Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp vỉa hè xung quanh di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hoạt động văn hóa khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp vỉa hè xung quanh di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu để lại của Trung tâm Hoạt động Văn hóa Khoa học Văn Miếu -Quốc Tử Giám (phần 35% để lại dành cho công tác tu bổ chống xuống cấp di tích theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:23:00 đến ngày 2022-07-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,823,829,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.235744681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447148936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình di tích. Trong đó có ít nhất 01 công trình di tích cấp Quốc gia.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù Công trình di tích cấp Quốc gia.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 3.376.680.850 VND. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình di tích cấp Quốc gia có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.680.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.130.042.550 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ được phép hành nghề hoạt động thi công các công trình tu bổ di tích do Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch cấp hoặc của Sở văn hoá và thể thao cấp.- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có hạng mục phần tu bổ, tôn tạo công trình di tích giá trị gói thầu ≥ 3.376.680.850 VND . Có tài liệu chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 Kiến trúc sư.- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc (Có bản sao công chứng).- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích do Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch cấp hoặc của Sở văn hoá và thể thao cấp. (Có bản sao công chứng).- Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lập Hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | – 01 KS kinh tế xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngà̀nh).Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ. Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn.Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn).Bảng kê các công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250ml | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hoạt động văn hóa khoa học Văn Miếu Quốc Tử Giám |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp vỉa hè xung quanh di tích Văn Miếu - Quốc Tử Giám Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp vỉa hè xung quanh di tích Văn Miếu -Quốc Tử Giám 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu để lại của Trung tâm Hoạt động Văn hóa Khoa học Văn Miếu -Quốc Tử Giám (phần 35% để lại dành cho công tác tu bổ chống xuống cấp di tích theo Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ cấp III trở lên trong lĩnh vực thi công. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm hoạt động VHKH Văn Miếu - Quốc Tử Giám, - Địa chỉ: Số 58 Quốc Tử Giám – Quận Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 024.38452917 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm hoạt động VHKH Văn Miếu - Quốc Tử Giám, - Địa chỉ: Số 58 Quốc Tử Giám – Quận Đống Đa – Hà Nội. Điện thoại: 024.38452917 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp vỉa hè xung quanh di tích Văn Miếu – Quốc Tử Giám | |||
| 1 | Tháo dỡ nền, gạch Bát 300x300x50 vỉa hè trên phố Nguyễn Thái Học | Theo yêu cầu tại Chương V | 194,182 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ nền, gạch Bát 300x300x50 vỉa hè trên phố Văn Miếu | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.965,345 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền, gạch Bát 300x300x50 trên phố Quốc Tử Giám | Theo yêu cầu tại Chương V | 298,694 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền, gạch Bát 300x300x50 trên phố Tôn Đức Thắng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.128,456 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,652 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,219 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,234 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V | 467,954 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | c.kiện |
| 10 | Phá dỡ móng đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 92,364 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ đá bó vỉa nghiêng lún | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,46 | 1m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 41,267 | m3 |
| 13 | Bốc xếp đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 181,082 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 181,082 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,105 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 467,954 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,105 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 467,954 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,63 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Chương V | 133,63 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,447 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,756 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 25 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,553 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,138 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,158 | m3 |
| 28 | Dải nilong lót đổ bê tông nền | Theo yêu cầu tại Chương V | 3.599,649 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12,931 | m3 |
| 30 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 28,448 | m3 |
| 31 | Gia công đá bó vỉa (đá thay mới) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,959 | m3 |
| 32 | Xây móng đá bó vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V | 16,625 | m3 |
| 33 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 147,782 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 35 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V | 323,684 | m2 |
| 36 | Bổ sung nắp hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 37 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V | 358,865 | m3 |
| 38 | Lát gạch Bát 300x300x50 gạch tận dụng | Theo yêu cầu tại Chương V | 323,684 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch Bát 300x300x50 gạch mới | Theo yêu cầu tại Chương V | 3.273,993 | m2 |
| 40 | Vệ sinh mặt tường rào bao quanh vỉa hè bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 865,716 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.235744681E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.447148936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình di tích. Trong đó có ít nhất 01 công trình di tích cấp Quốc gia.* Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về tính chất, loại hình đặc thù Công trình di tích cấp Quốc gia.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp ≥ 3.376.680.850 VND. (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).* Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa công trình di tích cấp Quốc gia có tính chất và quy mô tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực).Tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao công chứng hợp đồng kinh tế; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn công việc.(có bản sao có xác nhận công chứng chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.376.680.850 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.130.042.550 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | – 01 Kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư: (Có bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ chuyên ngành)- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ được phép hành nghề hoạt động thi công các công trình tu bổ di tích do Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch cấp hoặc của Sở văn hoá và thể thao cấp.- Thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có hạng mục phần tu bổ, tôn tạo công trình di tích giá trị gói thầu ≥ 3.376.680.850 VND . Có tài liệu chứng minh.. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật và hoàn thiện | 1 | – 01 Kiến trúc sư.- Có bằng đại học thuộc chuyên ngành kiến trúc (Có bản sao công chứng).- Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích do Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch cấp hoặc của Sở văn hoá và thể thao cấp. (Có bản sao công chứng).- Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 3 | Lập Hồ sơ thanh quyết toán | 1 | – 01 KS kinh tế xây dựng. (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ chuyên ngà̀nh).Bảng kê các công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ-VSLĐ | 1 | - 01 cán bộ. Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn.Bảng kê các công trình đã thực hiện | 2 | 2 |
| 5 | Đội trưởng đội thi công nề hoàn thiện | 1 | - 01 cán bộ (Có bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng nhận chuyên môn).Bảng kê các công trình đã thực hiện | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250ml | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sở hữu hoặcđi thuê ( Có HĐ nguyên tắc, chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi