Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220554495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:21:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,049,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14973E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà lớp học 06 trường Tiểu học Nguyễn Thị Định 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95%, phần còn lại ngân sách phường Ea Tam và huy động nguồn hợp pháp khác 5% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của Luật đấu thầu 43 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Ea Tam; Địa chỉ: Số 358 Lê Duẩn, phường Ea Tam, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6P | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,1006 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M50 | Chương V, E-HSMT | 9,636 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 45,1254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,8819 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 22,4332 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương V, E-HSMT | 6,4936 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 323,9315 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,9143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,9143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V, E-HSMT | 0,9143 | 100m3/km |
| 11 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương V, E-HSMT | 26,3048 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 37,6938 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 4,121 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Chương V, E-HSMT | 4,7888 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông cột tiết diện | Chương V, E-HSMT | 9,9385 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,3886 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 5,8996 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V, E-HSMT | 0,6526 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V, E-HSMT | 11,9391 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, E-HSMT | 2,132 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 29,6622 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V, E-HSMT | 2,6882 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3579 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,7822 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,6565 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,6993 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,3991 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,7663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,3329 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,2024 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,0427 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 3,4401 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 3,698 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,9903 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 11,4908 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 44,0722 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,8187 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | 32,1654 | m3 | |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V, E-HSMT | 75,8895 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V, E-HSMT | 1,5296 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 238,861 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 411,438 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 268,82 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 266,2728 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 65,26 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 136,1 | m |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 78,9268 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 78,9268 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 425,4048 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 872,8853 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 61,675 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 40x260 | Chương V, E-HSMT | 23,8725 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,6272 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V, E-HSMT | 1,6272 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, E-HSMT | 27,166 | m2 |
| 60 | lợp trần tôn lạnh | Chương V, E-HSMT | 1,1715 | 100m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 1,696 | 100m2 |
| 62 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 35,21 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400 | Chương V, E-HSMT | 413,053 | m2 |
| 64 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 66 | Ống thông dầm STK D42 | Chương V, E-HSMT | 0,1 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D76 | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 56,4624 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính (kể cả hoa sắt và phụ kiện) | Chương V, E-HSMT | 56,2464 | m2 |
| 71 | lắp dựng vách kính | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 72 | Mua và lắp ổ khóa cửa | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 236,16 | m2 |
| 74 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương V, E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.315,9118 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.298,2901 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.139,1581 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.475,0438 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,8922 | 100m2 |
| 80 | Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Chương V, E-HSMT | 118 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 182 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 725 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D10mm | Chương V, E-HSMT | 390 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D15mm | Chương V, E-HSMT | 74 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V, E-HSMT | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V, E-HSMT | 1 | sứ |
| 98 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 100 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Chương V, E-HSMT | 117 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V, E-HSMT | 44 | m |
| 104 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 5 | cọc |
| 105 | Que hàn điện nhật | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 106 | Sơn chống rỉ bạch tuyết | Chương V, E-HSMT | 5 | kg |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 108 | Đo điện trở | Chương V, E-HSMT | 1 | lần |
| 109 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 22km | Chương V, E-HSMT | 16,7072 | 10m3 |
| 110 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 23km | Chương V, E-HSMT | 5,2887 | 10m3 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 23km | Chương V, E-HSMT | 5,732 | 10m3 |
| 112 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 18km | Chương V, E-HSMT | 9,509 | 10 tấn |
| B | THÁO DỠ NHÀ LỚP HỌC 2P | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,372 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,938 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 34,8464 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 22,9867 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương V, E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 67,4524 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V, E-HSMT | 67,4524 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.574865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.14973E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô, nội dung công việc, cấp công trình.- Đính kèm tài liệu chứng minh là bản công chứng: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng hợp đồng;+Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.134.937.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây lắp hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học). + Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Tổng số năm kinh nghiệm: tối thiểu 03 năm (tính từ ngày được cấp bằng đại học).+ Tài liệu chứng minh đã làm Giám sát kỹ thuật tại hiện trường ≥ 01 công trình tương tự đã đưa vào sử dụng trong 03 năm gần đây. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: Chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 2 |
| 7 | Máy mài | - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | - sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 7 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi