa sổ kính, khuôn nhôm (tương đương Việt - Pháp), bao gồm phụ kiện + công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT116,37m2
59Khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8bộ
60Khóa cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4bộ
61Vách kính khuôn nhôm (tương đương Việt - Pháp), bao gồm công lắp dựng + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT11,6496m2
62Vách ngăn Composite chắn khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12,6m2
63Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,24m2 cấu kiện
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,6155100m2
65Rọ chắn rác inox D150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
66Ống lồng PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
67Đèn LED panel 600x600 50WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT32bộ
68Đèn LED tròn D250 20WTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT91bộ
69Đèn LED dây hắt trần 9W/mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT140m
70Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT300m
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2cái
72Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4cái
73Hạt công tắcTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
74Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT6cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,5100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,28100m
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 110/90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT12cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT80cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100cái
85Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT100cái
86Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT112cái
87Chóp thông hơi inox D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT14cái
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28bộ
91Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT28cái
92Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT24bộ
93Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,3136m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,6568m3
95Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,9705m3
96Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,4628m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0782tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0738tấn
99Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0414100m2
100Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT3,7033m3
101Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1,1408m3
102Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,0963100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,04tấn
104Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,132m2
105Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,942m2
106Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,942m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT8,2418m2
108Ngâm nước xi măng chống thấm (5kg/m3)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10,7143m3
109Nắp tôn đậy bểTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT1cái
110Quét vôi 3 nước trắngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT20,132m2
111Lắp đặt vòi đồngTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT2bộ
112Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 15mmTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,006100m
113Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT101,392m3
114Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT101,392m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC + HÀNH CHÍNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT104,066m2
2Sửa chữa khu WCTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10bộ
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54,346m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT54,346m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT115,374m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT280,26m2
8Tháo dỡ rọ chắn rác + ống lồng thu nước máiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT5công
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,2m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT224,066m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT328,132m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT280,26m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT4,2m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT284,46m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT0,4522m2
16Rọ chắn rác inox D150Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
17Ống lồng PVC D90Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT16cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT10bộ
19Tôn ốp vị trí khe lún trục 5-6 và trục 9-10Theo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT56,396m
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,0292m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu tại Chương III và Chương V thuộc E-HSMT9,0292m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.923095E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.84619E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện.* Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền)(Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.830.778.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 07 TấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 kW2
3 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW1
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW1
7 Máy trộn vữa công suất ≥ 80,0 lít2
8 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250,0 lít1
9 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt1
11 Máy vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->