Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693174-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220683760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 13:09:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34545E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng). Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu; Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa khắc phục hư hỏng đường trục thu gom nước thải từ khoa Khám bệnh đến khoa Răng hàm mặt - Tai mũi họng Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn
30 Ngày
E-CDNT 3 Sử dụng kinh phí chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106.534.055 - Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 68 Hoàng Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thu Hằng – Invest. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Thu Hằng – Invest.


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn , địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106.534.055 - Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02106.534.055 - Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thanh Sơn, địa chỉ: Thị Trấn Thanh Sơn, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Trung tâm y tế huyện Thanh Sơn , Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 02106.534.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG UPVC D400 THOÁT NƯỚC TRỤC CHÍNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,7m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V108,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,087100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,087100m3/1km
5Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32100m
6Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,32100m cọc
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,26m3
8Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,66100m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V62,2m3
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,38100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V44cái
B GIẾNG THĂM L10
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,5335m3
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,5335m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1653100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1653100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8069m3
6Bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2442m3
7Ván khuôn bê tông móng giếngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,059100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,8995m3
9Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,1016m2
10Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3m2
11Cốt thép thang giếng, đường kính >18mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0222tấn
12Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,1m2
13Ván khuôn tấm đanTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1035100m2
14Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5184m3
15Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0657tấn
16Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
17Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,07m3
18Ván khuôn bê tông móng giếngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2577100m2
19Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0592tấn
20Gia cố mép tấm đan bằng thép V63Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1707tấn
C DI CHUYỂN CÂY XANH
1mua đất mầu trồng cây+phân NPKTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,68m3
2Đắp đất nềnTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,68m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,98m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,904m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,6m2
6Đánh chuyển và trồng lại cây xanh, trồng tạm ra ngoài phạm vi thi côngTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1đợt
7Trồng bổ sung cây hoa trắng cao 40cm (50%)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47cây
8Trồng bổ sung cây gấm tím (cao 30cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250cây
9Trồng bổ sung cây mẫu đơn cảnh lá nhỏ (cao 30cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V178cây
10Trồng bổ sung cây mép rào bồn hoaTheo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125cây
11Trồng bổ sung cây hoa loại to (cao 70cm)Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34545E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoạc Kỹ thuật xây dựng).+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng). Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 + Trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy dầm dùi Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Ô tô tự đổ Có hóa đơn hoặc đăng ký chứng minh sở hữu; Sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->