Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693128-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220693028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 12:03:00 đến ngày 2022-07-11 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,854,258,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56277E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa – bản đồ;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theoĐặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tịnh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nghĩa trang Núi Đất (Giai đoạn 1) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế hết quý I năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tịnh Bình; địa chỉ: xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3844150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tịnh Bình; địa chỉ: xã Tịnh Bình, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi; điện thoại: 0255 3844150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi, Số 96 Nguyễn Nghiêm, TP.Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 169,7204 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 17,3593 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1.523,611 | 10m³/1km |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 32,9575 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 11,0493 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 219,082 | 10m³/1km |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 151,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,6448 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,4576 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1349 | 100m3 |
| 8 | Gỗ gòn làm khe giãn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 105,88 | kg |
| 10 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3371 | 100m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,5042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 15,042 | 10m³/1km |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 109,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,0002 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8,2349 | 100m2 |
| 16 | Đệm cát dày 5cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 41,17 | m3 |
| 17 | Gỗ gòn chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 18 | Nhựa đường chèn khe | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 52,4 | kg |
| 19 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1002 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 19,4145 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 12,943 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 127,72 | m3 |
| 23 | Ván khuôn rãnh | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,4142 | 100m2 |
| 24 | Đào rãnh dọc bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,5 | 1m3 |
| 25 | Bê tông bậc cấp + thành chẵn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,2346 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,604 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0696 | 100kg |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 59,9952 | 100m3 |
| 33 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 4,3323 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 556,629 | 10m³/1km |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 157,03 | m3 |
| 36 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 9,8141 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,1777 | 100m3 |
| C | CỐNG V75 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,245 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0073 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường, làm mối nối ống cống | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 5 | 1 ống cống |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bê tông thân cống, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,25 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 9 | Đệm cấp phối đá dăm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát đầm chặt dày 10cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 12 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 14 | Đệm cát dày 10cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0134 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0768 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0959 | 100kg |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Bê tông xà mũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 22 | Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 24 | Đệm cát dày 10cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0134 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0768 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,0959 | 100kg |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,4279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,3108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thành chắn bậc cấp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót bậc cấp M200 đá 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 1,05 | m3 |
| 5 | Bê tông thành chắn bậc cấp M200 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ tạo bậc cấp | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 0,68 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chỉ dẫn tại Chương V | 14,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.781387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.56277E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình, hạng mục chính tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng:Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, đã được nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:- Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.- Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã thực hiện nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và có tên trên trang của Bộ xây dựng (còn thời hạn hiệu lực);* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 6 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư và có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình);- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm kỹ thuật hai gói thầu;* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư kỹ thuật Trắc địa – bản đồ;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình còn hiệu lực;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu có chứng thực để chứng minh điều kiện năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Có sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ, tay nghề và phải phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh của công nhân kỹ thuật phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và được scan đính kèm khi nộp E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,8 m3 (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy san | Đặc điểm thiết bị: ≥ 108CV (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: ≥ 250L | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: ≥ 07 tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu | Đặc điểm thiết bị: ≥10 Tấn (Kèm theo chứng nhận đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có hóa đơn kèm theoĐặc điểm thiết bị: ≥ 23 KW | 1 |
| 10 | Máy cắt sắt | Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn kèm theo | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 14 | Máy cắt khe bê tông | Có hóa đơn kèm theo | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (Phòng LAS) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi