Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220689388-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chỉ định thầu rút gọn, trong nước, không sơ tuyển, không qua mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:57:00 đến ngày 2022-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,210,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08155475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1631095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (2018,2019,2020,2021):Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng HTKT gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công các hạng mục sân, bồn hoa, thi công hạng mục BTNN... thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt hệ thống thoát nước, sơn…..Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp khuôn viên Ủy ban xã Lệ Xá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chỉ định thầu rút gọn, trong nước, không sơ tuyển, không qua mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lệ Xá, Địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lệ Xá; địa chỉ: Xã Lệ Xá, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Tiên Lữ - Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Bơm nước hồ | 10 | 1 ngày công | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%KL) | 1,866 | 100m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (20%KL) | 46,652 | 1m3 | |
| 4 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%KL) | 4,0807 | 100m3 | |
| 5 | Đào hố móng bằng thủ công - Cấp đất II (20%KL) | 102,017 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,4101 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 1,6005 | 100m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 1,8876 | 100m3/1km | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,7675 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1,4723 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7028 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 50,337 | m3 | |
| 15 | Lát gạch Terrazzo | 886,5 | m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,1 | m3 | |
| 17 | Sản xuất bê tông rãnh đan, block đúc sẵn M250, đá 1x2 | 5,72 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng | 0,227 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn(rãnh đan, block) | 1,0436 | 100m2 | |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | 80,5 | m | |
| 21 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm | 20 | m | |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,94 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng dài | 0,085 | 100m2 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,16 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51 | m2 | |
| 26 | Đắp đất màu trồng cây xanh | 0,7 | m3 | |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 0,7 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng dài | 0,0522 | 100m2 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,66 | m3 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,62 | m2 | |
| 31 | Ốp gạch thẻ chân tường | 13,71 | m2 | |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | 267,19 | 100m | |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 42,75 | m3 | |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 213,75 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | 495 | m3 | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,35 | 100m | |
| 37 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,0009 | 100m3 | |
| 38 | Gia công lan can inox dày 2mm | 5,9589 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can inox dày 2mm | 390,4119 | m2 | |
| 40 | Hình cầu Inox 304 D120 dày 3 mm bao gồm cả nắp trụ | 91 | Bộ | |
| 41 | Nắp chụp chân đế trụ Inock 304 d200mm | 91 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 3 | cái | |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | 50 | m | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | 280 | m | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 4,5 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40mm | 4,5 | 100m | |
| 9 | Cọc tiếp địa lõi thép phủ đồng D16 L2500 | 6 | cọc | |
| 10 | Dây đồng đấu nối tiếp địa tổng 30x3 | 15 | m | |
| 11 | Phụ kiện hệ thống tiếp địa (5%) | 1 | lô | |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | 240 | m | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | 3,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | 450 | m | |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu | 73 | bộ | |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,9 | 100m2 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | 0,3 | 1000v | |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 2,475 | m3 | |
| 20 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp thủ công, đất C2 | 1,6875 | 1m3 | |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | 0,0675 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0596 | 100m3 | |
| 23 | Tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ (Chi tiết trong BVTK) | 1 | tủ | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 0,468 | 1m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 0,6 | m3 | |
| 27 | Bulong móng cột M16x650 | 8 | Cái | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,156 | 100m3 | |
| 29 | Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m | 1 | cọc | |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 31 | Bulol M16x50 | 4 | Cái | |
| 32 | Rải dây thép địa | 4 | 10 m | |
| 33 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 6,825 | 1m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0683 | 100m3 | |
| 35 | Sứ báo hiệu cáp lực | 11 | cái | |
| 36 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 84 | m2 | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,84 | 100m2 | |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 mm | 2,8 | 1000v | |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 23,1 | m3 | |
| 40 | Đào rãnh chôn cáp thủ công | 15,75 | 1m3 | |
| 41 | Đào rãnh chôn cáp máy đào đất cấp II | 0,63 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5565 | 100m3 | |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | 15 | m2 | |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,285 | 100m2 | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | 1 | 1000v | |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,9225 | m3 | |
| 47 | Đào rãnh chônn cáp đất cấp II thủ công | 3,75 | 1m3 | |
| 48 | Đào rãnh chôn cáp đất cấp II máy đào | 0,15 | 100m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1183 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,632 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 1,96 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | 17,28 | m3 | |
| 53 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 10 | chiếc | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | 0,1517 | tấn | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 28,224 | 1m3 | |
| 56 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0941 | 100m3 | |
| 57 | Cọc tiếp địa thép L65x5 dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 58 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1 | 10 cọc | |
| 59 | Bulol M16x50 | 10 | cái | |
| 60 | Đai thép không rỉ | 30 | Cái | |
| 61 | Khoá đai thép | 30 | Cái | |
| 62 | Dây nhôm mềm AP-35 (nối trung tính) | 20 | m | |
| 63 | Rải dây thép địa | 10 | 10 m | |
| 64 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | 5,85 | 1m3 | |
| 65 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0585 | 100m3 | |
| 66 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột thép cao 7m) | 10 | cột | |
| 67 | Lắp bảng điện cửa cột | 10 | bảng | |
| 68 | Luồn cáp cửa cột | 20 | đầu cáp | |
| 69 | Đèn đường LED-120W (tương đương D CSD04L/120W) | 14 | bộ | |
| 70 | Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn L | 14 | cần đèn | |
| 71 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | 14 | choá | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 175 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm | 175 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50mm | 1,4 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHUÔN VIÊN UBND XÃ LỆ XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, sắt thép tường rào 2 | 0,6647 | tấn | |
| 2 | Tháo dỡ biển tên cổng uỷ ban | 1 | cái | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 28,0901 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,0901 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | 28,0901 | m3 | |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 80% máy | 1,8509 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II 20% khối lượng đào | 46,2735 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 bằng 1/3 khối lượng đào | 0,7712 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,5424 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 1,5424 | 100m3/1km | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,7125 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6x 10x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 83,1567 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng, giằng tường, giằng đỉnh tường | 1,7264 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m cốt thép móng | 1,4415 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,4856 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 11,5104 | m3 | |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 26,3665 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0048 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,2985 | tấn | |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 31,5005 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 628 | cái | |
| 22 | Trát lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 981,6695 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 129,48 | m2 | |
| 24 | Trát giằng tường | 448,0756 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.559,2251 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân | 1,0192 | m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0978 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 2,4461 | 1m3 | |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0408 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0816 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 0,0816 | 100m3/1km | |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0192 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,576 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1152 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0897 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1353 | tấn | |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1267 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,1742 | m3 | |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,9547 | m3 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,0144 | m2 | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 35,2 | m | |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 19,84 | m | |
| 44 | Vét chỉ lõm rộng 1,5cm | 28 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,0144 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1573 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1212 | 100m2 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1299 | m3 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,626 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,626 | m2 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3368 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4191 | tấn | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 3,8844 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 tường sê nô cổng | 0,6291 | m3 | |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 9,1805 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 28,631 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 60,2 | m | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,8515 | m2 | |
| 60 | Lắp đặt cổng Tự động | 1 | Bộ | |
| 61 | Gia công cổng i nok 304 | 0,1344 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 4,288 | m2 | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện cấu kiện bản lề cổng | 0,0119 | tấn | |
| 64 | khoá cổng | 2 | bộ | |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 2,7865 | 1m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0279 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0558 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | 0,1116 | 100m3/1km | |
| 69 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,0097 | 100m2 | |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,344 | m3 | |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,9061 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường, giằng đỉnh tường | 0,019 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0232 | tấn | |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,3762 | m3 | |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 xây bảng tên | 3,0894 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,61 | m2 | |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,2112 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,3988 | m2 | |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu vàng cao, kích thước chữ cao 200 mm | 20 | Chữ | |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu đỏ cao, kích thước chữ cao 400 mm | 6 | Chữ | |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng chữ Inox màu xanh dương, kích thước chữ cao 80mm | 28 | Chữ | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân | 0,5096 | m3 | |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0489 | 100m3 | |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 1,223 | 1m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0204 | 100m3 | |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0408 | 100m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,0408 | 100m3/1km | |
| 88 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0048 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,288 | m3 | |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0576 | 100m2 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0884 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0055 | tấn | |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 1,728 | m3 | |
| 94 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 95 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30 | 0,121 | m3 | |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,6353 | m3 | |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,33 | m2 | |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 17,6 | m | |
| 99 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 9,92 | m | |
| 100 | vét chỉ lõm | 14 | m | |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,33 | m2 | |
| 102 | Gia công cổng i nok 304 | 0,1754 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 5,13 | m2 | |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,0119 | tấn | |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 36,64 | m3 | |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 5,8256 | m3 | |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | 0,4247 | 100m3 | |
| 108 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | 0,4247 | 100m3/1km | |
| 109 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 6 | cây | |
| 110 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 6 | gốc | |
| 111 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | cây | |
| 112 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 10 | gốc | |
| 113 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 59,9172 | 1m3 | |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,5992 | 100m3 | |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,5992 | 100m3/1km | |
| 116 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 8,5596 | m3 | |
| 117 | Ván khuôn móng dài | 0,4076 | 100m2 | |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 36,3172 | m3 | |
| 119 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | 93,748 | m2 | |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 130,432 | m2 | |
| 121 | Đất màu trồng cây | 337,495 | m3 | |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph bê tông mặt sân để làm rãnh | 4,032 | m3 | |
| 123 | Đào móng rãnh thoát nước | 5,6448 | 1m3 | |
| 124 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,258 | 100m3 | |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1048 | 100m3 | |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,2096 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,2096 | 100m3/1km | |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 4,032 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn móng | 0,168 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | 6,048 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21 cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 9,856 | m3 | |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 89,6 | m2 | |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 106,4 | m2 | |
| 134 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2554 | 100m2 | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5964 | tấn | |
| 136 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,368 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 56 | 1cấu kiện | |
| 138 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 171 | cấu kiện | |
| 139 | vệ sinh lòng rãnh | 4 | công | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 xây cơi rãnh | 11,286 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 102,6 | m2 | |
| 142 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7798 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,8212 | tấn | |
| 144 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 13,338 | m3 | |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 171 | 1cấu kiện | |
| 146 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | 23 | cấu kiện | |
| 147 | Vệ sinh lòng rãnh cũ | 1 | công | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 60X10X21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 1,518 | m3 | |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,56 | m2 | |
| 150 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1435 | 100m2 | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2056 | tấn | |
| 152 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,7364 | m3 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 23 | 1cấu kiện | |
| 154 | Đào bóc hữu cơ mặt sân S1 | 1,224 | 100m3 | |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8808 | 100m3 | |
| 156 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 4,9443 | 100m3 | |
| 157 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 21,4969 | 100m2 | |
| 158 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 3,648 | 100tấn | |
| 159 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km) | 3,648 | 100tấn | |
| 160 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 21km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 3,648 | 100tấn | |
| 161 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 21,63 | 100m2 | |
| 162 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm | 13,73 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BAO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 3,6432 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1457 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 14,2313 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,5777 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0463 | 100m2 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 10,3545 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1674 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0785 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,218 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,8076 | m3 | |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8,074 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1615 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 2km - Cấp đất II | 0,161 | 100m3/1km | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,031 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB30 | 1,55 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1531 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0245 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1369 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,8422 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1214 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0546 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1498 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9408 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2904 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5231 | tấn | |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,168 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 11,2668 | m3 | |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8228 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0434 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0214 | tấn | |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,2607 | m3 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,116 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2268 | tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,2551 | 100m2 | |
| 37 | Tôn úp nóc | 14,48 | ||
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 9,996 | m2 | |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 38,76 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 45,6 | m | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | 16,7648 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,7342 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 60,78 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch granit- Tiết diện gạch kích thước 600x600mm | 17,4336 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,495 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,545 | m2 | |
| 47 | Láng granitô tam cấp | 3,6702 | m2 | |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 7,39 | m | |
| 49 | Cửa đi hệ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, | 4,5 | m2 | |
| 50 | Hệ cửa sổ độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm, | 8,96 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,46 | m2 | |
| 52 | Gia công hoa sắt inox | 0,1034 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,96 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 54 | m | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 35 | m | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 80 | m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 89 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | 0,07 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt rọ chắn rác | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: LÁN XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,99 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,6729 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 142,11 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,7456 | 1m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,084 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0052 | m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,138 | 100m3 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,6 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | 0,1018 | 100tấn | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km đầu, ô tô tự đổ 12T (Dự kiến từ trạm Mỹ Hào về đến công trình là 25km) | 0,1018 | 100tấn | |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | 0,1018 | 100tấn | |
| 13 | Rải thảm bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 - Chiều dày bù vênh trung bình 5,04cm (Quy đổi về mặt đường đã lèn ép dày 5cm) | 0,6048 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1,2 | 100m2 | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,5224 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,637 | tấn | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 62,6173 | 1m2 | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,637 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5224 | tấn | |
| 20 | Máng nước khổ rộng 400mm | 15 | m | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,8276 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,075 | 100m | |
| 23 | Cầu chắn rác | 2 | Cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.08155475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1631095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (2018,2019,2020,2021):Hợp đồng tương tự là công trình xây dựng HTKT gồm các công tác như: Thi công phá dỡ, thi công cải tạo, thi công các hạng mục sân, bồn hoa, thi công hạng mục BTNN... thi công đào móng, thi công móng, BTCT toàn khối móng, xây tường; trát, ốp lát, lắp dựng các loại cửa, lắp đặt thiết bị điện, thi công lắp đặt hệ thống thoát nước, sơn…..Tài liệu kèm theo chứng minh: Scan bản sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại, cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (phải là nhân sự của nhà thầu):* Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư trở lên, Tốt nghiệp đại học xây dựng (hoặc xây dựng công trình).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh)* Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Giám sát (KCS) tại hiện trường của nhà thầu | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hoặc dân dụng hạng III trở lên (có tài liệu để chứng minh);* Đã từng làm cán bộ giám sát công trình dân dụng tương tự của nhà thầu thi công.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí giám sát của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực.. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự.* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí của nhân sự đó)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trắc đạc tại hiện trường | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa (kèm theo tài liệu chứng minh).* Tài liệu kèm theo để chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế để làm rõ loại công trình, Quyết định giao nhiệm vụ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa tại hiện trường)Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh).Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động. Nhà thầu phải cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp để chứng minh.. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy rải bê tông nhựa nóng | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10 T | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi