Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220687795-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:12:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,048,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146949E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn biến thế xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn; đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Khu nhà đa năng, khoa truyền nhiễm Bệnh viện Sản nhi Lào Cai thành nơi điều trị bệnh nhân COVID19
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn Kiến trúc và Nội thất Thanh Kim. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định thuộc Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Đường Hàm Nghi, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG THÀNH PHÒNG ĐIỀU TRỊ COVIT
1Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ngăn di động nhà đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,236tấn
2Sản xuất thép vuông đặc làm khung vách ngăn di động nhà đa năngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,002tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,238tấn
4Sản xuất vách ngăn tấm Aluminum (198/CB-SGTVTXD ngày 03/6/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,024m2
5Lắp dựng vách ngăn phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,024m2
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121 lỗ khoan
7Đào xới đất đất nền bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,0441m3
8Đào xới đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,282100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,352100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,48m3
11Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,348100m2
12Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (3x3)mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,410m
13Gia công cột bằng thép ống mạ mẽm D42x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,043tấn
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,038m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
17Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,018tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,034tấn
21Gia công bán kèo thép (03ck)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024tấn
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61 lỗ khoan
24Lợp mái tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,137100m2
B CẢI TẠO NHÀ 24H
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,8231m3
2VXM lót móng mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m3
6Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162tấn
10Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,086tấn
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 lỗ khoan
13Gia công thanh diềm mái thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
14Lắp dựng thanh diềm mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
15Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,764100m2
16Lợp diềm mái tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,313100m2
17Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,646m2
18Nhân công lợp mái tôn múi dày 0.35mm (Tận dụng tôn tháo dỡ trục 6)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126100m2
C NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,4881m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,512m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,016m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,96m3
6Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144tấn
8Gia công vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,093tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128tấn
12Lợp mái tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,544100m2
13Thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn, lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,215tấn
14Bịt tôn vách tường dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,466100m2
15Gia công lưới thép B40 vào khung thép hình (Lưới B40 loại lưới tiêu chuẩn kích thước ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1.0m; tỷ trọng 1.7kg/m2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,3m2
16Lắp dựng lưới thép B40 vào vị trí sau khi gia côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,3m2
17SXLD cửa sắt xếp tôn màu đã có u rayTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,5m2
18Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
19Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,21m3
20Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,414100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
22Vòi rửa van gạt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
24Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
27Ống nhựa U.PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
28Cút 90 PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
29Tê 90 PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
30Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,18100m
31Cút nhựa D21Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
32Măng sông PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
33Bóng tuýp 1.2m-LED 30WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8m
39Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
40Ống ghen nhựa 10x28Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
D KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI SỐ 1
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,9871m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,991m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,503m3
5Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,779m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,779m2
7Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074tấn
9Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123tấn
11Bịt tôn vách tường + cửa đi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,281100m2
12Gia công xà gồ + kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074tấn
14Lợp mái tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,191100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,739m3
16Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,074100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,217m3
18Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,208m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,975m2
20Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,81m2
22Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
23Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
24Vòi rửa van gạt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
27Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
30Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
31Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
33Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
34Y- PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Côn thu PVC D110-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
36Tê thu PVC D90-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
38Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
39Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
40Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
42Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
44Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
45Bóng tuýp 1.2m-LED 30WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
50Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
51Ống ghen nhựa 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
E KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI SỐ 2
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,1261m3
2Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,506m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,054m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,566m3
5Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,259m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,259m2
7Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
9Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn,Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13tấn
11Bịt tôn vách tường + cửa đi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,304100m2
12Gia công xà gồ + kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,078tấn
14Lợp mái tôn múi dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,208100m2
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,851m3
16Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,085100m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,439m3
18Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,695m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,172m2
20Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
21Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,81m2
22Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
23Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
24Vòi rửa van gạt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
27Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
30Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
31Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
33Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
34Y- PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Côn thu PVC D110-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
36Tê thu PVC D90-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
37Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
38Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4100m
39Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
40Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
42Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16100m
43Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
44Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
45Bóng tuýp 1.2m-LED 30WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
50Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
51Ống ghen nhựa 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m
F CẢI TẠO KHOA TRUYỀN NHIỄM
1SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,1-1.13ly kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3m2
2SXLD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,573m2
3Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp rỗng 26x13x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,059tấn
4Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,02m2
5Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59kg
6Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,611m3
8Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,743m2
9Quét sika chống thấm nền 2 lớp nền khu WCTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,38m2
10Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh nhựa Compac HPL, tiêu chuẩn không thấm, không ngấm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,274m2
11Công dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ trong vân chuyển xuống tầngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10công 2/7
12Vòi rửa van gạt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
15Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
16Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
17Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
18Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
19Cút 90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
20Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
21Chếch PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Y- PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
23Côn thu PVC D90-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
24Côn thu PVC D110-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
25Tê thu PVC D90-42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
26Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,11100m
27Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3100m
28Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
29Lắp đặt xí xổmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
31Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,09100m
32Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
33Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
35Van 1 chiều D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
36Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
G BỔ SUNG VÁCH KÍNH KHOA XÉT NGHIỆM PCR
1SXLD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,819m2
2SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,1-1.13ly kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,81m2
H MÓNG ĐẶT THÁP OXY
1Đào xới đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,688m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,794m3
4Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,372100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,081100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15tấn
I BÁN MÁI NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,21m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,072m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,16m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,968m3
6Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 50x50x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042tấn
10Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 lỗ khoan
11Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,103100m2
J CỔNG NHÀ CẦU
1Gia công cổng sắt thép hộp rỗng mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,053tấn
2Tôn bịt cánh cổng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,939100m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,705m2
4Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81 lỗ khoan
5Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6Chốt cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
K HÀNG RÀO TÔN CÁCH LY KHU NHÀ ĐA NĂNG VÀ KHOA TRUYỀN NHIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,3921m3
2Vữa xi măng lót móng mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,168m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,945m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,126100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,447m3
6Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,039tấn
7Gia công thép hình làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022tấn
8Gia công thép đặc làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,072tấn
10Bịt tôn vách tường dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,272100m2
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan râu thép D12 liên kết)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V471 lỗ khoan
12Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
13Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,6721m3
15Vữa xi măng lót móng mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,288m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,62m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,216100m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,052m3
19Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,717tấn
20Sản xuất thép hình làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02tấn
21Sản xuất thép vuông đặc làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,746tấn
23Bịt tôn vách tường dày 0.35mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,41100m2
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan râu thép D12 liên kết)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V331 lỗ khoan
25Cửa sắt xếp bọc tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,422m2
26Khóa cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
L CỔNG PHỤ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,356100m3
2Đào xúc đất tạo mặt bằng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,9551m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,237100m3
4Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,447m3
5Ống nhựa U.PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,298m3
7Xây bó vỉa hè bằng gạch đặc k nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,859m3
8Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,904m2
9Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,551m3
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,087m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,223m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
14Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44m3
15Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,6m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1m2
18Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149m3
19SXLD cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,005100m2
21Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
M NHÀ VỆ SINH SỐ 3 + ĐƯỜNG XE CHỞ RÁC
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3641m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,615m3
3Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,383m2
4Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,383m2
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,174m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,44m3
7Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,144100m2
8Gia công vì kèo thép (Vì kèo thép (03ck)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046tấn
10Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,064tấn
12Lợp mái tôn múi dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,331100m2
13Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,139tấn
15Bịt tôn vách tường dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,547100m2
16Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.1Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,61m2
18Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
19Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
20Vòi rửa van gạt đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
23Chân chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
26Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
27Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
28Ống nhựa U.PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m
29Ống nhựa PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
30Măng sông PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
31Cút PP-R D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
32Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
33Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
34Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Bóng tuýp 1.2m-LED 30WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m
40Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
41Ống ghen nhựa 10x15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
42Đào xới đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,081m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,08m3
44Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,04m3
45Rải bạt rứa lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,204100m2
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,042100m2
N BIỂN HIỆU + BẢNG CHỈ DẪN
1In đề can và công cán buồng mổ kt 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
2In đề can và công cán buồng hồi tỉnh kt 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
3In đề can và công cán buồng đẻ kt 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
4In đề can và công cán nhà vệ sinh nam, nữ kt: 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
5In đề can và công cán sơ đồ các phòng ban kt: 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
6In đề can và công cán sơ đồ phòng PCR kt 120 x 77Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
7In đề can và công cán nhà lưu giữ chất thải kt 218 x 60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
8In đề can và công cán phòng đọc kết quả kt 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
9In đề can và công cán phòng MIX phòng nạp mẫu - phòng tách chiết kt 70 x 65 x 3 cáiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
10In đề can và công cán bảng trực và phòng REAL TIME RT-PCR kt 120 x 40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
11In đề can trên Alu + công treo lắp phòng mổ áp lực âm kt 218 x 60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12In đề can trên Alu biển nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
13In đề can trên Alu chất thải nguy hạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
14Biển cấm nửa nguy hiểm khung sắt có chân đếTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
15Biển nhà vệ sinh nam nữ có khung sắt , ốp tấm Alu màu xanh kt 150 x 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
16Bảng nội quy khung nhôm bo viền kt 80 x66Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146949E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥150l Hoạt động tốt2
2 Máy hàn biến thế xoay chiều Hoạt động tốt2
3 Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn; đầm dùi) Hoạt động tốt2
4 Máy mài Hoạt động tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->