Gói thầu: Xây dựng rãnh thoát nước, mương nước, di chuyển cột điện dự án cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693016-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 11:36:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng rãnh thoát nước, mương nước, di chuyển cột điện dự án cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:37:00 đến ngày 2022-07-07 11:36:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,256,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần rãnh thoát nước, mương nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần di chuyển đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã Cộng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng rãnh thoát nước, mương nước, di chuyển cột điện dự án cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định Xây dựng rãnh thoát nước, mương nước, di chuyển cột điện dự án cải tạo, nâng cấp đường trục kết nối từ Quốc lộ 38B qua khu lưu niệm nhà thơ Nguyễn Bính đến đường Dộc Vậy xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cộng Hòa, địa chỉ: Xã Cộng Hòa, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3.820.021 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng – Địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 0228.8870.168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vụ Bản, địa chỉ: Thị trấn Gôi, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: RÃNH THOÁT NƯỚC, MƯƠNG NƯỚC | |||
| B | RÃNH CHỊU LỰC B400 TỪ 0+74,27 - KM0+207,27 | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,38 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,412 | m3 |
| 4 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,59 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,91 | m3 |
| 7 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,32 | m3 |
| 8 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 319,48 | m2 |
| 9 | Bê tông M250 giằng, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,56 | m3 |
| 10 | Cốt thép đệm đầu tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 955,01 | Kg |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.329,2 | Kg |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254 | tấm |
| C | HỐ GA | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Xây tường ga bằng gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,29 | m3 |
| 5 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,75 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 137,5 | Kg |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 8 | Sản xuất thép đặt sắn trong bê tông, trọng lượng cầu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,1 | Kg |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép đặt sắn trong bê tông, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,1 | Kg |
| 10 | Thép V40x40x4 đặt sẵn trong bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,1 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | tấm |
| D | RÃNH ĐOẠN RẼ VÀ CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,99 | m3 |
| 3 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,566 | m3 |
| 4 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,66 | m2 |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 2x4 dày 12cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3 | m3 |
| 6 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,92 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108,58 | Kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | tấm |
| E | BỐC XẾP CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện lên và xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 267 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,9387 | tấn |
| F | BÃI ĐÚC | |||
| 1 | Bê tông nền M150 đá 2x4 dày 10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 2 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m2 |
| 3 | Phá bỏ bãi đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| G | MƯƠNG B900 TỪ KM0+208,12 - KM0+388,12 | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,44 | m3 |
| 3 | Phá bỏ kết cấu bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,98 | m3 |
| 4 | Phá bỏ tường mương cũ xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,966 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,53 | m3 |
| 7 | Cọc tre gia cố L=2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.440 | m |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,1 | m3 |
| 9 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 261 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,15 | m3 |
| 11 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,01 | m3 |
| 12 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 357,15 | m2 |
| 13 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,37 | m2 |
| 14 | Bê tông M250 giằng, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,79 | m3 |
| 15 | Cốt thép đệm đầu tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.038,5 | Kg |
| H | MƯƠNG B500 TỪ KM0+625,37 - KM0+725,37 | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,33 | m3 |
| 3 | Phá bỏ kết cấu bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,68 | m3 |
| 4 | Phá bỏ tường mương cũ xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,04 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,777 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,72 | m3 |
| 7 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,5 | m3 |
| 8 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m2 |
| 9 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,68 | m3 |
| 10 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,94 | m3 |
| 11 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,42 | m2 |
| 12 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 13 | Bê tông M250 giằng, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,68 | m3 |
| 14 | Cốt thép đệm đầu tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 550,2 | Kg |
| I | MƯƠNG B500 TỪ KM0+725,38 - KM0+875,35 | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,14 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,14 | m3 |
| 3 | Phá bỏ kết cấu bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,68 | m3 |
| 4 | Phá bỏ tường mương cũ xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,07 | m3 |
| 6 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,75 | m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,5 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,68 | m3 |
| 9 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,3 | m3 |
| 10 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 312,35 | m2 |
| 11 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,92 | m2 |
| 12 | Bê tông M250 giằng, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,1 | m3 |
| 13 | Cốt thép đệm đầu tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 581,27 | Kg |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,68 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.200,8 | Kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | tấm |
| J | Bốc xếp cấu kiện | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện lên và xuống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6875 | Tấn |
| K | MƯƠNG B900 TỪ KM1+768,3 - KM1+798,3 | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,29 | m3 |
| 3 | Phá bỏ kết cấu bê tông cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,71 | m3 |
| 4 | Phá bỏ tường mương cũ xây gạch | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,15 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,851 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,86 | m3 |
| 7 | Cọc tre gia cố L=2,0m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.740 | m |
| 8 | Lớp đá dăm đệm móng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,35 | m3 |
| 9 | Lớp ni lông chống mất nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,5 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M200 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 11 | Tường gạch bê tông xây vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | m3 |
| 12 | Trát tường trong VXM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,52 | m2 |
| 13 | Bao tải 2 lớp tẩm 3 lớp nhựa đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,11 | m2 |
| 14 | Bê tông M250 giằng, thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép đệm đầu tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,35 | Kg |
| L | HẠNG MỤC 2: DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG MỚI, THAY THẾ, TẬN DỤNG THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Móng cột: MT8,5-1 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | móng |
| 2 | Móng cột: MT8,5-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột: MTK8,5-2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 4 | Cột li tâm PC.I-8,5-4,3kN (Dn=190) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cột |
| 5 | Cột li tâm PC.I-8,5-5,0kN (Dn=190) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cột |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ≤ 10m bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x70)mm2-0,6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | km |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(4x50)mm2-0,6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | km |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn Al/XLPE(2x35)mm2-0,6/1kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,034 | km |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,943 | km |
| 14 | Xà lệch cáp vặn xoắn XLVX-1T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 15 | Xà khóa cột vuông: XK4-1V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Sứ hạ thế A30 + ty | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 17 | Lắp đặt sứ hạ thế | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | quả |
| 18 | Tiếp địa lặp lại Rll | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 19 | Tấm móc Ø20 mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 20 | Kẹp néo cáp: KH-4x(50-95) mạ kẽm nhúng nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ rộng 20mm, dày 0,7mm (cho cả hộp công tơ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 22 | Khóa đai có răng, thép không rỉ (cho cả hộp công tơ) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 23 | Ghíp GN2 đấu nối dây xuống hòm công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bulon 25-95 đấu nối rẽ nhánh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 25 | Di chuyển tủ bù 0,4kV | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 26 | Di chuyển hộp 2 công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 27 | Di chuyển hộp 4 công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 28 | Tháo, lắp dây đấu xuống hộp công tơ, tổng tiết diện dây ≤70mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 29 | Đấu nối dây sau công tơ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | công tơ |
| 30 | Xử lý dây dẫn vị trí bẻ góc, đầu cuối tuyến, dây dẫn tiết diện ≤95mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | vt |
| N | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Chặt hạ cột bê tông ≤8,5m bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp VX (2x35)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | km |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cáp VX(4x50)mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,091 | km |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây AV-70 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,164 | km |
| 5 | Tháo hạ xà khóa hạ thế các loại trên cột vuông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| O | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | vt |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2 sợi) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| P | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện, dụng cụ thi công về công trường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.385463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng thể hiện hạng mục công việc và giá trị của từng hạng mục công việc, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp thể hiện giá trị công việc đã thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.580.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần rãnh thoát nước, mương nước | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần di chuyển đường điện | 1 | - Là kỹ sư ngành điện.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi