Gói thầu: Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP và Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp - Sở Công thương Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP và Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 10:55:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,951,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.952.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là tổ chức sự kiện khai mạc/khai trương/khánh thành và tổ chức dàn dựng gian hàng/khu trưng bày/triển lãmTài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành Quảng cáo hoặc marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công thương Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Tổ chức Lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP và Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 Tổ chức Lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP và Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 và nguồn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu kỹ thuật của dịch vụ và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu nhà thầu nộp khi thương thảo hợp đồng: Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, chứng minh năng lực kinh nghiệm, đáp ứng kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT và bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Công Thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).22155572 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công thương Hà Nội. Địa chỉ: Số 331 Cầu Giấy, phường Dịch vọng, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: (024).22155572. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê thiết bị âm thanh, ánh sáng, loa đài | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | cuộc | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 2 | Pano treo quảng bá điểm bán | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 2.400 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 3 | Thuê lễ tân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | người x ngày | 200 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 4 | Dựng sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 640 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 5 | Backdrop | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 640 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 6 | In standee quảng bá Sự kiện | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 288 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 7 | Banrol | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 480 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 8 | Dẫn chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | người | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 9 | Ca múa nhạc phục vụ khai trương | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 10 | Bộ dụng cụ khai trương | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 11 | Thảm trải lối đi, sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 12 | Bàn ghế cho khách mời | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 13 | Nhà tiền chế cho đại biểu tham dự | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 3.600 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 14 | Vận chuyển, lắp đặt, tháo gỡ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 20 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 15 | Thiết kế và in tờ rơi, tờ gấp tuyên truyền điểm giới thiệu, bán sản phẩm OCOP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | tờ | 20.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 16 | Phướn dọc 2 bên tuyến đường chỗ điểm giới thiệu, bán sản phẩm OCOP | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.200 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 17 | Pano tuyên truyền tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 300 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 18 | Giấy mời khai trương và Phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 2.000 | Tổ chức lễ khai trương các điểm giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 19 | Chi phí dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gian | 180 | Dàn dựng gian hàng tiêu chuẩn Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 20 | Chi phí đo đạc, thiết kế tổng thể, chi tiết Tuần lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 3 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 21 | Cổng chính Tuần lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 22 | Pano trang trí khu vực diễn ra chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 225 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 23 | Đầu hồi nhà tiền chế (tam giác) | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 189 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 24 | Chậu hoa, cây cảnh trang trí khu vực tổ chức chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chậu | 15 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 25 | Trụ tam giác khung xương sắt hộp có bóng đèn bên trong | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 388,8 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 26 | Thảm trải lối đi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 1.050 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 27 | Thuê tủ điện tổng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tủ | 3 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 28 | Thuê dây cáp điện nguồn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Thiết kế, thi công trang trí, tổng thể Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 29 | Nhà tiền chế đại biểu phục vụ khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 900 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 30 | Đầu hồi nhà tiền chế đại biểu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 315 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 31 | Sân khấu khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 270 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 32 | Backdrop sân khấu | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 180 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 33 | Thuê âm thanh, ánh sáng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 34 | Dẫn chương trình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | người | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 35 | Lễ tân | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | người | 30 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 36 | Văn nghệ chào mừng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Trọn gói | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 37 | Bàn ghế, khăn trải bàn khu vực ngồi khai mạc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 38 | Hoa, nước, pháo điện, dải băng cắt… | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 39 | Giấy mời tham dự khai mạc + phong bì gửi kèm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | bộ | 750 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 40 | Mua khẩu trang y tế 4 lớp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | hộp | 90 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 41 | Mua nước sát khuẩn tại cổng chính và các bàn phòng dịch xung quanh Tuần lễ để phục vụ phòng dịch trong suốt thời gian Tuần lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | lọ | 90 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 42 | Chi phí vận chuyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | gói | 3 | Khai mạc Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 43 | Tờ rơi tuyên truyền Tuần lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Tờ | 4.500 | Tuyên truyền quảng bá Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 44 | Phướn dọc quảng bá tuần lễ treo trên các đường phố chính của Hà Nội | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 120 | Tuyên truyền quảng bá Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 45 | Banrol trên các tuyến đường trên địa bàn diễn ra chương trình và quanh khu vực tổ chức Tuần lễ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 480 | Tuyên truyền quảng bá Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 46 | Pano tuyên truyền tại 331 Cầu Giấy | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | m2 | 90 | Tuyên truyền quảng bá Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| 47 | Tuyên truyền cổ động trực quan bằng xe tuyên truyền | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ngày | 21 | Tuyên truyền quảng bá Tuần lễ quảng bá, giới thiệu và bán sản phẩm OCOP |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.952E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.952.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.385.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là tổ chức sự kiện khai mạc/khai trương/khánh thành và tổ chức dàn dựng gian hàng/khu trưng bày/triển lãmTài liệu chứng minh: Nhà thầu scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.566.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.698.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Bằng Đại học ngành Quảng cáo hoặc marketing | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thiết kế | 2 | Bằng Đại học ngành kiến trúc/thiết kế/mỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Bằng Đại học ngành điện/điện tử/cơ khí | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ PCCC | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi