Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220676388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:10:00 đến ngày 2022-07-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,803,857,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705785953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115719E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch đá; chống thấm; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; thi công mái tôn; thi công hệ thống điện, nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.700.111 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.700.111 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.400.222 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Sửa chữa Toà án nhân dân huyện Nhà Bè 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8)8.292.448 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,175 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,505 | m2 |
| 9 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,536 | m2 |
| 10 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,565 | m2 |
| 12 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,313 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,075 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,605 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,54 | 1m2 |
| 16 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 17 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cuộn |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,96 | m2 |
| 20 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377,067 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,747 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,04 | m2 |
| 26 | Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,411 | m2 |
| 27 | Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 28 | Gia công vị trí hàng rào mục, rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,749 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,267 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,84 | 1m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,747 | 1m2 |
| 32 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 33 | Vệ sinh bề mặt tường, cột nhà bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | m2 |
| 34 | Vệ sinh bề mặt cửa sổ (khung sắt bảo vệ) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,96 | 1m2 |
| 37 | Sơn cửa sổ (khung sắt bảo vệ), cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 1m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,42 | 1m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,95 | 1m2 |
| 45 | Đục tẩy sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Vệ sinh thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | 1m2 |
| 48 | Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,32 | m2 |
| 52 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 56 | Phát hoang đất quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,68 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển rác thải mang đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | chuyến |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cuộn |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,332 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,84 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài hành lang khu vực bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt trần hành lang, trần sê nô bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,2 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | 1m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường mặt ngoài hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | 1m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.643,545 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà mặt ngoài hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,4 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,08 | 1m2 |
| 18 | Gia cố cửa sổ, cửa đi hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,04 | m2 |
| 19 | Sơn cửa sổ, cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595,2 | 1m2 |
| 20 | Vận chuyển rác thải đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 21 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | công |
| 22 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 24 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 30 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến |
| 31 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 35 | Đục tẩy vữa trát ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 36 | Đóng lưới thép chống nứt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 37 | Trát ram dốc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tam cấp hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 39 | Bê tông nâng nền tam cấp chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m3 |
| 40 | Xây gạch tam cấp 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m3 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9 | m2 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuyến |
| 43 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng hòa giải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 45 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 47 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 48 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 49 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | 55 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 56 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 57 | Bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 59 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chuyến |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | 1m2 |
| 61 | Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 64 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 65 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 66 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 71 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 76 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 77 | Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | m2 |
| 78 | Bốc xếp xà bần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 79 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,776 | m3 |
| 80 | Vận chuyển xà bần đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | chuyến |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,76 | 1m2 |
| 82 | Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 85 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 86 | Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | m2 |
| 87 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2 | 1m2 |
| 88 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,15 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,35 | 1m2 |
| 90 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 91 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 92 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 93 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 94 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 100 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 106 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 107 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 109 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 111 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 1m2 |
| 115 | Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 123 | Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 124 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 125 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 126 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 127 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 128 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | 1m2 |
| 132 | Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m2 |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 139 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | 100m2 |
| 141 | Lắp đặt dây cảnh báo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | m2 |
| 143 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Tháo dỡ 50% mái vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 147 | Lắp đặt bạt phủ tránh mưa thi công mái (tính trên 50% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 148 | Bốc xếp, vận chuyển tôn cũ xuống đất bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 149 | Vận chuyển tôn mới lên mái bằng cần trục bánh hơi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca máy |
| 150 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (50% vì kèo mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | tấn |
| 151 | Vệ sinh bề mặt dầm thép, vì kèo thép (50% diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | m2 |
| 152 | Sơn vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | 1m2 |
| 153 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,164 | 1m2 |
| 154 | Đục tẩy nền láng vữa Xi Măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,58 | m2 |
| 155 | Vệ sinh thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,21 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,79 | 1m2 |
| 157 | Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,79 | m2 |
| 158 | Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 159 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | m2 |
| 160 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | 1m2 |
| 161 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,24 | 1m2 |
| 162 | Sửa chữa điện chiếu sáng, điện sử dụng nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 163 | Sửa chữa nước cấp, thoát nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705785953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115719E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch đá; chống thấm; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; thi công mái tôn; thi công hệ thống điện, nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.700.111 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.700.111 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.400.222 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo | (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | 100 |
| 2 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 5 | Máy cắt gạch | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 3 |
| 7 | Máy khoan | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi