Gói thầu: Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| Tên gói thầu | Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621467 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 12:38:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND (2 x 1.364.826.000= 2.729.652.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít nhất là 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thực hiện trong lĩnh vực dầu khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥03 năm (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí với vai trò Kỹ sư cơ khí/Phụ trách về cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, đã có kinh nghiệm >=03 năm làm việc trong lĩnh vực dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Đã đảm nhận chức danh giám sát an toàn ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thợ hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực, đã từng thực hiện ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥02 năm (tính từ thời điểm ghi trên chứng chỉ tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close Thay thế PCV/AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | 100% vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bổ sung các hồ sơ kèm theo trong yêu cầu tại mục 1,2, 3 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện, …như quy định tại chương III, các biểu mẫu tại chương IV của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch
+ Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
+ Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch + Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) | -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN40-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2.5-3 barg -Design Capacity: 5000 Sm3/h-Average Capacity: 1000-2000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ | Cái | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 2 | Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) | -Inlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 1070 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4”, ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½'', Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn Epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 3 | Cụm ống 02/04 Spool-02/04 (Inlet PCV) | - Inlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF - Outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: Dài 338 mm - Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE - Flange 4'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp). - Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái - Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 4 | Miếng đệm 1.1/2'' (Gasket 1.1/2'') | Gaskets 1.1/2'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 5 | Miếng đệm 4'' (Gasket 4'') | Gaskets 4'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 6 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 8pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 7 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 70mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 8 | Vật tư khác | Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. | Bộ | 1 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST |
| 9 | Xả khí, đuổi khí cháy | Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Posco VSTtrước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST |
| 10 | Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại | Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST |
| 11 | Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. | Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST |
| 12 | Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) | -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN40-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2-2.5 barg-Design Capacity: 5000 Sm3/h-Average Capacity: 1000-2000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ | Cái | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 13 | Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) | -Inlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 1068 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4”, ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½'', Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 14 | Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) | -Inlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 350 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 15 | Miếng đệm 1.1/2'' (Gasket 1.1/2'') | Gaskets 1.1/2'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 16 | Miếng đệm 4'' (Gasket 4'') | Gaskets 4'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 17 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 8pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 18 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 70mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 19 | Vật tư khác | Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. | Bộ | 1 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG |
| 20 | Xả khí, đuổi khí cháy | Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Kim Phong trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG |
| 21 | Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại | Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG |
| 22 | Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. | Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG |
| 23 | Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) | -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN25-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 1.5-1.7 barg-Design Capacity: 2000 Sm3/h-Average Capacity: 500 -1000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ | Cái | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 24 | Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) | -Inlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 599 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE -Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái -Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½’’, Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 25 | Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) | -Inlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 387 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 26 | Miếng đệm 1'' (Gasket 1'') | Gaskets 1'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 27 | Miếng đệm 3'' (Gasket 3'') | Gaskets 3'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 28 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 29 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 30 | Vật tư khác | Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. | Bộ | 1 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH |
| 31 | Xả khí, đuổi khí cháy | Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Bách Thành trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH |
| 32 | Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại | Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH |
| 33 | Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. | Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH |
| 34 | Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) | -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN25-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2.5-3.0 barg-Design Capacity: 2000 Sm3/h-Average Capacity: 500-1000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ | Cái | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 35 | Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) | -Inlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 599 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½’’, Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 36 | Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) | -Inlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 382 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. | Cụm | 2 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 37 | Miếng đệm 1'' (Gasket 1'') | Gaskets 1'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 38 | Miếng đệm 3'' (Gasket 3'') | Gaskets 3'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF | cái | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 39 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 40 | Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) | Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm, 4pcs/set. | Bộ | 4 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 41 | Vật tư khác | Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. | Bộ | 1 | Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR |
| 42 | Xả khí, đuổi khí cháy | Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Caesar trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR |
| 43 | Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại | Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR |
| 44 | Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. | Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị | Gói | 1 | Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR |
| 45 | Chi phí khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công, lập hồ sơ chất lượng & hoàn công | -Khảo sát trước tại trạm khí, đo đạc và thiết kế bản vẽ thi công-Lập hồ sơ chất lượng và hoàn công | Gói | 1 | Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....) |
| 46 | Chi phí vận chuyển | Vận chuyển thiết bị PCV, các cụm spool, gối đỡ, máy móc phục vụ thi công | Gói | 1 | Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....) |
| 47 | Chi phí kiểm định các Spool/trạm khí | Sử dụng đơn vị có chức năng (Được nhà nước công nhận) thực hiện kiểm định an toàn theo quy định | Gói | 1 | Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364826E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND (2 x 1.364.826.000= 2.729.652.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít nhất là 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thực hiện trong lĩnh vực dầu khí. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách cơ khí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥03 năm (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí với vai trò Kỹ sư cơ khí/Phụ trách về cơ khí. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát an toàn | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, đã có kinh nghiệm >=03 năm làm việc trong lĩnh vực dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Đã đảm nhận chức danh giám sát an toàn ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. | 3 | 3 |
| 4 | Thợ hàn | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực, đã từng thực hiện ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. | 2 | 2 |
| 5 | Thợ cơ khí | 2 | - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥02 năm (tính từ thời điểm ghi trên chứng chỉ tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi