Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cải tạo hạ tầng và mua Barrier kiểm soát tự động, hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220679459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cải tạo hạ tầng và mua Barrier kiểm soát tự động, hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220519465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:23:00 đến ngày 2022-07-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,700,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp III hoặc hạng mục HTKT của công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,29 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,87 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hoặc xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: đường bộ hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký (nếu có) và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cải tạo hạ tầng và mua Barrier kiểm soát tự động, hệ thống PCCC HC1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Bản chụp có công chứng hoặc bản gốc Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do Cảnh sát PCCC cấp còn hiệu lực: Lĩnh vực thi công hệ thống PCCC. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ động thuế đến tối thiểu 31/12/2021 - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu Cần/C52 - Phường Mỹ Đình 1, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội Cán bộ phụ trách: Vũ Giang Sơn sdt: 0353175468 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạ tầng | |||
| B | * Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| C | * Phần xây dựng | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,92 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35 | 1m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 282,7 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,65 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,65 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 241,852 | m2 |
| 7 | Thi công khe co giãn đường bê tông, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | 100m |
| 8 | Thi công lắp đặt chặn lùi oto | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 9 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | 1 cây |
| 10 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | cây/lần |
| 11 | Cung cấp cây bàng trồng mới đường kính 12cm. cao 5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | Cây |
| 12 | Cung cấp cây sấu trồng mới đường kính 12cm. cao 5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cây |
| 13 | Trồng dặm cỏ.Cỏ nhung | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 383 | 1m2/lần |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,252 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,236 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,584 | 1m2 |
| 19 | Khung móng Barrier tự động, cột đèn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Thi công lắp dựng barrier tự động | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8,36 | md |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt biển chỉ dẫn phản quang | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 134 | m |
| D | * Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,247 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,885 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 61,433 | 1m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 104 | đoạn ống |
| 7 | Gối đỡ ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 312 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 18,985 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 345,182 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 46,678 | m2 |
| 12 | Nắp thu nước composite | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Nắp ghi gang thoát nước | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 51 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 7,121 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,613 | 100m3 |
| E | * Phần điện | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,867 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,285 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,17 | 100m |
| 6 | Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 7 | Cung cấp vỏ tủ điện N7 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 63A Icu=25Ka | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 415V 63A Icu=18Ka | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 117 | m |
| 11 | Thi công lắp đặt đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Dây nối đất mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Hệ thống PCCC hạ tầng | |||
| G | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Áp tô mát 1P10A cho tủ TT báo cháy | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loop | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Ắc quy dự phòng 12V-7AH cho tủ trung tâm, tủ nguồn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây dẫn tín hiệu chống nhiễu 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho chuông đèn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 582 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen xoắn bảo vệ dây D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 383 | m |
| H | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 103,265 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 411,086 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5,144 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 411,086 | m3 |
| 9 | Gối đỡ ống D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê thép D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép D100/65mm lắp bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép D50/32mm lắp bơm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa d65 kết nối bể mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều d65 kết nối bể mái | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =22,5L/S; cột áp: H = 50m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 21 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 60m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 22 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm 2 chế độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít, 16bar | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt bể nước mồi bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng D100 (4 cái bơm+4 cái lắp trụ) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D100 (2 bơm+1 trụ tiếp) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ALAM VALE D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van bướm D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren D25 lắp đường mồi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren D15 (lắp đồng hồ+ công tắc áp lực) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt zắc co D25 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm (tính từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Đổ bệ bê tông đặt máy bơm cao 20cm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Gia công giá đỡ ống thép phòng bơm bằng thép U100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 1000x600x180mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 50 | Xây hố van KT600x600mm kèm tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 52 | Lắp đặt lăng phun D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 24 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 199,95 | m2 |
| I | Thiết bị PCCC hạ tầng | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 loop | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =22,5L/S; cột áp: H = 50m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 3 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 60m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm 2 chế độ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Thang dây thoát hiểm dài 20m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là công trình HTKT cấp III hoặc hạng mục HTKT của công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,29 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9,87 tỷ đồng. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Hợp đồng, BBNT hoàn thành công trình có xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc hóa đơn GTGT; hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.870.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật (HTKT) hoặc xây dựngb.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT tối thiểu cấp III hoặc 02 công trình HTKT cấp IV (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình HTKT: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, quyết định phân công nhiệm vụ; và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có thể hiện vai trò của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng; tài liệu chứng minh cấp công trìnhCó chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ tập huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; số điện thoại liên hệ trực tiếp | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư điện hoặc kỹ sư PCCC có chứng chỉ hành nghề TVGS hệ thống PCCC | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình HTKT đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm, các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 9 | Tổ trưởng kỹ thuật | 1 | - Chuyên ngành: đường bộ hoặc phù hợp với vị trí đảm nhiệm trong gói thầu- Trình độ: Trung cấp trở lên- Kinh nghiệm thi công 01 công trình HTKT cấp III: Chứng minh thông qua Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng, tài liệu chứng minh cấp công trình- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký (nếu có) và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi