Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692648-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220672572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 11:24:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,629,903,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3254E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng
Trường mầm non Tri Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC - Công ty TNHH cơ điện Thái An. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,1852100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1088100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V9,9792100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V6,1852100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V8,31100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3546100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V42,293m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,2416100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1774tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,2646tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,6443tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V128,697m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằngChương V0,0501100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6753m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,6265100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4566tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0518tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1707tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V7,0079m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,5203100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1727tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,4323tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,3807m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V46,6774m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,228100m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,036100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V2,4m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bểChương V0,054100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V3,6m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,3387tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,1517100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,9926m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V0,9402tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V361 cấu kiện
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0433100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,0828tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,4768m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V13,2621m3
39Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V79,164m2
40Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V79,164m2
41Láng bể nước, vữa XM 75Chương V12,8112m2
42Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V91,9752m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,246100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,5673100m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,1084100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5713tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,8612tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,0132tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V33,1927m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,2309100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,9765tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,9039tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,1727tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V66,9271m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V12,8003100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V17,1363tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V153,6037m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V1,1911100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0918tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,5177tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V5,7128m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0208tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1774tấn
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0866100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,8924m3
66Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,4329100m2
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,1686tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V0,35tấn
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,9346m3
70Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V1,6128m3
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V49,8m2
72Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V43,2931m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8,66m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V51,9531m2
75Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V0,4426tấn
76Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V26,86m2
77Chụp iox d60Chương V4cái
78Trụ inox d120Chương V1cái
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0499m3
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,7074m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,7776m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0187tấn
83Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa )Chương V1cái
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V298,1256m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,6486m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,6753m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V32,5487m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều cao Chương V0,542m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,3958m3
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V347,274m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V594,288m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V777,606m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.531,8468m2
94Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V54,432m2
95Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V59,4m2
96Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V146,4276m2
97Trát má ô thoáng trang trí mặt tiền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,008m2
98Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V203,8548m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.280,0296m2
100Trát thành ngoài sênô, vữa XM mác 75Chương V123,996m2
101Trát ngoài sênô thành trong, vữa XM mác 75Chương V207,396m2
102Trát gờ ô thoáng. gờ cửa, gờ vách kính, vữa XM mác 75Chương V16,26m
103Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10 mặt đứng, trụ cột, vữa XM mác 75Chương V163,08m
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V956,442m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.216,5894m2
106Quét dung dịch sika chống thấm …Chương V156,3516m2
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V116,7156m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm granit chống trơn, vữa XM mác 75Chương V116,7156m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmChương V121,0716m2
110Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmChương V38,88m2
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,8368100m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V43,94m3
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V993,2m2
114Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V437,2m2
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,2778m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0076100m3
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0273100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1389m3
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,2493m3
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,4672m2
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,094m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,38m2
123Xẻ rãnh chống trơn tượt đường dốcChương V35m
124Sản xuất lan can đường khuyết tật inoxChương V0,0917tấn
125Lắp dựng lan can INOXChương V10,0272m2
126Mũ inox d60Chương V2cái
127Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V204,652m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V154,58m2
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2354100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,208tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,5894m3
132Gia công xà gồ thépChương V1,2673tấn
133Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V167,0352m2
134Lắp dựng xà gồ thépChương V1,2673tấn
135Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V3,3112100m2
136Tôn úp nóc, úp sườnChương V74,236m
137Tôn úp khe lúnChương V3,44m
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0976m3
139Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,1247m2
140Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V35,1247m2
141Gia công lan can INOXChương V0,8637tấn
142Lắp dựng lan can INOXChương V104,874m2
143Mũ inox d60Chương V66cái
144Ống thép D32 thoát nướcChương V12,9723m
145Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V121,5m2
146Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V36,45m2
147Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V58,275m2
148Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V10,135m2
149Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V134,36m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V226,36m2
151Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V134,36m2
152Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1803tấn
153Sơn tĩnh điện khung thép hộpChương V1.180,3kg
154Lắp dựng hoa sắt cửaChương V67,23m2
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V12,7159100m2
156Lắp đặt chậu xí bệtChương V54bộ
157Lắp đặt vòi rửaChương V54cái
158Lắp đặt hộp đựngChương V54cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V27bộ
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V27bộ
161Lắp đặt gương soiChương V27cái
162Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V27cái
163Xi phông D42 chậu rửaChương V27cái
164Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V18bộ
165Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
166Xi phông D42Chương V18cái
167Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V18cái
168Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V9bộ
169Lắp đặt phễu thoát sàn D75mmChương V18cái
170Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V2bể
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10Chương V0,96100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20Chương V1,48100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,49100m
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,14100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,43100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,28100m
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V0,04100m
178Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V2,44100m
179Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,49100m
180Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,14100m
181Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,43100m
182Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,28100m
183Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V0,04100m
184Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmChương V4cái
185Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V2cái
186Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V9cái
187Lắp đặt van phao điệnChương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mmChương V8cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V8cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V18cái
192Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V108cái
193Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V180cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V54cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mmChương V9cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V90cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V2cái
198Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mmChương V3cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x50mm, chiều dày 6,8mmChương V2cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x40mm, chiều dày 6,8mmChương V2cái
203Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V54cái
204Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V18cái
205Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
206Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
207Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V234cái
208Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V12cái
209Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
210Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V11cái
211Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mmChương V7cái
212Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,4100m
213Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,22100m
214Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,88100m
215Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V0,39100m
216Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V1,17100m
217Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,45100m
218Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V66cái
219Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
220Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmChương V18cái
221Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mmChương V9cái
222Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mmChương V9cái
223Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V9cái
224Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V27cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V3cái
226Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V3cái
227Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V135cái
228Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V6cái
229Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmChương V126cái
230Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V6cái
231Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mmChương V27cái
232Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V39cái
233Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V90cái
234Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mmChương V3cái
235Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mmChương V3cái
236Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mmChương V18cái
237Bịt xả thông tắc d110Chương V12cái
238Bịt xả thông tắc d90Chương V3cái
239Bịt xả thông tắc d60Chương V9cái
240Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V32cái
241Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V6cái
242Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mmChương V10cái
243Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V29cái
244Chóp thông hơi d60Chương V6cái
245Siphong D75mmChương V18cái
246Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V1,36100m
247Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V48cái
248Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V12cái
249Đai giữ ống inox D90Chương V36cái
250Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,15m3
251Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,15m3
252Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
253Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
254Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V170m
255Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
256Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V15m
257Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
258Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V9m
259Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V5cọc
260Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V10bao
261Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V54bộ
262Lắp đặt các loại đèn LEd chiếu sáng bảng 1x18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V9bộ
263Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V86bộ
264Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V27cái
265Móc treo quạt trầnChương V27cái
266Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
267Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350Chương V5cái
268Ổ cắm đôi 3 chấuChương V63cái
269Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V18cái
270Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
271Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
272Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220VChương V2cái
273Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220VChương V1cái
274Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130Chương V1hộp
275Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130Chương V2hộp
276Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudleChương V9hộp
277Aptomat MCB 1P-6A-6KAChương V21cái
278Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V36cái
279Aptomat MCCB 2P-50A-10KAChương V18cái
280Aptomat MCCB 3P-50A-18KAChương V5cái
281Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V1cái
282Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V1.545m
283Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V875m
284Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V875m
285Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V220m
286Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V220m
287Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V135m
288Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V135m
289Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V15m
290Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V15m
291Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V1.760m
292Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V135m
293Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V15m
294Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mmChương V24,3kg
295Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,0675100m
296Ống điều hòa D6/10mmChương V130m
297Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/10mmChương V130m
298Ống điều hòa D6/12.7mmChương V230m
299Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mmChương V230m
300Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở )Chương V27gói
301Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V360m
B NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,2306100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V7,3868100m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,1368100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V10,2313100m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,3193100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,859m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,2146100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0028tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,211tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,7371tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V122,0838m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,4308100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1425tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,3635tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V2,7152m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót GTChương V0,0142100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,226m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V0,4259100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3294tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0743tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng Chương V4,5941m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V35,5498m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V6,2306100m3
24Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0884100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0234100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,012100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,018100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1129tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0506100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6642m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0314tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1589m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0144100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0166tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,4207m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,992m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V25,992m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,2704m2
41Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V30,2624m2
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V121 cấu kiện
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4363tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,3536tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,4887tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,9124100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V24,9163m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4897tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,8603tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,8377tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,2637100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V55,7611m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,2797tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V9,8233100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V116,912m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3259tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,8227100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V3,9262m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0208tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1867tấn
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1008100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Chương V0,9504m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4484100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,1686tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,35tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Chương V5,4008m3
68Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V1,8405m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tam cấpChương V0,0046100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1816m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,7142m3
72Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75Chương V53,0009m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,0356m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V10,08m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,1156m2
76Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V0,2601tấn
77Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V21,46m2
78Chụp iox d60Chương V5cái
79Trụ inox d120Chương V1cái
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0133tấn
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V214,0256m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa sổ, gờ vách kính, chiều cao Chương V1,173m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,3781m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V10,4641m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V37,2491m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,1866m3
87Công tác ốp gạch granite 300X600 vào tường trong phòng, tiết diện gạch Chương V239,328m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V609,3882m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V172,7106m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,248m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.375,1286m2
92Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,6624m2
93Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V189,1776m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V221,6808m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V882,3828m2
96Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,766m2
97Trát gờ cửa sổ, vách kính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,74m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V37,6755m2
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V11,0742m2
100Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75Chương V210,72m
101Đắp VXM 75# ô mặt đứng trang trí 02, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75Chương V1,44m2
102Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Chương V59,26m
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.062,2767m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.620,6206m2
105Quét sika chống thấm máiChương V295,1014m2
106Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,8101m2
107Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V185,0167m2
108Gia công xà gồ thépChương V0,7444tấn
109Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7444tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,118m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,0277100m2
112Tôn úp mái, úp sườnChương V57,06m
113Tôn che khe lúnChương V4,54m
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0499m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,592m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,672m2
117Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm máiChương V1cái
118Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V51,6869m2
119Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch Chương V51,6869m2
120Gia công khung thép mái polycacbonate thép hộp 40x80x1.4mmChương V0,4265tấn
121Lắp dựng khung thép mái polycacbonate thép hộp 40x80x1.4mmChương V0,4265tấn
122Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonate dày 6mmChương V0,1257100m2
123Quét sika chống thấm wcChương V78,3174m2
124Lát nền sàn wc bằng gạch granite chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75Chương V61,6794m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75Chương V181,935m2
126Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmChương V51,825m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V61,6794m2
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,7658m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,5508m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,5508m2
131Gia công lan can inoxChương V0,8085tấn
132Lắp dựng lan can inoxChương V85,334m2
133Mũ inox d60Chương V58cái
134Ống thép D32 thoát nướcChương V11,1029m
135Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,2844m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V1,7615m3
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0352100m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0271100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7075m3
140Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,6084m3
141Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V30,637m2
142Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,197m2
143Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,197m2
144Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,8261m3
145Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,6087m3
146Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0122100m3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0304100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9131m3
149Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,7408m3
150Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0448100m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,1813m3
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,8134m2
153Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốcChương V35m
154Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường các cạnh bên đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V11,7974m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,7974m2
156Gia công lan can inoxChương V0,0908tấn
157Lắp dựng lan can inoxChương V10,9551m2
158Mũ inox d60Chương V1cái
159Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,1977m3
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0766100m3
161Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,1888m3
162Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,1828m2
163Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,616m2
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,616m2
165Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,3302100m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V37,3982m3
167Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V613m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Chương V326,2m2
169Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V54m2
170Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V20,25m2
171Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V49,14m2
172Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V8,4m2
173Sản xuất + lắp dựng vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V51,27m2
174Lắp dựng cửa nhôm kínhChương V183,06m2
175Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3106tấn
176Sơn tĩnh điện hoa sắtChương V1.310,6kg
177Lắp dựng hoa sắt cửaChương V74,52m2
178Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,2101100m2
179Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
180Lắp đặt vòi rửaChương V12cái
181Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
182Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V9bộ
183Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V9bộ
184Lắp đặt gương soiChương V9cái
185Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V9cái
186Xi phông D42 chậu rửaChương V9cái
187Lắp đặt chậu tiểu namChương V3bộ
188Xi phông D42Chương V3cái
189Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V3cái
190Lắp đặt phễu thoát sàn D75mmChương V9cái
191Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
192Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,78100m
193Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,26100m
194Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,28100m
195Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,16100m
196Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,78100m
197Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,26100m
198Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,28100m
199Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,16100m
200Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mmChương V1cái
201Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V2cái
202Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V6cái
203Lắp đặt van phao điệnChương V1cái
204Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V3cái
205Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V4cái
206Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V6cái
207Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V33cái
208Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V24cái
209Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mmChương V6cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V15cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mmChương V1cái
214Lắp đặt tê nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê ren 25mm, chiều dày 3.7mmChương V12cái
215Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V9cái
216Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
217Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
218Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V36cái
219Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V7cái
220Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V7cái
221Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V1cái
222Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,21100m
223Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,07100m
224Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,26100m
225Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V0,37100m
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,37100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
228Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V14cái
229Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V1cái
230Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmChương V3cái
231Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mmChương V8cái
232Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V7cái
233Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mmChương V3cái
234Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
235Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V1cái
236Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V36cái
237Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V8cái
238Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmChương V45cái
239Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V8cái
240Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mmChương V25cái
241Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V3cái
242Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V24cái
243Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mmChương V1cái
244Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mmChương V1cái
245Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mmChương V3cái
246Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-42mmChương V6cái
247Bịt xả thông tắc d110Chương V3cái
248Bịt xả thông tắc d90Chương V1cái
249Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V13cái
250Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V2cái
251Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mmChương V9cái
252Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V9cái
253Chóp thông hơi d60Chương V2cái
254Siphong D75mmChương V9cái
255Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V1,42100m
256Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V75cái
257Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V15cái
258Đai giữ ống inox D90Chương V36cái
259Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,05m3
260Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,05m3
261Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
262Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V4cái
263Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V300m
264Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
265Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V15m
266Hộp kiểm tra điện trởChương V1cái
267Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V9m
268Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V5cọc
269Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V10bao
270Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V6bộ
271Lắp đặt các loại đèn LED máng nổi gắn trần ống dài 1,2m, 2x18wChương V42bộ
272Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V45bộ
273Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V23cái
274Móc treo quạt trầnChương V23cái
275Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28WChương V5cái
276Ổ cắm đôi 3 chấuChương V55cái
277Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
278Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
279Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V3cái
280Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắcChương V2cái
281Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên xoay chiều 1 công tắcChương V7cái
282Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130Chương V2hộp
283Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130Chương V1hộp
284Lắp đặt hộp aptomat phòng 6moudleChương V8hộp
285Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudleChương V1hộp
286Lắp đặt hộp aptomat phòng 10moudleChương V1hộp
287Aptomat MCB 1P-6A-6KAChương V13cái
288Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V22cái
289Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V4cái
290Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
291Aptomat MCB 2P-16A-10KAChương V10cái
292Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V4cái
293Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V4cái
294Aptomat MCB 2P-63A-10KAChương V2cái
295Aptomat MCCB 3P-20A-18KAChương V1cái
296Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V4cái
297Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V1cái
298Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V1.100m
299Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V395m
300Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V395m
301Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V235m
302Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V235m
303Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X6mmChương V55m
304Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X6mmChương V55m
305Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10mmChương V40m
306Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mmChương V40m
307Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10mmChương V15m
308Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mmChương V15m
309Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.000m
310Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V295m
311Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V15m
312Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mmChương V2,7kg
313Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,0375100m
314Ống điều hòa D6/12,7mmChương V15m
315Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12,7mmChương V15m
316Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở )Chương V15bộ
317Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V15m
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V13,1785100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,3661100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V21,2942100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V13,1785100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V14,214100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6955100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V74,6572m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V2,1013100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0231tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V10,734tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,597tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V173,1228m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằngChương V0,0832100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3312m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V1,095100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8178tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1036tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3363tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,1466m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,8902100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2953tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,4386tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,7451m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V82,3282m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,38100m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,06100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V4m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bểChương V0,09100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng Chương V6m3
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,5645tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,2529100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,321m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V1,567tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V601 cấu kiện
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,0722100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,083tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,7946m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V22,3318m3
39Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V131,94m2
40Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Chương V131,94m2
41Láng bể nước, vữa XM 75Chương V21,352m2
42Đánh mầu bằng xi măng nguyên chấtChương V153,292m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2005100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( km đầu tiên )Chương V0,1615100m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V8,7394100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,9764tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,1686tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V8,5348tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V56,4062m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,6248100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,1797tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V7,9563tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V13,0478tấn
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V114,2338m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V21,2143100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V29,7676tấn
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V254,5704m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V2,2755100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1734tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,9957tấn
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V11,5254m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,8494100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2373tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,5937m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0416tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3544tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,217100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,0932m3
69Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thườngChương V0,8659100m2
70Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V0,3372tấn
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V0,6996tấn
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V9,8692m3
73Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao Chương V3,2256m3
74Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V103,056m2
75Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V86,5862m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V18,64m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V105,2262m2
78Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V0,885tấn
79Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V53,72m2
80Chụp iox d60Chương V8cái
81Trụ inox d120Chương V2cái
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0499m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,7074m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,7776m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0373tấn
86Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa )Chương V2cái
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V490,6602m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,5069m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,8214m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V53,4494m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều cao Chương V0,931m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,1874m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,7627m3
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V578,79m2
95Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.048,68m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.123,374m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.676,2604m2
98Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V90,72m2
99Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V187,11m2
100Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V239,7912m2
101Trát má ô thoáng trang trí mặt tiền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,344m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V389,7366m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.121,4204m2
104Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V222,838m2
105Trát sênô, vữa XM mác 75Chương V294,75m2
106Trát gờ ô thoáng. gờ cửa, gờ vách kính, vữa XM mác 75Chương V43,68m
107Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10 mặt đứng, trụ cột, vữa XM mác 75Chương V234,84m
108Trát tường ngoài thang tời, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,994m2
109Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V0,1566m2
110Trát thanh trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V84,942m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.655,758m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4.778,077m2
113Quét sika chống thấm máiChương V260,586m2
114Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V194,526m2
115Lát nền sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75Chương V194,526m2
116Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600Chương V201,786m2
117Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mmChương V64,8m2
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,1756100m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V80,12m3
120Lát gạch ceramic nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.180,2m2
121Lát gạch ceramic nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V843,84m2
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,4201m3
123Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0214100m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,064100m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,21m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V16,6758m3
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V34,3227m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,7978m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V18,7978m2
130Quét sika chống thấm máiChương V374,686m2
131Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V288,602m2
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3852100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3405tấn
134Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,2372m3
135Gia công xà gồ thépChương V2,1083tấn
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V277,8768m2
137Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1083tấn
138Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V5,5897100m2
139Tôn úp nóc, úp sườnChương V116,964m
140Lợp mái bằng tấm lợp polycacbonate đặc dày 6mmChương V0,3407100m2
141Gia công hệ khung thépChương V0,1966tấn
142Sơn tĩnh điện khung thép hộpChương V196,6kg
143Bu lông fi 14Chương V16cái
144Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,0155m3
145Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,6584m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V76,6584m2
147Gia công lan can INOXChương V0,6833tấn
148Lắp dựng lan can inoxChương V200,772m2
149Mũ inox d60Chương V108cái
150Ống thép D32 thoát nướcChương V21,7325m
151Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V202,5m2
152Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V60,75m2
153Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V96,075m2
154Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V18,11m2
155Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK )Chương V207,403m2
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V377,435m2
157Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V207,403m2
158Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,9673tấn
159Sơn tĩnh điện khung thép hộpChương V1.967,3kg
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V112,05m2
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V20,8051100m2
162Lắp đặt chậu xí bệtChương V90bộ
163Lắp đặt vòi rửaChương V90cái
164Lắp đặt hộp đựngChương V90cái
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V45bộ
166Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V45bộ
167Lắp đặt gương soiChương V45cái
168Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V45cái
169Xi phông D42 chậu rửaChương V45cái
170Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V30bộ
171Lắp đặt chậu tiểu namChương V30bộ
172Xi phông D42Chương V30cái
173Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V30cái
174Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V15bộ
175Lắp đặt phễu thoát sàn D75mmChương V30cái
176Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V3bể
177Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10Chương V1,61100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20Chương V2,46100m
179Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,81100m
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,23100m
181Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V0,81100m
182Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,59100m
183Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmChương V0,04100m
184Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V4,07100m
185Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,81100m
186Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,23100m
187Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V0,81100m
188Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V0,59100m
189Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmChương V0,04100m
190Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmChương V5cái
191Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V1cái
192Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V15cái
193Lắp đặt van phao điệnChương V3cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mmChương V16cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V16cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V6cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V30cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V180cái
199Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V300cái
200Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V90cái
201Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mmChương V15cái
202Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V150cái
203Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V3cái
204Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V5cái
205Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mmChương V5cái
206Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V2cái
207Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x50mm, chiều dày 6,8mmChương V2cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x40mm, chiều dày 6,8mmChương V2cái
209Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V90cái
210Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V30cái
211Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V5cái
212Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmChương V5cái
213Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V390cái
214Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V20cái
215Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V6cái
216Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V20cái
217Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mmChương V15cái
218Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,54100m
219Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,36100m
220Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V1,47100m
221Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V0,65100m
222Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V1,83100m
223Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,75100m
224Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V110cái
225Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
226Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mmChương V30cái
227Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mmChương V15cái
228Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mmChương V15cái
229Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V15cái
230Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mmChương V45cái
231Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V5cái
232Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmChương V5cái
233Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V225cái
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V6cái
235Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmChương V198cái
236Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V6cái
237Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mmChương V45cái
238Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mmChương V65cái
239Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mmChương V150cái
240Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mmChương V5cái
241Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mmChương V5cái
242Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mmChương V30cái
243Bịt xả thông tắc d110Chương V20cái
244Bịt xả thông tắc d90Chương V5cái
245Bịt xả thông tắc d60Chương V15cái
246Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mmChương V50cái
247Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V9cái
248Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mmChương V16cái
249Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mmChương V46cái
250Chóp thông hơi d60Chương V10cái
251Siphong D75mmChương V30cái
252Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V2,03100m
253Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V72cái
254Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V18cái
255Đai giữ ống inox D90Chương V54cái
256Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,15m3
257Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V3,15m3
258Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
259Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V8cái
260Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V120m
261Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2Chương V6m
262Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V124m
263Hộp kiểm tra điện trởChương V2cái
264Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V15m
265Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5Chương V8cọc
266Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V16bao
267Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V90bộ
268Lắp đặt các loại đèn LEd chiếu sáng bảng 1x18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V15bộ
269Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18WChương V149bộ
270Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V45cái
271Móc treo quạt trầnChương V45cái
272Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V15cái
273Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350Chương V15cái
274Ổ cắm đôi 3 chấuChương V105cái
275Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V30cái
276Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V21cái
277Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V15cái
278Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220VChương V4cái
279Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220VChương V2cái
280Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130Chương V1hộp
281Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130Chương V2hộp
282Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudleChương V15hộp
283Aptomat MCB 1P-6A-6KAChương V33cái
284Aptomat MCB 2P-16A-10KAChương V1cái
285Aptomat MCCB 2P-50A-10KAChương V30cái
286Aptomat MCCB 3P-100A-22KAChương V5cái
287Aptomat MCCB 3P-250A-30KAChương V1cái
288Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V2.785m
289Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2Chương V1.455m
290Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V1.455m
291Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V415m
292Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2Chương V415m
293Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V345m
294Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2Chương V345m
295Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V15m
296Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2Chương V15m
297Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V3.060m
298Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V395m
299Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V15m
300Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mmChương V40,5kg
301Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,1125100m
302Ống điều hòa D6/10mmChương V215m
303Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/10mmChương V215m
304Ống điều hòa D6/12.7mmChương V380m
305Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mmChương V380m
306Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở )Chương V45gói
307Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V595m
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CẢI TẠO
1Đục vữa láng sê nôChương V40,3681m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V67,98m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,899m3
4Phá dỡ nền bê tông có cốt thépChương V0,115m3
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( bê tông+ lát gạch)Chương V4,374m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V68,7m2
7Phá dỡ granitoChương V25,916m2
8Phá lớp vữa trát tam cấpChương V10,584m2
9Tháo tấm lợp tônChương V2,753100m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V6bộ
11Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thépChương V0,455m3
12Phá lớp vữa trát má cửaChương V16,725m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,818m3
14Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V24,248m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V119,598m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V277,796m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V28,666m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V47,3m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V190,825m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trang tríChương V3,502m2
21Phá lớp vữa trát má cửaChương V35,822m2
22Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V78,912m2
23Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V30,244m3
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V41,82m2
25Tháo dỡ hoa sắtChương V31,38m2
26Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,656m3
27Tháo dỡ lan can sắtChương V6,532m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V32,275m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V146,28m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,605m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,475m3
32Tháo bỏ thiết bị đèn, quạt, đường ống thoát nước mưaChương V10công
33Tháo điều hòa và vệ sinh bảo dưỡng lắp lạiChương V3cái
34Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V52,862m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,068100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,028tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,356m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V28,896m2
40Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,205m2
41Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,822m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V184,041m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V551,743m2
44Công tác ốp gạch vào chân tườngChương V51,315m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V26,4m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,162m3
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75Chương V201,625m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300cm, vữa XM mác 75Chương V78,912m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,162m3
50Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,557m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,557m2
52Gia công lan can INOXChương V0,045tấn
53Lắp dựng lan can INOXChương V16,17m2
54Mũ inox d60Chương V10cái
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V2,916m3
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V29,16m2
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,457m3
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V139,769m2
59Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12Chương V6,48m2
60Hút bể phốtChương V5m3
61Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V27,72m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính trắng 6.38mmChương V11,34m2
63Cửa sổ 1 cánh hất, thanh nhôm hệ 4400, kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịChương V1,5m2
64Vách kính nhôm hệ định hình, kính 2 lớp dày 6.38mmChương V10,35m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V50,91m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Chương V0,349tấn
67Sơn tĩnh điệnChương V349kg
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,89m2
69Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V107,677m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,087m2
71Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,59m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V146,28m2
73Lắp dựng xà gồ thépChương V1,11tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,753100m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,448100m2
76Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thảChương V18bộ
77Đèn Led ốp trần D NL11L 220/18W - lắp nổiChương V12bộ
78Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V16cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Chương V57m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V163m
81Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V163m
82Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V210m
83Ống INOX 304 D20 dày 1.1mmChương V27m
84MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KAChương V2cái
85MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =4.5KAChương V3cái
86MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6KAChương V2cái
87Aptomat 2 pha 100Ampe - 35kAChương V1cái
88Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
89Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V2cái
90Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5Chương V1cọc
91Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V120m
92Kéo rải dây nối đất tủ điện tổng, loại dây thép D10mmChương V5m
93Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg)Chương V2bao
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,003100m
95Ống điều hòa D6/12.7mmChương V10m
96Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mmChương V10m
97Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở )Chương V1gói
98Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2Chương V10m
99Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V12bộ
100Lắp đặt vòi rửaChương V12cái
101Lắp đặt hộp đựngChương V12cái
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V6bộ
103Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
104Lắp đặt gương soiChương V6cái
105Lắp đặt giá treo kệ kínhChương V6cái
106Xi phông D42 chậu rửaChương V6cái
107Kép đúc D20Chương V6cái
108Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ emChương V6bộ
109Xi phông D42Chương V6cái
110Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05Chương V6cái
111Lắp đặt phễu thoát sàn D75mmChương V6cái
112Xi phông thoát sànChương V6cái
113Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmChương V3cái
114Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mmChương V2cái
115Máy bơm nước Q1M3/H=8mChương V1cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V13cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V48cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mmChương V1cái
119Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmChương V6cái
120Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mmChương V2cái
121Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V3cái
122Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mmChương V4cái
123Rắc co D40mmChương V2cái
124Rắc co D25mmChương V2cái
125Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mmChương V18cái
126Lắp đặt mang sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V36cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,42100m
128Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,2100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10Chương V0,32100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20Chương V0,2100m
131Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V16cái
132Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V13cái
133Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V0,52100m
134Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V0,2100m
135Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V0,42100m
136Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V6cái
137Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmChương V3cái
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V10cái
139Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmChương V15cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V3cái
141Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mmChương V15cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V9cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmChương V3cái
144Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-42mmChương V3cái
145Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-42mmChương V3cái
146Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mmChương V12cái
147Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mmChương V3cái
148Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,12100m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,12100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mmChương V0,17100m
151Lắp đặt ống thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,15100m
152Chóp thông hơi d60Chương V2cái
153Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V4cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V4cái
155Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V8cái
156Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmChương V4cái
157Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,212100m
158Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V4cái
159Đai giữ ống inox D90Chương V12cái
160Ống thép D32 thoát nướcChương V3m
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Đục vữa láng sê nôChương V108,0661m2
2Phá lớp vữa trát tường sê nôChương V77,195m2
3Phá dỡ granitoChương V28,946m2
4Phá dỡ granitoChương V19,872m2
5Cạo bỏ lớp sơn lan canChương V29,928m2
6Tháo tấm lợp tônChương V3,547100m2
7Tháo lan can cầu thangChương V7,793m2
8Tháo dỡ trần tônChương V73,948m2
9Phá dỡ bê tông cốt thépChương V0,413m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,034m3
11Phá lớp vữa trát tường ngoàiChương V18,756m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tườngChương V173,692m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V1.331,672m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V55,44m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V99,494m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V611,217m2
17Phá lớp vữa trát má cửaChương V48,748m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V143,82m2
19Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V35,51m3
20Phá dỡ nền gạch 400x400mmChương V660,863m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V104,59m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V39,86m2
23Phá lớp vữa ốp thẻ đỏChương V12,808m2
24Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V41,912m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V193,2m2
26Tháo bỏ thiết bị đèn, quạt, đường ống thoát nước mưaChương V10công
27Tháo điều hòa và vệ sinh bảo dưỡng lắp lạiChương V5cái
28Tháo dỡ ống hút mùi, quạt thông gió, vòi nướcChương V2công
29Vận chuyển phế thả bằng ô tôChương V62,176m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V27,147m2
31Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,674m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,248m2
33Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V71,95m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V241,94m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.083,769m2
36Công tác ốp gạch vào chân tườngChương V16,973m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V30,188m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V35,722m3
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75Chương V660,206m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300cm, vữa XM mác 75Chương V174,384m2
41Gia công lan can INOXChương V0,077tấn
42Lắp dựng lan can INOXChương V8,13m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V21,255m2
44Gia công lan canChương V0,038tấn
45Lắp dựng lan can sắtChương V3,98m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,818m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mmChương V80,048m2
48Hút bể phốtChương V10m3
49Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V49m2
50Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V29,19m2
51Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính trắng 6.38mmChương V16,94m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V95,13m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,86m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V39,86m2
55Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V170,999m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V122,923m2
57Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V42,72m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,2m2
59Lắp dựng xà gồ thépChương V1,429tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V10,284100m2
61Tôn úp sườn, úp nócChương V49,52m
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,145100m2
63Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thảChương V31bộ
64Đèn Led ốp trần D NL11L 220/18W - lắp nổiChương V24bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V10bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V17cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V13cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2Chương V230m
70Ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V200m
71Ống INOX 304 D20 dày 1.1mmChương V45m
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
73Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6mChương V3cái
74Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V150m
75Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V4cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V4cái
77Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V8cái
78Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mmChương V4cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,316100m
80Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V4cái
81Đai giữ ống inox D90Chương V16cái
82Ống thép D32 thoát nướcChương V5m
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIChương V4,116m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,686m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,152100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
6Khung móng M16x260x480Chương V14bộ
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,318m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V8,108m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V8,518m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V89,278m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,144tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,144tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,579tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V37,312m2
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,579tấn
16Gia công xà gồ thépChương V0,509tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V67,633m2
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,509tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,856100m2
20Máng thu nướcChương V36,44m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V6cái
23Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V6cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V12cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V40m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V3bộ
G HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V32,84100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V32,84100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V7,6588100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V145,5166100m3
5Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIChương V40,0545m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1335100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,267100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V17,415m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,81100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V57,024m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V218,7m2
12Công tác ốp gạch thẻChương V178,2m2
13Đất màu trồng câyChương V324m3
14Cây Bằng Lăng đường kính gốc D20 cao từ 5-7mChương V5cây
15Cây phượng đường kính gốc D20 cao từ 4-6mChương V2cây
16Cây OSAKA vàng đường kính gốc D15 cao từ 2.5-4mChương V8cây
17Cây bàng Đài Loan đường kính gốc D15 cao từ 2.5-4mChương V13cây
18Cây ngọc lan đường kính gốc D20 cao từ 5-7mChương V2cây
19Cây sấu đường kính gốc D20 cao từ 5-7mChương V3cây
20Cây xoài đường kính gốc D25 cao từ 5-7mChương V3cây
21Cây bưởi đường kính gốc D20 cao từ 4-6mChương V3cây
22Cây mít đường kính gốc D25 cao từ 4-6mChương V3cây
23Cây ngâu, tán rộng 1.5mChương V8cây
24Trồng cỏ lạcChương V1.840m2
25Lớp nylong chống mất nước nềnChương V3.897m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V337,6m3
27Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V3.717m2
28Thi công khe giãn sân bê tôngChương V842m
29Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IIChương V2,5673m3
30Lấy bằng 1/3 KL đào : 2,0639/3/100 = 0,0069Chương V0,0069100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0137100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V1,7116m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0336100m2
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,6784m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,653m2
36Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IIChương V36,2927m3
37Lấy bằng 1/3 KL đào : 2,0639/3/100 = 0,0069Chương V0,121100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2419100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V16,8954m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,8174100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Chương V62,6079m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V212,45m2
43Công tác ốp gạch thẻChương V62,6079m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V96,054m3
45Lớp nylong chống mất nước nềnChương V565m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V56,5m3
47Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V565m2
48Đất màu trồng câyChương V268,8m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,8016100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2534100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,5482100m3
52Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V46,905100m
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,046100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,9914100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,7392100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V9,381m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V35,7m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V75,145m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,784m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1433tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V12,4157tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,099100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,825m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,263tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6739tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2415tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3363m3
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9,9m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,2928m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V214,7m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V175,96m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V175,96m2
73Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,92m2
74Bả bằng xi măng vào tườngChương V175,96m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương V8,2928m2
76Nắp tônChương V2cái
77Gia công thang INOXChương V0,042tấn
78Lắp dựng thang INOXChương V3,132m2
79Băng cản nướcChương V90,4m
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0588m3
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,565m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,68m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,68m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V26,565m2
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0607100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0138tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0206tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6424m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1081100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,9486m3
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0872tấn
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1984m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,5268m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,527m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,4864m2
97Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V11,3512m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,4864m2
99Cửa sắtChương V1,755m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,8644m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V0,5156m3
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5 kAChương V1cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
104Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300mChương V1cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V10m
107Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V98,8772m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,955100m3
109Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8909100m3
110Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V204,7921100m
111Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,9438100m3
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5031100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V40,9585m3
114Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V202,1868m3
115Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V261,8572m3
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5031100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1287tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6885tấn
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,062m3
120Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,1223100m2
121Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V15,28m2
122Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0289100m3
123Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0303100m3
124Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0055100m3
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,644100m
126Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V20,2644m3
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,9644m3
128Đào móng công trình, đất cấp IIChương V3,6013100m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V56,2583100m3
130Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,866100m2
131Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V32,0081m3
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V1,6079m3
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V52,393m3
135Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V132,78m2
136Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V488,864m2
137Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,3425100m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V23,0539m3
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V2,2727tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V4411 cấu kiện
141Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0277100m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0092100m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0123100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,312m3
145Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,7373m3
146Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V1,08m2
147Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,664m2
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0098100m2
149Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V23,0539m3
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0177tấn
151Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V31 cấu kiện
152Đào móng công trình, đất cấp IChương V0,273100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V0,273100m3
154Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V91100m
155Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V27,3m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V27,3m3
157Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mmChương V47đoạn cống
158Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 2000mmChương V47mối nối
159Cống hộp tải trọng HL93Chương V47cái
160Bơm nước Q=23m3/h, H=35mChương V2cái
161Lắp đặt van cổng , đường kính van 80mmChương V2cái
162Lắp đặt van cổng , đường kính van 65mmChương V2cái
163Lắp đặt van cổng , đường kính van 15mmChương V6cái
164Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mmChương V2cái
165Lắp đặt van phao, đường kính van 50mmChương V1cái
166Rọ hút DN80Chương V2cái
167Y lọc DN80Chương V2cái
168Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mmChương V2cái
169Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V2cái
170Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16atChương V2cái
171Vòi tưới cỏChương V6cái
172Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm PN10Chương V0,65100m
173Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 10Chương V0,34100m
174Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Chương V0,714100m
175Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN 10Chương V0,135100m
176Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V0,85100m
177Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16Chương V0,06100m
178Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 75/50mmChương V2cái
179Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, 75/50mmChương V1cái
180Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmChương V0,06100m
181Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V0,06100m
182Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmChương V2cái
183Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mmChương V2cái
184Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mmChương V2cái
185Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mmChương V1cái
186Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315mmChương V0,3100m
187Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm PVC PN8Chương V0,73100m
188Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm PN8Chương V0,37100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm PN6Chương V0,69100m
190Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/110mmChương V3cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mmChương V1cái
192Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V4cái
193Đào móng cột đèn, đất cấp IIChương V0,0224100m3
194Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0426100m3
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,24m3
196Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,12100m2
197Khung móng M24 300x300x700Chương V10bộ
198Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V4cọc
199Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V10m
200Cột thép tròn liền cần đơn 8mChương V4cột
201Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột thép chiều cao cột Chương V4cột
202Bóng đèn cáo áp Led 150WChương V4bộ
203Lắp choá đèn ở độ cao Chương V4bộ
204Lắp bảng điện cửa cộtChương V4bảng
205Lắp cửa cộtChương V4cửa
206Đào móng, đất cấp IIChương V0,0022100m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0022100m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0325m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,135m3
210Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0173100m2
211Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V1cọc
212Thanh đồng dẹt tiếp địa 40x4mmChương V3m
213Đào móng, đất cấp IIChương V0,4996100m3
214Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2248100m3
215Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,4996100m3
216Gạch không nungChương V3.700viên
217Băng báo hiệu cáp ngầmChương V370m
218Sứ báo cáp ngầmChương V19cái
219Tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180mmChương V1hộp
220Tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mmChương V2hộp
221Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-10kAChương V2cái
222Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-35kAChương V1cái
223Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-18kAChương V10cái
224Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-18kAChương V1cái
225Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-22kAChương V3cái
226Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30kAChương V1cái
227Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe-30kAChương V1cái
228Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe-45kAChương V1cái
229Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V40m
230Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2Chương V250m
231Cáp Cu/PVC/XLPE 1x4mm2. Nối đấtChương V250m
232Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x25mm2Chương V130m
233Cáp Cu/PVC/XLPE 1x16mm2. Nối đấtChương V130m
234Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2Chương V140m
235Cáp Cu/PVC/XLPE 1x6mm2. Nối đấtChương V140m
236Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2Chương V215m
237Cáp Cu/PVC/XLPE 1x10mm2. Nối đấtChương V215m
238Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2Chương V45m
239Cáp Cu/PVC/XLPE 1x16mm2. Nối đấtChương V45m
240Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2Chương V45m
241Cáp Cu/PVC/XLPE 1x25mm2. Nối đấtChương V45m
242Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV (3x95)+(1x50)mm2Chương V60m
243Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65Chương V0,6100m
244Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40Chương V0,45100m
245Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30Chương V1,95100m
246Ống nhựa xoắn HDPE DN32-25Chương V5,75100m
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V7,9173m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,6391m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V0,308100m
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0392100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4124m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,808m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0928100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0233tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0954tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,0636m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,9768m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,4697100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0857tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1581tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,3814m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0902100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,044tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0532tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,3324m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2855100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4416tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,6482m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V15,0928m3
24Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,2334m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V41,52m
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V148,5534m2
27Cổng INOX DCChương V10,2m2
28Mô tơChương V1cái
29Cổng sắtChương V0,115m2
30Vẽ tranhChương V21,36m2
31Chự INOX mạ đồngChương V1bộ
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3521m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,2807m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0687100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0316tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1844tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6101m3
38Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,6733m2
39Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,83m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V84m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V75,3833m2
42Gia công hàng sắtChương V1,165tấn
43Sơn tĩnh điệnChương V1.165kg
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V15,12m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3762m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0856m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0134100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1111m3
49Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,3485m2
50Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,456m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V5,3m
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V8,0245m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V3,78m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,1041m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9556m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1755100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,5308m3
58Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V176,1598m2
59Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V42,792m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V201,6m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V176,0518m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V41,58m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,2416m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,6216m3
65Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V222,9987m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2293100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9785m3
68Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,49m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V252m
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V223,5687m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V52,92m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,7211m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3611m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0757100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0115tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0684tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,8329m3
78Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V129,0786m2
79Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,962m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V117,6m
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V154,0406m2
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V50,272m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V16,7573m3
84Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V39,275100m
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2514100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,284m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V11,8768m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,4838m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,6172m3
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,3337m3
91Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2312100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0698tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,373tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,2566m3
95Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V390,6038m2
96Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,32m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V325,96m
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V461,9238m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,0637m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,7504m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0667100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0102tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0601tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,4009m3
105Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,1014m2
106Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,396m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V94,28m
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V136,4974m2
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V7,168m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,3893m3
111Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V5,6100m
112Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0358100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,896m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,6934m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,2077m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,8835m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,3149m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0321100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0102tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0529tấn
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,1212m3
122Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,3447m2
123Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,396m2
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V47,74m
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V77,7407m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp IIChương V6,1074m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V11,5287m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V11,7574m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9356m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7502m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0829100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0323tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0644tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,0508m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,5717m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0798tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0167100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,367m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,9421m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,08m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,506m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V46m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V31,08m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,506m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liềnChương V0,0065100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0924m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0093tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1056100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5808m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0125tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V0,075tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0912100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0159tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1095tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,7339m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,244100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,12m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1291tấn
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,4m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,4m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,6167m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,65m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,65m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0101100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1109m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0128tấn
43Gia công xà gồ thépChương V0,062tấn
44Lắp dựng xà gồ thépChương V0,062tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,896m2
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,48m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V21,12m2
48Lợp mái tôn dày 0.45mmChương V0,108100m2
49Tôn úp máiChương V14,4m
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2962m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,1495m3
52Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V5,2808m2
53Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,8642m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,9628m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V7,9044m2
56Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V2,16m2
57Sản xuất cửa sổ mở trượt 2cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mmChương V5,4m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0922tấn
59Sơn tĩnh điệnChương V92,2kg
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
61Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V0,066100m
62Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mmChương V4cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V2cái
64Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mmChương V2cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V1bộ
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
68Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14Chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
70Lắp đặt hộp aptpmat phòng 4PChương V1hộp
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V35m
73Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V35m
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V35m
J HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PCCC
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V11 trung tâm
2Cung cấp ắc quy cho tủ Trung tâm báo cháy 12V, 7,5AChương V2cái
3Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khóiChương V8,910 đầu
4Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệtChương V4,410 đầu
5Cung cấp và lắp đặt Đế đầu báoChương V133cái
6Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phòngChương V7,25 đèn
7Cung cấp và lắp đặt Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấnChương V15hộp
8Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháyChương V35 nút
9Cung cấp và lắp đặt Đèn hiển thị báo cháyChương V35 đèn
10Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháyChương V35 chuông
11Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối kênhChương V15cái
12Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu 2 x 0,75 mm2Chương V2.530m
13Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Chương V1,95100m
14Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn bảo vệ cáp điện D32/25Chương V1,95100m
15Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi nổiChương V230m
16Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi chìmChương V2.070m
17Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm D20Chương V131m
18Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20Chương V182hộp
19Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây 160x160x80mmChương V9hộp
20Đục lỗ xuyên tường gạchChương V20lỗ
21Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệuChương V48
22Đắp đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệuChương V37
23Đắp cát móng đường ống bảo vệ dây tín hiệuChương V16
24Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháyChương V1100m²
25Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạnChương V2,45 đèn
26Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChương V6,65 đèn
27Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn 2x1,5 mm2Chương V712m
28Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi nổiChương V49m
29Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi chìmChương V613m
30Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm luồn dây D20Chương V50m
31Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20Chương V36hộp
32Cung cấp và lắp đặt Attomat 10AChương V10cái
33Cung cấp và lắp đặt Dây xích sắt treo đèn thoát hiểm chỉ hướngChương V12cái
34Lắp đặt Bơm động cơ điện Q = 81 m3/h, H = 60 mChương V1máy
35Lắp đặt Bơm dự phòng động cơ Diesel Q = 81 m3/h, H = 60 mChương V1máy
36Lắp đặt Bơm bù áp Q = 4,5 m3/h, H = 70 mChương V1máy
37Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 4,78mmChương V0,18100m
38Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 (tiêu chuẩn BSA1)Chương V3,37100m
39Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 (tiêu chuẩn BSA1)Chương V1,5100m
40Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 (tiêu chuẩn BSA1)Chương V0,66100m
41Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 (tiêu chuẩn BSA1)Chương V0,18100m
42Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (quần áo bảo hộ: 2; Mặt nạ: 4; Búa phá dỡ: 2)Chương V1hộp
43Cung cấp và lắp đặt Trụ cứu hỏa 3 cửa 2XD65, 1XD100Chương V1cái
44Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100Chương V1cái
45Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x200mmChương V1hộp
46Cung cấp và lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình kích thước 1200x600x200mmChương V18hộp
47Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 500x600x200mmChương V1hộp
48Cung cấp và lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 3kgChương V19bình
49Cung cấp và lắp đặt Bình bột cứu hỏa ABC 8kgChương V101bình
50Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D65 dài 20mChương V2cuộn
51Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D50 dài 20mChương V18cuộn
52Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65Chương V4cái
53Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D50Chương V36cái
54Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D65Chương V2cái
55Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D50Chương V18cái
56Cung cấp và lắp đặt Van góc D50Chương V18cái
57Cung cấp và lắp đặt Van phao D25Chương V1cái
58Cung cấp và lắp đặt Van xả khí D25Chương V1cái
59Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo ápChương V3cái
60Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D50Chương V1cái
61Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D125Chương V2cái
62Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50Chương V1cái
63Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D100Chương V3cái
64Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D50Chương V1cái
65Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25Chương V1cái
66Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D125Chương V2cái
67Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D100Chương V2cái
68Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50Chương V2cái
69Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D125Chương V2cái
70Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D50Chương V1cái
71Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D125Chương V2cái
72Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D100Chương V4cái
73Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D50Chương V4cái
74Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu ren D25Chương V9cái
75Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu ren D15Chương V3cái
76Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D125/D100Chương V2cái
77Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D100/D80Chương V2cái
78Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D50/D40Chương V2cái
79Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D125Chương V4cái
80Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D100Chương V20cái
81Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D65Chương V18cái
82Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D50Chương V2cái
83Cung cấp và lắp đặt Cút ren D50Chương V18cái
84Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn D100Chương V8cái
85Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D100/65Chương V6cái
86Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D100/50Chương V3cái
87Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D65/50Chương V18cái
88Cung cấp và lắp đặt Tê thép ren D25Chương V7cái
89Cung cấp và lắp đặt Kép thép D50Chương V18cái
90Cung cấp và lắp đặt Kép thép D25Chương V2cái
91Cung cấp Ubol + ecu D100Chương V4cái
92Cung cấp Ubol + ecu D65Chương V18cái
93Cung cấp đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Chương V6cái
94Cung cấp đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt)Chương V15cái
95Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D125Chương V7cặp bích
96Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D100Chương V11cặp bích
97Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D50Chương V7cặp bích
98Cung cấp và lắp đặt Bích đặc + bu lông D100Chương V2cặp bích
99Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm) 3x25+1x16mm2 chống cháyChương V20m
100Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm) 3x4+1x2,5mm2 chống cháyChương V20m
101Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 4x1,5mm2Chương V20m
102Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
103Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 50lChương V1bể
104Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lựcChương V3cái
105Cung cấp và lắp đặt Bể nước mồi 300lChương V1bể
106Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnhChương V20cái
107Sơn chỉ thị màu đỏ 2 nước hệ thống đường ống chữa cháyChương V140,71m²
108Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dChương V2,34100m
109Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,37100m
110Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V0,18100m
111Đào đất thi công hệ thống chữa cháyChương V132
112Đắp đất hoàn trả mặt bằngChương V103
113Đắp cát đen đầm chặt hoàn trả mặt bằngChương V44
114Băng keo chống ăn mòn ống kim loại Xunda T600 cho ống đi âm nềnChương V13,2100m
115Sơn lót chống ăn mòn bằng Bitum Xunda P27Chương V971m²
116Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháyChương V1,5100m²
117Cung cấp vật liệu và đổ bê tông mác 200 đá 1x2( bê tông bệ bơm)Chương V0,5
118Đục lỗ xuyên tường gạchChương V25lỗ
119Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc)Chương V2bộ
K HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 15 kênhChương V1tủ
2Bơm động cơ điện Q = 81 m3/h, H = 60 mChương V1cái
3Bơm dự phòng động cơ Diesel Q = 81 m3/h, H = 60 mChương V1cái
4Bơm bù áp Q = 4,5 m3/h, H = 70 mChương V1cái
5Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V1tủ
L HẠNG MỤC: THANG TỜI THỰC PHẨM
1Thang tời thực phẩmChương V1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2%
2Chi phí dự phòng trượt giá2%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3254E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ Phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
4 Máy ủi Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 150L, Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L, Sử dụng tốt2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
11 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
13 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
14 Máy tời Sử dụng tốt1
15 Vận thăng Sử dụng tốt1
16 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->