Gói thầu: Mua sắm lắp đặt 03 cụm loa phát thanh tại Buôn Pai Bi, Buôn Dlay và Buôn Đăk Sar
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220678933-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Mua sắm lắp đặt 03 cụm loa phát thanh tại Buôn Pai Bi, Buôn Dlay và Buôn Đăk Sar |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674147 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Lắk |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-27 16:56:00 đến ngày 2022-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 121,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là181.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 36.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu này.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Viễn Thông / Điện tử Viễn thông) hệ chính quy; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) được Sở XD cấp; CC an toàn lao động; CC Phòng cháy chữa cháy; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học (Vô tuyến điện – Thông tin liên lạc / Kỹ thuật Viễn Thông / Điện tử viễn thông); Có CC hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Thông tin & Truyền thông) được Sở XD cấp; CC an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề thợ điện tử viễn thông trở lên; có CC an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm lắp đặt 03 cụm loa phát thanh tại Buôn Pai Bi, Buôn Dlay và Buôn Đăk Sar Mua sắm lắp đặt 03 cụm loa phát thanh tại Buôn Pai Bi, Buôn Dlay và Buôn Đăk Sar 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn dự phòng ngân sách huyện năm 2021 tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng (ngoại trừ những thiết bị dạy nghề được chế tạo từ linh kiện qua sử dụng, quy định trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT), được sản xuất từ năm 2020 trở về sau và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo, công nghệ hoàn toàn phù hợp và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality). đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước có đơn giá chào thầu trên 20 triệu. - Có cam kết cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất đối với hàng hóa sản xuất, gia công trongnước. có đơn giá chào thầu trên 20 triệu. - Yêu cầu dịch vụ sau bán hàng: Nhà thầu phải có Bản gốc cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế được quy định tại Phần2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đăk Nuê, địa chỉ: Buôn Dhăm 1, xã Đăk Nuê, huyện Lăk, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.585325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đăk Nuê, địa chỉ: Buôn Dhăm 1, xã Đăk Nuê, huyện Lăk, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.585325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đăk Nuê, địa chỉ: Buôn Dhăm 1, xã Đăk Nuê, huyện Lăk, tỉnh Đăk Lăk. Điện thoại: 02623.585325 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cụm thu phát thanh ứng dụng CNTT-VT ( kèm theo phần mềm miễn phí quản lý cụm thu truyền thanh ứng dụng CNTT-VT) | - Có giấy chứng nhận hợp quy do BTTTT cấp, đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật: QCVN 12:2015/BTTTT; QCVN 15:2015/BTTTT; QCVN 117:2018/BTTTT. - Đạt ISO 9001:2015 - Giấy chứng nhận hệ thống máy chủ và website bảo đảm an toàn thông tin theo quy định tại thông tư số 39/2020/TT/BTTTT cho cụm thu phát thanh ứng dụng CNTT-VT. - Giấy chứng nhận quyền đăng ký tác giả với phần mềm truyền thanh thông minh. ( Thông số kỹ thuật theo chương 5, E-HSMT) | Cái | 3 | |
| 2 | Sim 3G / 1 năm | Sim 3G / 1 năm+ SIM Data 3G/4G truy cập internet, Gói cước 4GB/30 ngày | Cái | 3 | |
| 3 | Loa phát thanh 25W | + Mã hiệu : + Hãng sản xuất :+ Xuất xứ : Thông số kỹ thuật :+ Công suất : 25 W - 30W+ Điện áp hoạt động : 10V hoặc 50V trên đường dây loa+ Trở kháng : 8-16 Ohm+ Cường độ âm : 110 dB (1W,1m) + Đáp tuyến tần số : 250 Hz – 6000 Hz + Tiêu chuẩn chống bụi/nước : IP65+ Vành loa: nhựa màu trắng nhạt .+ Tâm loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt+ Viền gắn khung: nhôm, trắng nhạt, sơn tĩnh điện+ Khung và ốc vít: thép, trắng nhạt, được sơn tĩnh điện+ Vỏ mặt sau: nhựa ABS, trắng nhạt + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +60°C | Cái | 6 | |
| 4 | Các thiết bị phụ trợ như dây điện, dây tín hiệu loa + chi phí khác | Các thiết bị phụ trợ: 10 mét dây điện, 10 mét dây tín hiệu loa, patch, ti tán, ... | Bộ | 3 | |
| 5 | Hệ thống điện năng lượng mặt trời dùng cho bộ thu | Hệ thống điện năng lượng mặt trời dùng cho bộ thu bao gồm:+ Tấm pin năng lượng mặt trời+ Bình acquy+ Bộ chuyển đổi và nạp cho bình+ Tủ chuyên dụng ngoài trời cho bình và bộ sạc+ Vật tư: CB nguồn, pat treo pin NLMT, dây jack các loại | Bộ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.818E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 36.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là181.800.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 36.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu này.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 85.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 255.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đại học (Viễn Thông / Điện tử Viễn thông) hệ chính quy; có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị cơ điện công trình hạ tầng kỹ thuật (thông tin, truyền thông) được Sở XD cấp; CC an toàn lao động; CC Phòng cháy chữa cháy; Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật-phụ trách thi công | 1 | Đại học (Vô tuyến điện – Thông tin liên lạc / Kỹ thuật Viễn Thông / Điện tử viễn thông); Có CC hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (Thông tin & Truyền thông) được Sở XD cấp; CC an toàn lao động; | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn: sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề thợ điện tử viễn thông trở lên; có CC an toàn lao động; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi