Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 13:39:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,183,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học, nhà lớp học 1 tầng 6 phòng học trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Hưng Đạo, phường Hưng Đạo, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Dương Kinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Nhân công di chuyển bàn ghế học sinh phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,799 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,857 | 100m2 |
| C | NỀN TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, SẢNH | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 592,284 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 592,284 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 392,114 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 156,184 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT120x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,078 | m2 |
| D | BẬC HÈ, BẬC SẢNH | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,588 | m2 |
| 2 | Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,588 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,588 | m2 |
| E | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,9 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 4 | Xây chèn để làm cửa đi bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | m3 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 7 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 518,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 119,16 | m2 |
| 12 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,388 | m3 |
| 13 | Trát vá khuôn cửa, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,936 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,936 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 243,936 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 18 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 12x12 dày 1.2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| 21 | Sơn hoàn thiện 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,04 | m2 |
| F | TƯỜNG NGOÀI NHÀ, TƯỜNG TRONG NHÀ, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,689 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,689 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.321,118 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 117,649 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 513,037 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà, trụ cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 925,73 | m2 |
| G | DẦM, TRẦN, ĐÁY BẢN THANG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30% diện tích) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,934 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75, dày 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,934 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, đáy bản thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,934 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, đáy bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 238,934 | m2 |
| H | LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 2 | Sơn hoàn thiện - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,872 | m2 |
| 3 | Vệ sinh thành lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 4 | Mài lại lớp granito, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa trát tường hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,574 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75, dày 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,574 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,574 | m2 |
| 8 | Sơn tường lan can đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,574 | m2 |
| 9 | Vệ sinh thành lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 10 | Mài lại lớp granito, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,648 | m2 |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,688 | m2 |
| 2 | Sơn hoàn thiện - 1 lớp chống gỉ, 2 lớp màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,688 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp nền bậc thang, chiếu nghỉ hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,299 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,857 | m2 |
| 5 | Ốp mới bằng đá granite chống trơn bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,857 | m2 |
| 6 | Mài granitô mới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m2 |
| J | SÊNO MÁI, SẢNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,146 | m2 |
| 2 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 217,548 | m2 |
| 3 | Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,146 | m2 |
| K | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,394 | m2 |
| 3 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,394 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | 100m2 |
| L | CHỮ "TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO" | |||
| 1 | Đục tẩy chữ hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Lắp mới bằng chữ Alumech | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đồng |
| 3 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,504 | 100m3/1km |
| 5 | Nhân công thu dọn mặt bằng, vận chuyển cửa, mái tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| M | NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mưa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mưa chống tràn u.PVC-D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| N | ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 600x400x200 có khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 80A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 2 chiều) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần thay mới | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp Cu(4x16mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/XLPE/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 21 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp M(1x16mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây fi16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 - H=2,4m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 30 | Hào chôn tiếp địa 400x250x800 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Móc treo quạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,33 | kg |
| 32 | Bulông M16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| O | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| P | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Nhân công di chuyển bàn ghế học sinh phục vụ thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,966 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,715 | 100m2 |
| Q | NỀN TRONG PHÒNG, HÀNH LANG, SẢNH | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 407,589 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng bằng vữa XM M75 dày 3cm, không đánh màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 407,589 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 293,87 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic KT600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,812 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch KT120x600 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,907 | m2 |
| R | BẬC HÈ, BẬC SẢNH | |||
| 1 | Đục tẩy lớp nền hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,604 | m2 |
| 2 | Láng lại không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,604 | m2 |
| 3 | Ốp đá granit chống trơn bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,604 | m2 |
| S | CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 178,8 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,94 | m2 |
| 3 | Xây chèn khuôn cửa bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,967 | m3 |
| 4 | Trát vá khuôn cửa, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,096 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,096 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75,096 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,94 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính mờ an toàn dày 6.38mm (đã bao gồm cả phụ kiện kèm theo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox vuông 12x12 dày 1.2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| T | TƯỜNG NGOÀI NHÀ, TƯỜNG TRONG NHÀ, TRỤ CỘT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,62 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75, dày 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.079,62 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 990,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88,92 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 421,624 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà, trụ cột đã bả - 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 657,996 | m2 |
| U | TRẦN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần (30% diện tích) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,798 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng trần, vữa XM M75, dày 15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,798 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,798 | m2 |
| 4 | Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,798 | m2 |
| V | SÊNO MÁI, SẢNH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sêno và tường be mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 239,08 | m2 |
| 2 | Khò chống thấm giấy dầu vén thành cao 200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 227,176 | m2 |
| 3 | Láng sêno, chiều dày 3cm, vữa XM M75, đánh dốc về phía thu nước mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,08 | m2 |
| W | MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | 100m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,554 | m2 |
| 3 | Sơn xà gồ thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 185,554 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,548 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,6 | m |
| 6 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vôi thầu, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m3/1km |
| 8 | Nhân công thu dọn mặt bằng, vận chuyển cửa, mái tôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| X | NƯỚC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ ống thoát nước mưa cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mái D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,376 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thoát nước mưa chống tràn u.PVC-D42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| Y | ĐIỆN | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thiết bị, đường dây điện hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT: 500x300x150 có khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chứa attomat 8 cực EMC8PL | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Led đôi 220V/2x20W 1,2m - 250V lắp nổi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ốp trần Led 250x250 - 20W - 250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 lỗ (mặt + 1 hạt 1 chiều) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 lỗ (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu(4x10mm2)PVC/PVC/XLPE/DSTA (tạm tính) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu(2x6mm2)PVC/XLPE/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây Cu(2x2,5mm2)PVC/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Cu(2x1,5mm2)PVC/PVC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp M(1x10mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây M(1x6mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây M(1x2,5mm2) tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây fi20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây fi32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| Z | TRẦN TRONG PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống trần nhựa, trần thạch cao xuống cấp hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 282,734 | m2 |
| 2 | Lăp mới trần bằng thạch cao tấm thả | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 282,734 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.775E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥ 23 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 Tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi