Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220687795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:12:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,048,983,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146949E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn biến thế xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn; đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Cải tạo Khu nhà đa năng, khoa truyền nhiễm Bệnh viện Sản nhi Lào Cai thành nơi điều trị bệnh nhân COVID19 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất; nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản nhi tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Số 01, Đường Võ Nguyên Giáp, phường Bình Minh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG THÀNH PHÒNG ĐIỀU TRỊ COVIT | |||
| 1 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ngăn di động nhà đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,236 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép vuông đặc làm khung vách ngăn di động nhà đa năng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,238 | tấn |
| 4 | Sản xuất vách ngăn tấm Aluminum (198/CB-SGTVTXD ngày 03/6/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,024 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách ngăn phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,024 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Đào xới đất đất nền bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,044 | 1m3 |
| 8 | Đào xới đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,48 | m3 |
| 11 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,348 | 100m2 |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 (3x3)m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,4 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống mạ mẽm D42x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,038 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 21 | Gia công bán kèo thép (03ck) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Lợp mái tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,137 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 24H | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,823 | 1m3 |
| 2 | VXM lót móng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,086 | tấn |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Gia công thanh diềm mái thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thanh diềm mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,764 | 100m2 |
| 16 | Lợp diềm mái tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,646 | m2 |
| 18 | Nhân công lợp mái tôn múi dày 0.35mm (Tận dụng tôn tháo dỡ trục 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| C | NHÀ LƯU GIỮ CHẤT THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,488 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,96 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,093 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn, lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,215 | tấn |
| 14 | Bịt tôn vách tường dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,466 | 100m2 |
| 15 | Gia công lưới thép B40 vào khung thép hình (Lưới B40 loại lưới tiêu chuẩn kích thước ô 50x50, dây mạ kẽm 3,0mm khổ cao 1.0m; tỷ trọng 1.7kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,3 | m2 |
| 16 | Lắp dựng lưới thép B40 vào vị trí sau khi gia công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,3 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sắt xếp tôn màu đã có u ray | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,5 | m2 |
| 18 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,21 | m3 |
| 20 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,414 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 22 | Vòi rửa van gạt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 27 | Ống nhựa U.PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Cút 90 PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê 90 PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Cút nhựa D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Bóng tuýp 1.2m-LED 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | m |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống ghen nhựa 10x28 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| D | KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,987 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,493 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,991 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,503 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,779 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,779 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Bịt tôn vách tường + cửa đi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ + kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,739 | m3 |
| 16 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,217 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,208 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,975 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 1m2 |
| 22 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Vòi rửa van gạt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Y- PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PVC D110-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê thu PVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bóng tuýp 1.2m-LED 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống ghen nhựa 10x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| E | KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,126 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,506 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,054 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,566 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,259 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,259 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 90x90x1.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 11 | Bịt tôn vách tường + cửa đi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 12 | Gia công xà gồ + kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,851 | m3 |
| 16 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,439 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,695 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,172 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,8 | 1m2 |
| 22 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Vòi rửa van gạt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 31 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 34 | Y- PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Côn thu PVC D110-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Tê thu PVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Bóng tuýp 1.2m-LED 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 51 | Ống ghen nhựa 10x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m |
| F | CẢI TẠO KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,1-1.13ly kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | SXLD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,573 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp rỗng 26x13x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,059 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 5 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59 | kg |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,611 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,743 | m2 |
| 9 | Quét sika chống thấm nền 2 lớp nền khu WC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,38 | m2 |
| 10 | Sản xuất vách ngăn nhà vệ sinh nhựa Compac HPL, tiêu chuẩn không thấm, không ngấm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,274 | m2 |
| 11 | Công dọn dẹp và vệ sinh toàn bộ trong vân chuyển xuống tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | công 2/7 |
| 12 | Vòi rửa van gạt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Y- PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Côn thu PVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Côn thu PVC D110-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PVC D90-42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí xổm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,09 | 100m |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 35 | Van 1 chiều D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| G | BỔ SUNG VÁCH KÍNH KHOA XÉT NGHIỆM PCR | |||
| 1 | SXLD vách kính nhôm hệ kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,819 | m2 |
| 2 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm hệ dày 1,1-1.13ly kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,81 | m2 |
| H | MÓNG ĐẶT THÁP OXY | |||
| 1 | Đào xới đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,688 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,688 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,794 | m3 |
| 4 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,372 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | tấn |
| I | BÁN MÁI NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,968 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hộp rỗng mạ kẽm 50x50x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 10 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | 100m2 |
| J | CỔNG NHÀ CẦU | |||
| 1 | Gia công cổng sắt thép hộp rỗng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,053 | tấn |
| 2 | Tôn bịt cánh cổng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,705 | m2 |
| 4 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Chốt cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| K | HÀNG RÀO TÔN CÁCH LY KHU NHÀ ĐA NĂNG VÀ KHOA TRUYỀN NHIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,392 | 1m3 |
| 2 | Vữa xi măng lót móng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,168 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,945 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,447 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,039 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công thép đặc làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,072 | tấn |
| 10 | Bịt tôn vách tường dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,272 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan râu thép D12 liên kết) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 47 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,672 | 1m3 |
| 15 | Vữa xi măng lót móng mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,052 | m3 |
| 19 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,717 | tấn |
| 20 | Sản xuất thép hình làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Sản xuất thép vuông đặc làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,746 | tấn |
| 23 | Bịt tôn vách tường dày 0.35mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,41 | 100m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm (Khoan râu thép D12 liên kết) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Cửa sắt xếp bọc tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,422 | m2 |
| 26 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| L | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất tạo mặt bằng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,955 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,447 | m3 |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,298 | m3 |
| 7 | Xây bó vỉa hè bằng gạch đặc k nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,859 | m3 |
| 8 | Trát tường bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,904 | m2 |
| 9 | Đào móng hố ga, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,55 | 1m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,087 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,223 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,44 | m3 |
| 15 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,149 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan D | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH SỐ 3 + ĐƯỜNG XE CHỞ RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,364 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,615 | m3 |
| 3 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,383 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,383 | m2 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,174 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép (Vì kèo thép (03ck) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,064 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,331 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất thép hộp mạ kẽm làm khung vách ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,139 | tấn |
| 15 | Bịt tôn vách tường dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,547 | 100m2 |
| 16 | Khuôn cửa thép hộp rỗng mạ kẽm 30x60x1.1 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,6 | 1m2 |
| 18 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vòi rửa van gạt đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 30 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 31 | Cút PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Bóng tuýp 1.2m-LED 30W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Ống ghen nhựa 10x15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 42 | Đào xới đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,08 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 44 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,04 | m3 |
| 45 | Rải bạt rứa lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,042 | 100m2 |
| N | BIỂN HIỆU + BẢNG CHỈ DẪN | |||
| 1 | In đề can và công cán buồng mổ kt 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | In đề can và công cán buồng hồi tỉnh kt 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | In đề can và công cán buồng đẻ kt 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | In đề can và công cán nhà vệ sinh nam, nữ kt: 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | In đề can và công cán sơ đồ các phòng ban kt: 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | In đề can và công cán sơ đồ phòng PCR kt 120 x 77 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | In đề can và công cán nhà lưu giữ chất thải kt 218 x 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | In đề can và công cán phòng đọc kết quả kt 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | In đề can và công cán phòng MIX phòng nạp mẫu - phòng tách chiết kt 70 x 65 x 3 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | In đề can và công cán bảng trực và phòng REAL TIME RT-PCR kt 120 x 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | In đề can trên Alu + công treo lắp phòng mổ áp lực âm kt 218 x 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | In đề can trên Alu biển nhà xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 13 | In đề can trên Alu chất thải nguy hại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Biển cấm nửa nguy hiểm khung sắt có chân đế | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Biển nhà vệ sinh nam nữ có khung sắt , ốp tấm Alu màu xanh kt 150 x 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Bảng nội quy khung nhôm bo viền kt 80 x66 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5734745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.146949E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó:+ 01 cán bộ có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình+ 01 cán bộ thuộc chuyên ngành cấp điện hoặc cấp thoát nước.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥150l | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn biến thế xoay chiều | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại (đầm bàn; đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi