Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220678551-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220676388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:10:00 đến ngày 2022-07-07 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,803,857,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705785953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115719E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch đá; chống thấm; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; thi công mái tôn; thi công hệ thống điện, nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.700.111 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.700.111 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.400.222 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Số lượng tối thiểu 100
2-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Sửa chữa Toà án nhân dân huyện Nhà Bè
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Dịch vụ Nam Quân - Địa chỉ: 18A/98 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Đakao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng An Phát - Địa chỉ: 110 Phạm Viết Chánh, phường 19, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM – Địa chỉ: Số 78/37/8 đường số 11, phường 11, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN HUYỆN NHÀ BÈ , địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp; 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; 3. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình; xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình. 4. Tài liệu về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ về thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính). Đối với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ còn phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 5. Tài liệu thể hiện nguồn gốc xuất xứ, hãng sản xuất của hàng hóa, vật tư (kèm theo Catalogue hoặc Hồ sơ kỹ thuật về hàng hóa, vật tư có nêu rõ thông số kỹ thuật, đặc điểm để chứng minh). 6. Tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu phù hợp theo quy định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. * Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân huyện Nhà Bè - Địa chỉ: 424A Nguyễn Bình, ấp 1, xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 131 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Thành, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (84-8)8.292.448 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
3Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,96m2
4Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V203,175m2
8Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V44,505m2
9Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,536m2
10Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V191,565m2
12Gia công vị trí hàng rào mục, rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V38,313m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,0751m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V160,6051m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V162,541m2
16Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
17Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cuộn
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
19Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V99,96m2
20Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
21Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V377,067m2
24Vệ sinh bề mặt khung sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V168,747m2
25Vệ sinh bề mặt giằng tường hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V47,04m2
26Giặm vá vết nứt tường, cột, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,411m2
27Giặm vá phào đơn đầu cột bằng XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
28Gia công vị trí hàng rào mục, rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V33,749m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,2671m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V315,841m2
31Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,7471m2
32Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
33Vệ sinh bề mặt tường, cột nhà bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V20,96m2
34Vệ sinh bề mặt cửa sổ (khung sắt bảo vệ) cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,961m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,961m2
37Sơn cửa sổ (khung sắt bảo vệ), cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,561m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V41,42m2
39Vệ sinh bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,95m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,421m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,421m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,421m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,951m2
45Đục tẩy sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
46Vệ sinh thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,841m2
48Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
49Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333100m2
51Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,32m2
52Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Vệ sinh chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
56Phát hoang đất quanh nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V45,68100m2
57Vận chuyển rác thải mang đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V15chuyến
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cuộn
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,332100m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m2
4Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V299,84m2
5Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,545m2
9Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài hành lang khu vực bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V279,4m2
10Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt trần hành lang, trần sê nô bị thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V293,08m2
11Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V595,2m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,5451m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường mặt ngoài hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V279,41m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V293,081m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.643,5451m2
16Sơn tường ngoài nhà mặt ngoài hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V279,41m2
17Sơn dầm, trần, cột hành lang đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V293,081m2
18Gia cố cửa sổ, cửa đi hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,04m2
19Sơn cửa sổ, cửa đi - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V595,21m2
20Vận chuyển rác thải đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
21Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V12công
22Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
23Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
24Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
26Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
28Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
30Vận chuyển xà bần đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuyến
31Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V87,76m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
33Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
35Đục tẩy vữa trát ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
36Đóng lưới thép chống nứt ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
37Trát ram dốc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
38Phá dỡ tam cấp hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
39Bê tông nâng nền tam cấp chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
40Xây gạch tam cấp 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m3
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,9m2
42Vận chuyển xà bần đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuyến
43Vệ sinh bề mặt tường trong phòng hòa giảiMô tả kỹ thuật theo Chương V73,35m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,21m2
45Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,151m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,351m2
47Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
48Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
49Lắp đặt lưới bao che khu vực thi công55m2
50Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
54Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
55Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
56Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V87,76m2
57Bốc xếp xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,776m3
58Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,776m3
59Vận chuyển xà bần đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V9chuyến
60Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,761m2
61Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
62Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
63Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
64Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
65Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V73,35m2
66Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,21m2
67Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,151m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,351m2
69Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
70Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
71Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Phá dỡ nền gạch hành lang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
75Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
76Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
77Vệ sinh bề mặt sàn, chân tường chuẩn bị thi công chống thấm, lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V87,76m2
78Bốc xếp xà bầnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,776m3
79Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,776m3
80Vận chuyển xà bần đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuyến
81Quét dung dịch chống thấm hành lang tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,761m2
82Láng nền sàn vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
83Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,76m2
84Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x600mm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
85Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
86Vệ sinh bề mặt tường trong phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V73,35m2
87Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,21m2
88Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,151m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V73,351m2
90Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
91Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
92Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
93Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
94Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
95Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
96Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
97Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
99Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
100Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
101Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
102Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
106Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
107Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
108Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
109Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
110Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
111Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
112Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
113Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
114Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,161m2
115Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
116Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
117Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
118Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
123Lắp đặt dây cảnh báo khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
124Phá dỡ nền gạch hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
125Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
126Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị thi công lát gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
127Bốc xếp, vận chuyển xà bần, rác thải đi bỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1chuyến
128Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
129Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
130Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
131Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,161m2
132Láng nền sàn bằng vữa trộn dung dịch chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
133Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,16m2
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
138Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
139Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1công
140Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,666100m2
141Lắp đặt dây cảnh báo thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
142Lắp đặt lưới bao che khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V166m2
143Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 biển báo cấmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
144Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
145Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm cảnh báo tốc độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Tháo dỡ 50% mái vị trí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,164m2
147Lắp đặt bạt phủ tránh mưa thi công mái (tính trên 50% diện tích mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,164m2
148Bốc xếp, vận chuyển tôn cũ xuống đất bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V301,164m2
149Vận chuyển tôn mới lên mái bằng cần trục bánh hơiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ca máy
150Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo (50% vì kèo mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,709tấn
151Vệ sinh bề mặt dầm thép, vì kèo thép (50% diện tích mái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,164m2
152Sơn vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo Chương V301,1641m2
153Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V301,1641m2
154Đục tẩy nền láng vữa Xi MăngMô tả kỹ thuật theo Chương V86,58m2
155Vệ sinh thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V33,21m2
156Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V119,791m2
157Láng nền sê nô (vữa trộn dung dịch chống thấm), chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,79m2
158Vệ sinh mặt bằng chuẩn bị nghiệm thu, bàn giaoMô tả kỹ thuật theo Chương V10công
159Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V231,24m2
160Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V231,241m2
161Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V231,241m2
162Sửa chữa điện chiếu sáng, điện sử dụng nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
163Sửa chữa nước cấp, thoát nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.705785953E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4115719E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:- Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên (trong đó có các công việc: Sơn nước; ốp, lát gạch đá; chống thấm; lắp đặt cửa; lắp đặt thiết bị vệ sinh; thi công mái tôn; thi công hệ thống điện, nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.262.700.111 VND.*Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Hóa đơn VAT hoặc hồ sơ thanh quyết toán hoặc …).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).*Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.262.700.111 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.525.400.222 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường Xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất và độ phức tạp theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng tương tự;- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)100
2 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
3 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
5 Máy cắt gạch Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW3
7 Máy khoan Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->