Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công 04 phòng học + Hàng rào + Sân chơi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công 04 phòng học + Hàng rào + Sân chơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:27:00 đến ngày 2022-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,751,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.447.000.000 đồng1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.149.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.447.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ,(Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc máy tời (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn): 50 cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công 04 phòng học + Hàng rào + Sân chơi Trường tiểu học Hoà Điền – điểm Cờ Trắng; Hạng mục: 04 phòng học (1 trệt + 1 lầu)+ Hàng rào + Sân chơi + Thiết bị 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Kiên Lương, địa chỉ: 57E, đường Trần Hưng Đạo, khu phố Ba Hòn, thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, điện thoại: 02973.854923 – 02973.854923.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Lương, KP. Ba Hòn,TT.Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297.3854949. Fax: 02973.854222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 1,2241 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,1633 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 4,2489 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 1,7045 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 39,3695 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 6,175 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,9955 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,6936 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,1247 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 1,3151 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V E-HSMT | 0,7778 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,7688 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 14,928 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,269 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,5249 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0526 | 100m3 |
| 22 | Lớp cao su đen đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 0,8755 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,2659 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2263 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,4874 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1076 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,7058 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 11,0765 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,416 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3541 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0899 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6213 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6782 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 12,048 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1956 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,4409 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1502 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 9,154 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2791 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3422 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,5809 | tấn |
| 47 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,6849 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 14,2024 | m3 |
| 49 | Lớp cao su đen đổ bê tông | Chương V E-HSMT | 1,9116 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,0541 | tấn |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,116 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,9462 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,6807 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8786 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,514 | m3 |
| 56 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,509 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7906 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,1232 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,3789 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1791 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3184 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,057 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,8728 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1104 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 71 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,4484 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,4371 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1028 | tấn |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 1,1344 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 3,4428 | m3 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 8,3286 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,5404 | m3 |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 38,7055 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,1848 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 46,27 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 349,977 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 362,3666 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 33,56 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 101,7 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 162,5464 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 87,308 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 323,08 | m2 |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 141,004 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (ngoài nhà) | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (trong nhà) | Chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 (cột ngoài) | Chương V E-HSMT | 121,68 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,032 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 161,4 | m |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép c100x50x2mm (L=280,2m) | Chương V E-HSMT | 0,8798 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V E-HSMT | 2,5746 | 100m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT | 396,247 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V E-HSMT | 484,972 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 881,219 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V E-HSMT | 362,3666 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT | 616,7184 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 979,0844 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 60,44 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 60,44 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Chương V E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Chương V E-HSMT | 4,845 | m2 |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 72,905 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (25% diện tích hoa sắt cửa) | Chương V E-HSMT | 52,2665 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng lan can Inox tam cấp | Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, lan can lầu | Chương V E-HSMT | 4,938 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 354,12 | m2 |
| 118 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 91,23 | m2 |
| 119 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 31,23 | m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 6,3 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,9728 | 100m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,232 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 128 | Lắp tủ điện | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Chương V E-HSMT | 6 | bảng |
| 133 | Lắp đặt MCP 2P 16A | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCP 2P 40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt mặt nạ 02 lỗ đế nổi + 2 công tắc | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.033,3 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 94,6 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V E-HSMT | 43,8 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x10mm | Chương V E-HSMT | 134,2 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30x16mm | Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,0114 | tấn |
| 146 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 148 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,0281 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 153 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 132,84 | m2 |
| 154 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 9,936 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 156 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 157 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 5,44 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Chương V E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0257 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V E-HSMT | 0,4068 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 7,4187 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,42 | 100m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2625 | 100m3 |
| 8 | Lót cao su đen đổ bê tông móng | Chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,368 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Chương V E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1135 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,3594 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,2001 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0257 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8496 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1663 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6715 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,2875 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0376 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1879 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chương V E-HSMT | 1,916 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch block 8x18x36cm - Chiều dày 8cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,7952 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 27,72 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Chương V E-HSMT | 70,892 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 98,612 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN CHƠI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 8,536 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Lót cao su đen đổ bê tông sân | Chương V E-HSMT | 3,277 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 26,216 | m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 327,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.607E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.21E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng là ≥ 6.447.000.000 đồng1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III (Nhà chính, sân nền- thoát nước)- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.149.000.000 đồng VND.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1. Hợp đồng thi công. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư. 4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5. Hóa đơn VAT đính kèm. 6. Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Ghi chú: - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.149.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.447.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên chuyên ngành xây dựng dân dụng,Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình).- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ hoặc an toàn lao động.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp điện | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Máy ép cọc (Phải được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ,(Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 3 | Máy đào | Máy đào (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 2 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng hoặc máy tời (Ghi chú: Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn) | 1 |
| 10 | Giàn giáo | Giàn giáo (Ghi chú:Thiết bị phải kèm tài liệu chưng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuê mướn): 50 cặp | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi