Gói thầu: Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692648-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kho Bộ/Kho K2/CKT/QK4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220672572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 11:24:00 đến ngày 2022-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,629,903,352 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3254E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Chi phí thi công xây lắp + xây lắp PCCC + thiết bị PCCC, thang tời + dự phòng Trường mầm non Tri Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2022 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên. UBND huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,1852 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1088 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,9792 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,1852 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 8,31 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3546 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,293 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2416 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1774 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,2646 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,6443 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 128,697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng | Chương V | 0,0501 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6753 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,6265 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4566 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0518 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1707 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 7,0079 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5203 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1727 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,4323 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,3807 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 46,6774 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,228 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,3387 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,1517 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,9926 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,9402 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,0828 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,4768 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2621 | m3 |
| 39 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,164 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,164 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Chương V | 12,8112 | m2 |
| 42 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 91,9752 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,5673 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,1084 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5713 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8612 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,0132 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 33,1927 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,2309 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9765 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,9039 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,1727 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 66,9271 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 12,8003 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 17,1363 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 153,6037 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 1,1911 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0918 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,5177 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,7128 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1774 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8924 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,4329 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,1686 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,35 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9346 | m3 |
| 70 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V | 1,6128 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,8 | m2 |
| 72 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,2931 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,66 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 51,9531 | m2 |
| 75 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 0,4426 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V | 26,86 | m2 |
| 77 | Chụp iox d60 | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Trụ inox d120 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0499 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7074 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,7776 | m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0187 | tấn |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa ) | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 298,1256 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,6486 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,6753 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 32,5487 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều cao | Chương V | 0,542 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,3958 | m3 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 347,274 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 594,288 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 777,606 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.531,8468 | m2 |
| 94 | Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,432 | m2 |
| 95 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59,4 | m2 |
| 96 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,4276 | m2 |
| 97 | Trát má ô thoáng trang trí mặt tiền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,008 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 203,8548 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.280,0296 | m2 |
| 100 | Trát thành ngoài sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 123,996 | m2 |
| 101 | Trát ngoài sênô thành trong, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,396 | m2 |
| 102 | Trát gờ ô thoáng. gờ cửa, gờ vách kính, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,26 | m |
| 103 | Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10 mặt đứng, trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 163,08 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 956,442 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.216,5894 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch sika chống thấm … | Chương V | 156,3516 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,7156 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm granit chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,7156 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Chương V | 121,0716 | m2 |
| 110 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chương V | 38,88 | m2 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,8368 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 43,94 | m3 |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 993,2 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 437,2 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,2778 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1389 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,2493 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4672 | m2 |
| 121 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,094 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,38 | m2 |
| 123 | Xẻ rãnh chống trơn tượt đường dốc | Chương V | 35 | m |
| 124 | Sản xuất lan can đường khuyết tật inox | Chương V | 0,0917 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 10,0272 | m2 |
| 126 | Mũ inox d60 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 204,652 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,58 | m2 |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,208 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,5894 | m3 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,2673 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 167,0352 | m2 |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,2673 | tấn |
| 135 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 3,3112 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 74,236 | m |
| 137 | Tôn úp khe lún | Chương V | 3,44 | m |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0976 | m3 |
| 139 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,1247 | m2 |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,1247 | m2 |
| 141 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,8637 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 104,874 | m2 |
| 143 | Mũ inox d60 | Chương V | 66 | cái |
| 144 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V | 12,9723 | m |
| 145 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 121,5 | m2 |
| 146 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 36,45 | m2 |
| 147 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 58,275 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 10,135 | m2 |
| 149 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 134,36 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 226,36 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 134,36 | m2 |
| 152 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1803 | tấn |
| 153 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp | Chương V | 1.180,3 | kg |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 67,23 | m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 12,7159 | 100m2 |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 54 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 54 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 54 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 27 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V | 27 | cái |
| 163 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 27 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 18 | bộ |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 166 | Xi phông D42 | Chương V | 18 | cái |
| 167 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V | 9 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75mm | Chương V | 18 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10 | Chương V | 0,96 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20 | Chương V | 1,48 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 178 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 2,44 | 100m |
| 179 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,49 | 100m |
| 180 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 181 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,43 | 100m |
| 182 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 183 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 184 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 108 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 180 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 54 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mm | Chương V | 9 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V | 90 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mm | Chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x50mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x40mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 54 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 18 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 234 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 11 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Chương V | 7 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,88 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,17 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 66 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 220 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 18 | cái |
| 221 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Chương V | 9 | cái |
| 222 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm | Chương V | 9 | cái |
| 223 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 9 | cái |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 27 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 135 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mm | Chương V | 126 | cái |
| 230 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mm | Chương V | 27 | cái |
| 232 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V | 39 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V | 90 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mm | Chương V | 18 | cái |
| 237 | Bịt xả thông tắc d110 | Chương V | 12 | cái |
| 238 | Bịt xả thông tắc d90 | Chương V | 3 | cái |
| 239 | Bịt xả thông tắc d60 | Chương V | 9 | cái |
| 240 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 32 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V | 29 | cái |
| 244 | Chóp thông hơi d60 | Chương V | 6 | cái |
| 245 | Siphong D75mm | Chương V | 18 | cái |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,36 | 100m |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 48 | cái |
| 248 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 249 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 36 | cái |
| 250 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,15 | m3 |
| 251 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,15 | m3 |
| 252 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 254 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 170 | m |
| 255 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 15 | m |
| 257 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 258 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 259 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 5 | cọc |
| 260 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 10 | bao |
| 261 | Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 54 | bộ |
| 262 | Lắp đặt các loại đèn LEd chiếu sáng bảng 1x18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 9 | bộ |
| 263 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 86 | bộ |
| 264 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 27 | cái |
| 265 | Móc treo quạt trần | Chương V | 27 | cái |
| 266 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 9 | cái |
| 267 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350 | Chương V | 5 | cái |
| 268 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 63 | cái |
| 269 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 18 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220V | Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220V | Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130 | Chương V | 1 | hộp |
| 275 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130 | Chương V | 2 | hộp |
| 276 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudle | Chương V | 9 | hộp |
| 277 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V | 21 | cái |
| 278 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 279 | Aptomat MCCB 2P-50A-10KA | Chương V | 18 | cái |
| 280 | Aptomat MCCB 3P-50A-18KA | Chương V | 5 | cái |
| 281 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 1.545 | m |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V | 875 | m |
| 284 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 875 | m |
| 285 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 286 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 220 | m |
| 287 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 135 | m |
| 288 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 135 | m |
| 289 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 290 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 1.760 | m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 135 | m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 15 | m |
| 294 | Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mm | Chương V | 24,3 | kg |
| 295 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0675 | 100m |
| 296 | Ống điều hòa D6/10mm | Chương V | 130 | m |
| 297 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/10mm | Chương V | 130 | m |
| 298 | Ống điều hòa D6/12.7mm | Chương V | 230 | m |
| 299 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mm | Chương V | 230 | m |
| 300 | Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở ) | Chương V | 27 | gói |
| 301 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 360 | m |
| B | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,2306 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 7,3868 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,1368 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 10,2313 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,3193 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,859 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,2146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,211 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,7371 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 122,0838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,4308 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1425 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,3635 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 2,7152 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót GT | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,226 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V | 0,4259 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3294 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0743 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, chiều rộng | Chương V | 4,5941 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 35,5498 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 6,2306 | 100m3 |
| 24 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1129 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6642 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0314 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1589 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0166 | tấn |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4207 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,992 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,992 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2704 | m2 |
| 41 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 30,2624 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4363 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3536 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,4887 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,9124 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 24,9163 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4897 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8603 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8377 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,2637 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,7611 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,2797 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,8233 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 116,912 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3259 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,8227 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9262 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1867 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4484 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1686 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,35 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,4008 | m3 |
| 68 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V | 1,8405 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tam cấp | Chương V | 0,0046 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1816 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7142 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,0009 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,0356 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,08 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,1156 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 0,2601 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V | 21,46 | m2 |
| 78 | Chụp iox d60 | Chương V | 5 | cái |
| 79 | Trụ inox d120 | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 214,0256 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa sổ, gờ vách kính, chiều cao | Chương V | 1,173 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,3781 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 10,4641 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 37,2491 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,1866 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch granite 300X600 vào tường trong phòng, tiết diện gạch | Chương V | 239,328 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 609,3882 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,7106 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,248 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.375,1286 | m2 |
| 92 | Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,6624 | m2 |
| 93 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,1776 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,6808 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 882,3828 | m2 |
| 96 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,766 | m2 |
| 97 | Trát gờ cửa sổ, vách kính, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,74 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,6755 | m2 |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,0742 | m2 |
| 100 | Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,72 | m |
| 101 | Đắp VXM 75# ô mặt đứng trang trí 02, chiều dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,44 | m2 |
| 102 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 59,26 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.062,2767 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.620,6206 | m2 |
| 105 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 295,1014 | m2 |
| 106 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,8101 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,0167 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7444 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7444 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,118 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,0277 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp mái, úp sườn | Chương V | 57,06 | m |
| 113 | Tôn che khe lún | Chương V | 4,54 | m |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0499 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,592 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,672 | m2 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái | Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,6869 | m2 |
| 119 | Lát gạch lá nem 300x300 kích thước gạch | Chương V | 51,6869 | m2 |
| 120 | Gia công khung thép mái polycacbonate thép hộp 40x80x1.4mm | Chương V | 0,4265 | tấn |
| 121 | Lắp dựng khung thép mái polycacbonate thép hộp 40x80x1.4mm | Chương V | 0,4265 | tấn |
| 122 | Lợp mái bằng tấm nhựa polycacbonate dày 6mm | Chương V | 0,1257 | 100m2 |
| 123 | Quét sika chống thấm wc | Chương V | 78,3174 | m2 |
| 124 | Lát nền sàn wc bằng gạch granite chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V | 61,6794 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM mác 75 | Chương V | 181,935 | m2 |
| 126 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chương V | 51,825 | m2 |
| 127 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V | 61,6794 | m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,7658 | m3 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,5508 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,5508 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,8085 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 85,334 | m2 |
| 133 | Mũ inox d60 | Chương V | 58 | cái |
| 134 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V | 11,1029 | m |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,2844 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 1,7615 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7075 | m3 |
| 140 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6084 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,637 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,197 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,197 | m2 |
| 144 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8261 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,6087 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0304 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9131 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,7408 | m3 |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,1813 | m3 |
| 152 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8134 | m2 |
| 153 | Xẻ rãnh chống trơn trượt đường dốc | Chương V | 35 | m |
| 154 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường các cạnh bên đường dốc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,7974 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,7974 | m2 |
| 156 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0908 | tấn |
| 157 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 10,9551 | m2 |
| 158 | Mũ inox d60 | Chương V | 1 | cái |
| 159 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,1977 | m3 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0766 | 100m3 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,1888 | m3 |
| 162 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1828 | m2 |
| 163 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,616 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,616 | m2 |
| 165 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,3302 | 100m3 |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 37,3982 | m3 |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 613 | m2 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 326,2 | m2 |
| 169 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 54 | m2 |
| 170 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 20,25 | m2 |
| 171 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 49,14 | m2 |
| 172 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 8,4 | m2 |
| 173 | Sản xuất + lắp dựng vách nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 51,27 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Chương V | 183,06 | m2 |
| 175 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,3106 | tấn |
| 176 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V | 1.310,6 | kg |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 74,52 | m2 |
| 178 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,2101 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 9 | cái |
| 185 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V | 9 | cái |
| 186 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 188 | Xi phông D42 | Chương V | 3 | cái |
| 189 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75mm | Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,16 | 100m |
| 200 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 33 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mm | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V | 15 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mm | Chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính tê ren 25mm, chiều dày 3.7mm | Chương V | 12 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 9 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 36 | cái |
| 219 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,26 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 14 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 7 | cái |
| 233 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75-42mm | Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 36 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 8 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mm | Chương V | 45 | cái |
| 239 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mm | Chương V | 25 | cái |
| 241 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V | 3 | cái |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V | 24 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mm | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mm | Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-42mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Bịt xả thông tắc d110 | Chương V | 3 | cái |
| 248 | Bịt xả thông tắc d90 | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 13 | cái |
| 250 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mm | Chương V | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V | 9 | cái |
| 253 | Chóp thông hơi d60 | Chương V | 2 | cái |
| 254 | Siphong D75mm | Chương V | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 1,42 | 100m |
| 256 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 75 | cái |
| 257 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 258 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 36 | cái |
| 259 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,05 | m3 |
| 260 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,05 | m3 |
| 261 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 263 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 300 | m |
| 264 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 15 | m |
| 266 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | cái |
| 267 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V | 9 | m |
| 268 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 5 | cọc |
| 269 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 10 | bao |
| 270 | Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 271 | Lắp đặt các loại đèn LED máng nổi gắn trần ống dài 1,2m, 2x18w | Chương V | 42 | bộ |
| 272 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 45 | bộ |
| 273 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 23 | cái |
| 274 | Móc treo quạt trần | Chương V | 23 | cái |
| 275 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 28W | Chương V | 5 | cái |
| 276 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 55 | cái |
| 277 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 280 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt xoay chiều trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên xoay chiều 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 282 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130 | Chương V | 2 | hộp |
| 283 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130 | Chương V | 1 | hộp |
| 284 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 6moudle | Chương V | 8 | hộp |
| 285 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudle | Chương V | 1 | hộp |
| 286 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 10moudle | Chương V | 1 | hộp |
| 287 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V | 13 | cái |
| 288 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 22 | cái |
| 289 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 290 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 291 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Chương V | 10 | cái |
| 292 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 293 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V | 4 | cái |
| 294 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 296 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 4 | cái |
| 297 | Aptomat MCCB 3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 1.100 | m |
| 299 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V | 395 | m |
| 300 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 395 | m |
| 301 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 235 | m |
| 302 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 235 | m |
| 303 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X6mm | Chương V | 55 | m |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X6mm | Chương V | 55 | m |
| 305 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2X10mm | Chương V | 40 | m |
| 306 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mm | Chương V | 40 | m |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4X10mm | Chương V | 15 | m |
| 308 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 1X10mm | Chương V | 15 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.000 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 295 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 15 | m |
| 312 | Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mm | Chương V | 2,7 | kg |
| 313 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,0375 | 100m |
| 314 | Ống điều hòa D6/12,7mm | Chương V | 15 | m |
| 315 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12,7mm | Chương V | 15 | m |
| 316 | Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở ) | Chương V | 15 | bộ |
| 317 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 13,1785 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,3661 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 21,2942 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 13,1785 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 14,214 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6955 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 74,6572 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 2,1013 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0231 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,734 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,597 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 173,1228 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng | Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3312 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,095 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8178 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3363 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,1466 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,8902 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2953 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,4386 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,7451 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 82,3282 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,38 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đáy bể | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 6 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,5645 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2529 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,321 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 1,567 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 60 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,083 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,7946 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,3318 | m3 |
| 39 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,94 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 131,94 | m2 |
| 41 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Chương V | 21,352 | m2 |
| 42 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 153,292 | m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2005 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II ( km đầu tiên ) | Chương V | 0,1615 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 8,7394 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9764 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1686 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 8,5348 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 56,4062 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,6248 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,1797 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,9563 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 13,0478 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 114,2338 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,2143 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 29,7676 | tấn |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 254,5704 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V | 2,2755 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1734 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9957 | tấn |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,5254 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,8494 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,5937 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3544 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,217 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,0932 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,8659 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V | 0,3372 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,6996 | tấn |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,8692 | m3 |
| 73 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | Chương V | 3,2256 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,056 | m2 |
| 75 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,5862 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,64 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,2262 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 0,885 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V | 53,72 | m2 |
| 80 | Chụp iox d60 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Trụ inox d120 | Chương V | 2 | cái |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0499 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,7074 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,7776 | m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0373 | tấn |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn ô thăm mái ( gồm cả khóa ) | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 490,6602 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,5069 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,8214 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 53,4494 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ, chiều cao | Chương V | 0,931 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,1874 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,7627 | m3 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 578,79 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.048,68 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.123,374 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.676,2604 | m2 |
| 98 | Trát trụ nhô ra trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,72 | m2 |
| 99 | Trát trụ ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 187,11 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 239,7912 | m2 |
| 101 | Trát má ô thoáng trang trí mặt tiền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,344 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,7366 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.121,4204 | m2 |
| 104 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,838 | m2 |
| 105 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Chương V | 294,75 | m2 |
| 106 | Trát gờ ô thoáng. gờ cửa, gờ vách kính, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,68 | m |
| 107 | Kẻ chỉ rộng 30 sâu 10 mặt đứng, trụ cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 234,84 | m |
| 108 | Trát tường ngoài thang tời, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,994 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 0,1566 | m2 |
| 110 | Trát thanh trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,942 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.655,758 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.778,077 | m2 |
| 113 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 260,586 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,526 | m2 |
| 115 | Lát nền sàn wc bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V | 194,526 | m2 |
| 116 | Thi công trần bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V | 201,786 | m2 |
| 117 | Sản xuất + lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chương V | 64,8 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,1756 | 100m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 80,12 | m3 |
| 120 | Lát gạch ceramic nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.180,2 | m2 |
| 121 | Lát gạch ceramic nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 843,84 | m2 |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,4201 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,21 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,6758 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,3227 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,7978 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18,7978 | m2 |
| 130 | Quét sika chống thấm mái | Chương V | 374,686 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 288,602 | m2 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3852 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3405 | tấn |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,2372 | m3 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1083 | tấn |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 277,8768 | m2 |
| 137 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1083 | tấn |
| 138 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 5,5897 | 100m2 |
| 139 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V | 116,964 | m |
| 140 | Lợp mái bằng tấm lợp polycacbonate đặc dày 6mm | Chương V | 0,3407 | 100m2 |
| 141 | Gia công hệ khung thép | Chương V | 0,1966 | tấn |
| 142 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp | Chương V | 196,6 | kg |
| 143 | Bu lông fi 14 | Chương V | 16 | cái |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,0155 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,6584 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 76,6584 | m2 |
| 147 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,6833 | tấn |
| 148 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 200,772 | m2 |
| 149 | Mũ inox d60 | Chương V | 108 | cái |
| 150 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V | 21,7325 | m |
| 151 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 202,5 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 60,75 | m2 |
| 153 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 96,075 | m2 |
| 154 | Sản xuất cửa sổ mở chữ A, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 18,11 | m2 |
| 155 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện KK ) | Chương V | 207,403 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 377,435 | m2 |
| 157 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 207,403 | m2 |
| 158 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,9673 | tấn |
| 159 | Sơn tĩnh điện khung thép hộp | Chương V | 1.967,3 | kg |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 112,05 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 20,8051 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 90 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 90 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 90 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 45 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 45 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 45 | cái |
| 168 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V | 45 | cái |
| 169 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 45 | cái |
| 170 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 30 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 30 | bộ |
| 172 | Xi phông D42 | Chương V | 30 | cái |
| 173 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 30 | cái |
| 174 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Chương V | 15 | bộ |
| 175 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75mm | Chương V | 30 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Chương V | 3 | bể |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10 | Chương V | 1,61 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20 | Chương V | 2,46 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 184 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 4,07 | 100m |
| 185 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 186 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,23 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,81 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,59 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 190 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 15 | cái |
| 193 | Lắp đặt van phao điện | Chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 30 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 180 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 300 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 90 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mm | Chương V | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V | 150 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 5 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 3.7mm | Chương V | 5 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x50mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x40mm, chiều dày 6,8mm | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa 1 đầu ren PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 90 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 30 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 390 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 20 | cái |
| 217 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4.6mm | Chương V | 15 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,47 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,65 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 1,83 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 224 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 110 | cái |
| 225 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-60mm | Chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-75mm | Chương V | 15 | cái |
| 228 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75x60mm | Chương V | 15 | cái |
| 229 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 15 | cái |
| 230 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60x42mm | Chương V | 45 | cái |
| 231 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Chương V | 5 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 225 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mm | Chương V | 198 | cái |
| 236 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mm | Chương V | 45 | cái |
| 238 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 60mm | Chương V | 65 | cái |
| 239 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 42mm | Chương V | 150 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-60mm | Chương V | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 90-60mm | Chương V | 5 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mm | Chương V | 30 | cái |
| 243 | Bịt xả thông tắc d110 | Chương V | 20 | cái |
| 244 | Bịt xả thông tắc d90 | Chương V | 5 | cái |
| 245 | Bịt xả thông tắc d60 | Chương V | 15 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 110mm | Chương V | 50 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 9 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 75mm | Chương V | 16 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 60mm | Chương V | 46 | cái |
| 250 | Chóp thông hơi d60 | Chương V | 10 | cái |
| 251 | Siphong D75mm | Chương V | 30 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 2,03 | 100m |
| 253 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 72 | cái |
| 254 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 18 | cái |
| 255 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 54 | cái |
| 256 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,15 | m3 |
| 257 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 3,15 | m3 |
| 258 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 260 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 261 | Lắp đặt dây tiếp địa tủ điện tổng CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 6 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 124 | m |
| 263 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 265 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x5 | Chương V | 8 | cọc |
| 266 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 16 | bao |
| 267 | Lắp đặt các loại đèn LED chiếu sáng học đường 2x18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 90 | bộ |
| 268 | Lắp đặt các loại đèn LEd chiếu sáng bảng 1x18w, ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 15 | bộ |
| 269 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18W | Chương V | 149 | bộ |
| 270 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 45 | cái |
| 271 | Móc treo quạt trần | Chương V | 45 | cái |
| 272 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 15 | cái |
| 273 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 40W 350x350 | Chương V | 15 | cái |
| 274 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V | 105 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 276 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 277 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 15 | cái |
| 278 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220V | Chương V | 4 | cái |
| 279 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, phím xoay chiều 10A/220V | Chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 450x300x130 | Chương V | 1 | hộp |
| 281 | Lắp đặt vỏ tủ kim loại KT 300x200x130 | Chương V | 2 | hộp |
| 282 | Lắp đặt hộp aptomat phòng 8moudle | Chương V | 15 | hộp |
| 283 | Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Chương V | 33 | cái |
| 284 | Aptomat MCB 2P-16A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 285 | Aptomat MCCB 2P-50A-10KA | Chương V | 30 | cái |
| 286 | Aptomat MCCB 3P-100A-22KA | Chương V | 5 | cái |
| 287 | Aptomat MCCB 3P-250A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 2.785 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 x2.5mm2 | Chương V | 1.455 | m |
| 290 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 1.455 | m |
| 291 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 415 | m |
| 292 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x4mm2 | Chương V | 415 | m |
| 293 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 345 | m |
| 294 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Chương V | 345 | m |
| 295 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 15 | m |
| 296 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 3.060 | m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 395 | m |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 15 | m |
| 300 | Ống treo đèn inox d20 dày 1.1mm | Chương V | 40,5 | kg |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1125 | 100m |
| 302 | Ống điều hòa D6/10mm | Chương V | 215 | m |
| 303 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/10mm | Chương V | 215 | m |
| 304 | Ống điều hòa D6/12.7mm | Chương V | 380 | m |
| 305 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mm | Chương V | 380 | m |
| 306 | Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở ) | Chương V | 45 | gói |
| 307 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 595 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục vữa láng sê nô | Chương V | 40,368 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 67,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,899 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Chương V | 0,115 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( bê tông+ lát gạch) | Chương V | 4,374 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 68,7 | m2 |
| 7 | Phá dỡ granito | Chương V | 25,916 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Chương V | 10,584 | m2 |
| 9 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 2,753 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Phá dỡ lanh tô bê tông cốt thép | Chương V | 0,455 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 16,725 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,818 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 24,248 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V | 119,598 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 277,796 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 28,666 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 47,3 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 190,825 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trang trí | Chương V | 3,502 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 35,822 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 78,912 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 30,244 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 41,82 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 31,38 | m2 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,656 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ lan can sắt | Chương V | 6,532 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 32,275 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 146,28 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,605 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,475 | m3 |
| 32 | Tháo bỏ thiết bị đèn, quạt, đường ống thoát nước mưa | Chương V | 10 | công |
| 33 | Tháo điều hòa và vệ sinh bảo dưỡng lắp lại | Chương V | 3 | cái |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 52,862 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,028 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,356 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,896 | m2 |
| 40 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,205 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,822 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 184,041 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 551,743 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Chương V | 51,315 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,4 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,162 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,625 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,912 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,162 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,557 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,557 | m2 |
| 52 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,045 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 16,17 | m2 |
| 54 | Mũ inox d60 | Chương V | 10 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 2,916 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,16 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,457 | m3 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,769 | m2 |
| 59 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 60 | Hút bể phốt | Chương V | 5 | m3 |
| 61 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V | 27,72 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Chương V | 11,34 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh hất, thanh nhôm hệ 4400, kính 2 lớp 6.38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Chương V | 1,5 | m2 |
| 64 | Vách kính nhôm hệ định hình, kính 2 lớp dày 6.38mm | Chương V | 10,35 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 50,91 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Chương V | 0,349 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 349 | kg |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,89 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 107,677 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,087 | m2 |
| 71 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,59 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 146,28 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,11 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,753 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,448 | 100m2 |
| 76 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thả | Chương V | 18 | bộ |
| 77 | Đèn Led ốp trần D NL11L 220/18W - lắp nổi | Chương V | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Chương V | 57 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 163 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 163 | m |
| 82 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 210 | m |
| 83 | Ống INOX 304 D20 dày 1.1mm | Chương V | 27 | m |
| 84 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 85 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =4.5KA | Chương V | 3 | cái |
| 86 | MCB 1 pha 2 cực 63A, ICU =6KA | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Aptomat 2 pha 100Ampe - 35kA | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x5 | Chương V | 1 | cọc |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 120 | m |
| 92 | Kéo rải dây nối đất tủ điện tổng, loại dây thép D10mm | Chương V | 5 | m |
| 93 | Hóa chất gen điện trở (1 bao/25kg) | Chương V | 2 | bao |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,003 | 100m |
| 95 | Ống điều hòa D6/12.7mm | Chương V | 10 | m |
| 96 | Ống bảo ôn bọc ống đồng D6/12.7mm | Chương V | 10 | m |
| 97 | Vật tư phụ ( đai treo ống, đai ốc, ty treo ống, vít nở ) | Chương V | 1 | gói |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt giá treo kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Xi phông D42 chậu rửa | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Kép đúc D20 | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu treo trẻ em | Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Xi phông D42 | Chương V | 6 | cái |
| 110 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05 | Chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75mm | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Xi phông thoát sàn | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Máy bơm nước Q1M3/H=8m | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 48 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 28mm | Chương V | 4 | cái |
| 123 | Rắc co D40mm | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Rắc co D25mm | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 28mm | Chương V | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt mang sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 36 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Cấp nước lạnh PN 10 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm - Cấp nước nóng PN20 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 131 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt mang sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 13 | cái |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 134 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 135 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 75mm | Chương V | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110-42mm | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 75-42mm | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-42mm | Chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng xông 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Chương V | 0,17 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống thông hơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 152 | Chóp thông hơi d60 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,212 | 100m |
| 158 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 12 | cái |
| 160 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V | 3 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đục vữa láng sê nô | Chương V | 108,066 | 1m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sê nô | Chương V | 77,195 | m2 |
| 3 | Phá dỡ granito | Chương V | 28,946 | m2 |
| 4 | Phá dỡ granito | Chương V | 19,872 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn lan can | Chương V | 29,928 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,547 | 100m2 |
| 7 | Tháo lan can cầu thang | Chương V | 7,793 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần tôn | Chương V | 73,948 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông cốt thép | Chương V | 0,413 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,034 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V | 18,756 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Chương V | 173,692 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 1.331,672 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 55,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 99,494 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V | 611,217 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 48,748 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 143,82 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 35,51 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Chương V | 660,863 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 104,59 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 39,86 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa ốp thẻ đỏ | Chương V | 12,808 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 41,912 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 193,2 | m2 |
| 26 | Tháo bỏ thiết bị đèn, quạt, đường ống thoát nước mưa | Chương V | 10 | công |
| 27 | Tháo điều hòa và vệ sinh bảo dưỡng lắp lại | Chương V | 5 | cái |
| 28 | Tháo dỡ ống hút mùi, quạt thông gió, vòi nước | Chương V | 2 | công |
| 29 | Vận chuyển phế thả bằng ô tô | Chương V | 62,176 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,147 | m2 |
| 31 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,674 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,248 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,95 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 241,94 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.083,769 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Chương V | 16,973 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,188 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 35,722 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 660,206 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,384 | m2 |
| 41 | Gia công lan can INOX | Chương V | 0,077 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V | 8,13 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,255 | m2 |
| 44 | Gia công lan can | Chương V | 0,038 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 3,98 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,818 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600mm | Chương V | 80,048 | m2 |
| 48 | Hút bể phốt | Chương V | 10 | m3 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V | 49 | m2 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính trắng 6.38mm | Chương V | 29,19 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính trắng 6.38mm | Chương V | 16,94 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 95,13 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,86 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 39,86 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 170,999 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,923 | m2 |
| 57 | Trát tường sê nô, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,72 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,2 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,429 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 10,284 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp sườn, úp nóc | Chương V | 49,52 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,145 | 100m2 |
| 63 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thả | Chương V | 31 | bộ |
| 64 | Đèn Led ốp trần D NL11L 220/18W - lắp nổi | Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 17 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Chương V | 230 | m |
| 70 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Chương V | 200 | m |
| 71 | Ống INOX 304 D20 dày 1.1mm | Chương V | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.6m | Chương V | 3 | cái |
| 74 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 150 | m |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,316 | 100m |
| 80 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Ống thép D32 thoát nước | Chương V | 5 | m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 4,116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,686 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,053 | tấn |
| 6 | Khung móng M16x260x480 | Chương V | 14 | bộ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,318 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,108 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 8,518 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 89,278 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,579 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,312 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,579 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,509 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,633 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,509 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,856 | 100m2 |
| 20 | Máng thu nước | Chương V | 36,44 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 32,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 32,84 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 7,6588 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 145,5166 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 40,0545 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1335 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 17,415 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,81 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,024 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,7 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 178,2 | m2 |
| 13 | Đất màu trồng cây | Chương V | 324 | m3 |
| 14 | Cây Bằng Lăng đường kính gốc D20 cao từ 5-7m | Chương V | 5 | cây |
| 15 | Cây phượng đường kính gốc D20 cao từ 4-6m | Chương V | 2 | cây |
| 16 | Cây OSAKA vàng đường kính gốc D15 cao từ 2.5-4m | Chương V | 8 | cây |
| 17 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc D15 cao từ 2.5-4m | Chương V | 13 | cây |
| 18 | Cây ngọc lan đường kính gốc D20 cao từ 5-7m | Chương V | 2 | cây |
| 19 | Cây sấu đường kính gốc D20 cao từ 5-7m | Chương V | 3 | cây |
| 20 | Cây xoài đường kính gốc D25 cao từ 5-7m | Chương V | 3 | cây |
| 21 | Cây bưởi đường kính gốc D20 cao từ 4-6m | Chương V | 3 | cây |
| 22 | Cây mít đường kính gốc D25 cao từ 4-6m | Chương V | 3 | cây |
| 23 | Cây ngâu, tán rộng 1.5m | Chương V | 8 | cây |
| 24 | Trồng cỏ lạc | Chương V | 1.840 | m2 |
| 25 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 3.897 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 337,6 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.717 | m2 |
| 28 | Thi công khe giãn sân bê tông | Chương V | 842 | m |
| 29 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 2,5673 | m3 |
| 30 | Lấy bằng 1/3 KL đào : 2,0639/3/100 = 0,0069 | Chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,7116 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6784 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,653 | m2 |
| 36 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 36,2927 | m3 |
| 37 | Lấy bằng 1/3 KL đào : 2,0639/3/100 = 0,0069 | Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2419 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 16,8954 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,8174 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,6079 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 212,45 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 62,6079 | m2 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 96,054 | m3 |
| 45 | Lớp nylong chống mất nước nền | Chương V | 565 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 56,5 | m3 |
| 47 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 565 | m2 |
| 48 | Đất màu trồng cây | Chương V | 268,8 | m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,8016 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,5482 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 46,905 | 100m |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,9914 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7392 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 9,381 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 35,7 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 75,145 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,784 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1433 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 12,4157 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,825 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,263 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6739 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2415 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3363 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,9 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,2928 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,7 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,96 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,96 | m2 |
| 73 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,92 | m2 |
| 74 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V | 175,96 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 8,2928 | m2 |
| 76 | Nắp tôn | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Gia công thang INOX | Chương V | 0,042 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thang INOX | Chương V | 3,132 | m2 |
| 79 | Băng cản nước | Chương V | 90,4 | m |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0588 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,565 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,68 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,68 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 26,565 | m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0138 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0206 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6424 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1081 | 100m2 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0872 | tấn |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1984 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5268 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,527 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 11,3512 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,4864 | m2 |
| 99 | Cửa sắt | Chương V | 1,755 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,8644 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 0,5156 | m3 |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-4.5 kA | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300m | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 107 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 98,8772 | m3 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,955 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8909 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 204,7921 | 100m |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,9438 | 100m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5031 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 40,9585 | m3 |
| 114 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 202,1868 | m3 |
| 115 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 261,8572 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5031 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1287 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6885 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,062 | m3 |
| 120 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,1223 | 100m2 |
| 121 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 15,28 | m2 |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0289 | 100m3 |
| 123 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0303 | 100m3 |
| 124 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0055 | 100m3 |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,644 | 100m |
| 126 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,2644 | m3 |
| 127 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,9644 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,6013 | 100m3 |
| 129 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 56,2583 | 100m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,866 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 32,0081 | m3 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6079 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,393 | m3 |
| 135 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,78 | m2 |
| 136 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 488,864 | m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,3425 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,0539 | m3 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 2,2727 | tấn |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 441 | 1 cấu kiện |
| 141 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0092 | 100m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,312 | m3 |
| 145 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,7373 | m3 |
| 146 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,08 | m2 |
| 147 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,664 | m2 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 23,0539 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0177 | tấn |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 152 | Đào móng công trình, đất cấp I | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 154 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 91 | 100m |
| 155 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 27,3 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 27,3 | m3 |
| 157 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Chương V | 47 | đoạn cống |
| 158 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng cần cẩu, đường kính 2000mm | Chương V | 47 | mối nối |
| 159 | Cống hộp tải trọng HL93 | Chương V | 47 | cái |
| 160 | Bơm nước Q=23m3/h, H=35m | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van cổng , đường kính van 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt van cổng , đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt van cổng , đường kính van 15mm | Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van phao, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Rọ hút DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 167 | Y lọc DN80 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mm | Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-16at | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Vòi tưới cỏ | Chương V | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm PN10 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN 10 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Chương V | 0,714 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN 10 | Chương V | 0,135 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,85 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN16 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 75/50mm | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, 75/50mm | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 315mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm PVC PN8 | Chương V | 0,73 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 160mm PN8 | Chương V | 0,37 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm PN6 | Chương V | 0,69 | 100m |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 160/110mm | Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200/110mm | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 4 | cái |
| 193 | Đào móng cột đèn, đất cấp II | Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 196 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 197 | Khung móng M24 300x300x700 | Chương V | 10 | bộ |
| 198 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 4 | cọc |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 10 | m |
| 200 | Cột thép tròn liền cần đơn 8m | Chương V | 4 | cột |
| 201 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột thép chiều cao cột | Chương V | 4 | cột |
| 202 | Bóng đèn cáo áp Led 150W | Chương V | 4 | bộ |
| 203 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V | 4 | bộ |
| 204 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 4 | bảng |
| 205 | Lắp cửa cột | Chương V | 4 | cửa |
| 206 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0325 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,135 | m3 |
| 210 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 211 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V | 1 | cọc |
| 212 | Thanh đồng dẹt tiếp địa 40x4mm | Chương V | 3 | m |
| 213 | Đào móng, đất cấp II | Chương V | 0,4996 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2248 | 100m3 |
| 215 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,4996 | 100m3 |
| 216 | Gạch không nung | Chương V | 3.700 | viên |
| 217 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 370 | m |
| 218 | Sứ báo cáp ngầm | Chương V | 19 | cái |
| 219 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x450x180mm | Chương V | 1 | hộp |
| 220 | Tủ điện vỏ kim loại KT 300x200x150mm | Chương V | 2 | hộp |
| 221 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-35kA | Chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe-18kA | Chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe-22kA | Chương V | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-30kA | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe-30kA | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe-45kA | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 230 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 | Chương V | 250 | m |
| 231 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x4mm2. Nối đất | Chương V | 250 | m |
| 232 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x25mm2 | Chương V | 130 | m |
| 233 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x16mm2. Nối đất | Chương V | 130 | m |
| 234 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x10mm2 | Chương V | 140 | m |
| 235 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x6mm2. Nối đất | Chương V | 140 | m |
| 236 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x16mm2 | Chương V | 215 | m |
| 237 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x10mm2. Nối đất | Chương V | 215 | m |
| 238 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x25mm2 | Chương V | 45 | m |
| 239 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x16mm2. Nối đất | Chương V | 45 | m |
| 240 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x50mm2 | Chương V | 45 | m |
| 241 | Cáp Cu/PVC/XLPE 1x25mm2. Nối đất | Chương V | 45 | m |
| 242 | Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV (3x95)+(1x50)mm2 | Chương V | 60 | m |
| 243 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 85/65 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 244 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 50/40 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 245 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 246 | Ống nhựa xoắn HDPE DN32-25 | Chương V | 5,75 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 7,9173 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,6391 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 0,308 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4124 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0233 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0954 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0636 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,9768 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,4697 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0857 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1581 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,3814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0902 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0532 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,3324 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4416 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,6482 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 15,0928 | m3 |
| 24 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,2334 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,52 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 148,5534 | m2 |
| 27 | Cổng INOX DC | Chương V | 10,2 | m2 |
| 28 | Mô tơ | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Cổng sắt | Chương V | 0,115 | m2 |
| 30 | Vẽ tranh | Chương V | 21,36 | m2 |
| 31 | Chự INOX mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3521 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,2807 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0687 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0316 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1844 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6101 | m3 |
| 38 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,6733 | m2 |
| 39 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,83 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 84 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 75,3833 | m2 |
| 42 | Gia công hàng sắt | Chương V | 1,165 | tấn |
| 43 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.165 | kg |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,12 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3762 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0856 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1111 | m3 |
| 49 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,3485 | m2 |
| 50 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,456 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 8,0245 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,78 | m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,1041 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9556 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,5308 | m3 |
| 58 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 176,1598 | m2 |
| 59 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,792 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,6 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 176,0518 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,58 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,2416 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,6216 | m3 |
| 65 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 222,9987 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2293 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9785 | m3 |
| 68 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,49 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 252 | m |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 223,5687 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 52,92 | m2 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,7211 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3611 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0115 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0684 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,8329 | m3 |
| 78 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 129,0786 | m2 |
| 79 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,962 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,6 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 154,0406 | m2 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 50,272 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 16,7573 | m3 |
| 84 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 39,275 | 100m |
| 85 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2514 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,284 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8768 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,4838 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,6172 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,3337 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2312 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0698 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,373 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 15,2566 | m3 |
| 95 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 390,6038 | m2 |
| 96 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,32 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 325,96 | m |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 461,9238 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,0637 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,7504 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0667 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0601 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,4009 | m3 |
| 105 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,1014 | m2 |
| 106 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,396 | m2 |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,28 | m |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 136,4974 | m2 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 7,168 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,3893 | m3 |
| 111 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 5,6 | 100m |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,896 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,6934 | m3 |
| 115 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,2077 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,8835 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,3149 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0102 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0529 | tấn |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,1212 | m3 |
| 122 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,3447 | m2 |
| 123 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,396 | m2 |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,74 | m |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 77,7407 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II | Chương V | 6,1074 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 11,5287 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 11,7574 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9356 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7502 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0644 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0508 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,5717 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0798 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0167 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,367 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,9421 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,08 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,506 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 46 | m |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 31,08 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,506 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền | Chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0924 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0093 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5808 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V | 0,075 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0912 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0159 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1095 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,7339 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,12 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1291 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,4 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,4 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,6167 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,65 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,65 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1109 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0128 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,062 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,896 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 21,12 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp mái | Chương V | 14,4 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2962 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,1495 | m3 |
| 52 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,2808 | m2 |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,8642 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9628 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,9044 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 2,16 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 2cánh, 2 cánh, cửa nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 59 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 92,2 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,066 | 100m |
| 62 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 90mm | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Móc treo quạt trần + cần treo quạt thép D14 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp aptpmat phòng 4P | Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 35 | m |
| J | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp ắc quy cho tủ Trung tâm báo cháy 12V, 7,5A | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo khói | Chương V | 8,9 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo nhiệt | Chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đế đầu báo | Chương V | 133 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo phòng | Chương V | 7,2 | 5 đèn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn | Chương V | 15 | hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy | Chương V | 3 | 5 nút |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đèn hiển thị báo cháy | Chương V | 3 | 5 đèn |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V | 3 | 5 chuông |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối kênh | Chương V | 15 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu 2 x 0,75 mm2 | Chương V | 2.530 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE xoắn bảo vệ cáp điện D32/25 | Chương V | 1,95 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi nổi | Chương V | 230 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi chìm | Chương V | 2.070 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chương V | 131 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Chương V | 182 | hộp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đấu dây 160x160x80mm | Chương V | 9 | hộp |
| 20 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V | 20 | lỗ |
| 21 | Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 48 | m³ |
| 22 | Đắp đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 37 | m³ |
| 23 | Đắp cát móng đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 16 | m³ |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | 100m² |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Dây nguồn 2x1,5 mm2 | Chương V | 712 | m |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi nổi | Chương V | 49 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi chìm | Chương V | 613 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm luồn dây D20 | Chương V | 50 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia ngả D20 | Chương V | 36 | hộp |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 10A | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây xích sắt treo đèn thoát hiểm chỉ hướng | Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bơm động cơ điện Q = 81 m3/h, H = 60 m | Chương V | 1 | máy |
| 35 | Lắp đặt Bơm dự phòng động cơ Diesel Q = 81 m3/h, H = 60 m | Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt Bơm bù áp Q = 4,5 m3/h, H = 70 m | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D125 dày 4,78mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100 (tiêu chuẩn BSA1) | Chương V | 3,37 | 100m |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D65 (tiêu chuẩn BSA1) | Chương V | 1,5 | 100m |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D50 (tiêu chuẩn BSA1) | Chương V | 0,66 | 100m |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25 (tiêu chuẩn BSA1) | Chương V | 0,18 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng công cụ phá dỡ thông thường (quần áo bảo hộ: 2; Mặt nạ: 4; Búa phá dỡ: 2) | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Trụ cứu hỏa 3 cửa 2XD65, 1XD100 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100 | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình kích thước 1200x600x200mm | Chương V | 18 | hộp |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy xách tay kích thước 500x600x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Bình cứu hỏa CO2 3kg | Chương V | 19 | bình |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột cứu hỏa ABC 8kg | Chương V | 101 | bình |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D65 dài 20m | Chương V | 2 | cuộn |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi cứu hỏa D50 dài 20m | Chương V | 18 | cuộn |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D65 | Chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối đầu vòi cứu hỏa D50 | Chương V | 36 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D65 | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun + khớp nối D50 | Chương V | 18 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Van góc D50 | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Van phao D25 | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ đo áp | Chương V | 3 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D125 | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D125 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D125 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc rác D50 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D125 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn mặt bích D50 | Chương V | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu ren D25 | Chương V | 9 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Van chặn kiểu ren D15 | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D125/D100 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D100/D80 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Côn thu thép hàn D50/D40 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D125 | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D100 | Chương V | 20 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D65 | Chương V | 18 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép hàn D50 | Chương V | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Cút ren D50 | Chương V | 18 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép hàn D100 | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D100/65 | Chương V | 6 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D100/50 | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Tê thu thép hàn D65/50 | Chương V | 18 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép ren D25 | Chương V | 7 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép D50 | Chương V | 18 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Kép thép D25 | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp Ubol + ecu D100 | Chương V | 4 | cái |
| 92 | Cung cấp Ubol + ecu D65 | Chương V | 18 | cái |
| 93 | Cung cấp đai treo đỡ ống D100 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Cung cấp đai treo đỡ ống D50 (đã có thanh ren và vít nở sắt) | Chương V | 15 | cái |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D125 | Chương V | 7 | cặp bích |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D100 | Chương V | 11 | cặp bích |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép+Gioăng cao su D50 | Chương V | 7 | cặp bích |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt Bích đặc + bu lông D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm) 3x25+1x16mm2 chống cháy | Chương V | 20 | m |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt Cáp điều khiển bơm (từ tủ điện tổng đến các bơm) 3x4+1x2,5mm2 chống cháy | Chương V | 20 | m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt Cáp tín hiệu 4x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 50l | Chương V | 1 | bể |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt Bể nước mồi 300l | Chương V | 1 | bể |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V | 20 | cái |
| 107 | Sơn chỉ thị màu đỏ 2 nước hệ thống đường ống chữa cháy | Chương V | 140,7 | 1m² |
| 108 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,34 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,37 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 111 | Đào đất thi công hệ thống chữa cháy | Chương V | 132 | m³ |
| 112 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | Chương V | 103 | m³ |
| 113 | Đắp cát đen đầm chặt hoàn trả mặt bằng | Chương V | 44 | m³ |
| 114 | Băng keo chống ăn mòn ống kim loại Xunda T600 cho ống đi âm nền | Chương V | 13,2 | 100m |
| 115 | Sơn lót chống ăn mòn bằng Bitum Xunda P27 | Chương V | 97 | 1m² |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Chương V | 1,5 | 100m² |
| 117 | Cung cấp vật liệu và đổ bê tông mác 200 đá 1x2( bê tông bệ bơm) | Chương V | 0,5 | m³ |
| 118 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V | 25 | lỗ |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) | Chương V | 2 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bơm động cơ điện Q = 81 m3/h, H = 60 m | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm dự phòng động cơ Diesel Q = 81 m3/h, H = 60 m | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp Q = 4,5 m3/h, H = 70 m | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| L | HẠNG MỤC: THANG TỜI THỰC PHẨM | |||
| 1 | Thang tời thực phẩm | Chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6275E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3254E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (bao gồm cả hạng mục PCCC) đã và đang thực hiện từ 01/01/2016 đến nay. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥61.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | 04 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 02 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp Đại học Phòng cháy chữa cháy hoặc-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC- Đã thực hiện phụ trách thi công PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng:- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T, (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 4 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy tời | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi