Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618346-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220554495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 10:21:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,049,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14973E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 0,8 t
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà lớp học 06 trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ea Tam; Địa chỉ: Số 358 Lê Duẩn, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Toàn Ý; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Buôn Ma Thuột; - Tư vấn Tư vấn lập, E-HSMT và Tư vấn đánh giá E-HSDT, Công ty TNHH DTAH; - Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ea Tam; Địa chỉ: Số 358 Lê Duẩn, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của Luật đấu thầu 43
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ea Tam; Địa chỉ: Số 358 Lê Duẩn, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6P
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,1006100m3
2Bê tông đá 4x6 M50Chương V, E-HSMT9,636m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT45,1254m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,8819100m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT22,4332m3
6Bê tông đá 4x6 mác 50Chương V, E-HSMT6,4936m3
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V, E-HSMT323,9315m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,9143100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,9143100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,9143100m3/km
11Bê tông đá 4x6 mác 50Chương V, E-HSMT26,3048m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT37,6938m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT4,121100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Chương V, E-HSMT4,7888m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện Chương V, E-HSMT9,9385m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,3886100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT5,8996m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V, E-HSMT0,6526100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V, E-HSMT11,9391m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT2,132100m2
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 29,6622m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V, E-HSMT2,6882100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3579tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,7822tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,6565tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,6993tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,3991tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,7663tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,3329tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1695tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,2024tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,0427tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT3,4401tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT3,698tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,256tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,9903tấn
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT11,4908m3
39Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V, E-HSMT44,0722m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT1,8187m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 5032,1654m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V, E-HSMT75,8895m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V, E-HSMT1,5296m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT238,861m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT411,438m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT268,82m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT266,2728m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT65,26m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT136,1m
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT78,9268m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT78,9268m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT425,4048m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT872,8853m2
54Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấpChương V, E-HSMT61,675m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT33m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 40x260Chương V, E-HSMT23,8725m2
57Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT1,6272tấn
58Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V, E-HSMT1,6272tấn
59Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT27,166m2
60lợp trần tôn lạnhChương V, E-HSMT1,1715100m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT1,696100m2
62Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT35,21m2
63Lát nền, sàn, kích thước 400x400Chương V, E-HSMT413,053m2
64Mua và lắp đặt quả cầu chắn rácChương V, E-HSMT6cái
65Lắp đặt ống nhựa D34Chương V, E-HSMT0,08100m
66Ống thông dầm STK D42Chương V, E-HSMT0,1m
67Lắp đặt ống nhựa D76Chương V, E-HSMT1,2100m
68Lắp đặt cút nhựa D90Chương V, E-HSMT21cái
69Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện)Chương V, E-HSMT56,4624m2
70Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện)Chương V, E-HSMT56,2464m2
71lắp dựng vách kínhChương V, E-HSMT14,4m2
72Mua và lắp ổ khóa cửaChương V, E-HSMT12bộ
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT236,16m2
74Bê tông đá 4x6 mác 50Chương V, E-HSMT3,92m3
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT1.315,9118m2
76Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT1.298,2901m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.139,1581m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.475,0438m2
79Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT6,8922100m2
80Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Chương V, E-HSMT3cái
81Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V, E-HSMT1cái
82Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V, E-HSMT3cái
83Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V, E-HSMT6cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT33cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT13cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V, E-HSMT24bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT2bộ
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V, E-HSMT15bộ
89Lắp đặt quạt trầnChương V, E-HSMT12cái
90Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2Chương V, E-HSMT118m
91Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Chương V, E-HSMT100m
92Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT182m
93Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT725m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D10mmChương V, E-HSMT390m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mmChương V, E-HSMT74m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V, E-HSMT10hộp
97Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V, E-HSMT1sứ
98Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8m3
99Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT8m3
100Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V, E-HSMT117m
101Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V, E-HSMT3cái
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V, E-HSMT3cái
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V, E-HSMT44m
104Gia công và đóng cọc chống sétChương V, E-HSMT5cọc
105Que hàn điện nhậtChương V, E-HSMT5kg
106Sơn chống rỉ bạch tuyếtChương V, E-HSMT5kg
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V, E-HSMT0,36100m
108Đo điện trởChương V, E-HSMT1lần
109Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 22kmChương V, E-HSMT16,707210m3
110Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 23kmChương V, E-HSMT5,288710m3
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 23kmChương V, E-HSMT5,73210m3
112Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 18kmChương V, E-HSMT9,50910 tấn
B THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2P
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, E-HSMT6,372m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, E-HSMT0,938m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT34,8464m3
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Chương V, E-HSMT22,9867m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIChương V, E-HSMT0,253m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT67,4524m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT67,4524m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14973E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.937.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây.32
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m31
5 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW2
7 Máy mài - công suất: 1,0 kW2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Máy vận thăng hoặc tời điện - sức nâng: 0,8 t1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->