Gói thầu: Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651860-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
Tên gói thầu Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close
Số hiệu KHLCNT 20220621467
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn 100% vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 12:38:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,364,826,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND (2 x 1.364.826.000= 2.729.652.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít nhất là 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thực hiện trong lĩnh vực dầu khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥03 năm (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí với vai trò Kỹ sư cơ khí/Phụ trách về cơ khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, đã có kinh nghiệm >=03 năm làm việc trong lĩnh vực dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Đã đảm nhận chức danh giám sát an toàn ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực, đã từng thực hiện ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ cơ khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥02 năm (tính từ thời điểm ghi trên chứng chỉ tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
E-CDNT 1.2 Thay thế PCV AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close
Thay thế PCV/AFV, SSV hiện có tại trạm Posco VST, Bách Thành, Caesar, Kim Phong thành PCV loại Fail Close
90 Ngày
E-CDNT 3 100% vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch + Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH , địa chỉ: Đường D3 – KCN Vinatex Tân tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch + Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137


E-CDNT 10.7
Bổ sung các hồ sơ kèm theo trong yêu cầu tại mục 1,2, 3 của Chương III: Tiêu chuẩn đánh E-HSMT
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. Bản sao các hợp đồng tương tự đã thực hiện, …như quy định tại chương III, các biểu mẫu tại chương IV của E-HSMT
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch + Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam – Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch + Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. + Điện thoại : 02513.566138 Fax: 02513.566137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN40-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2.5-3 barg -Design Capacity: 5000 Sm3/h-Average Capacity: 1000-2000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ Cái 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
2 Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) -Inlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 1070 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4”, ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½'', Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn Epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
3 Cụm ống 02/04 Spool-02/04 (Inlet PCV) - Inlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF - Outlet connection: 4'' ANSI 150# RF - Kích thước: Dài 338 mm - Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE - Flange 4'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp). - Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái - Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái - Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
4 Miếng đệm 1.1/2'' (Gasket 1.1/2'') Gaskets 1.1/2'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
5 Miếng đệm 4'' (Gasket 4'') Gaskets 4'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
6 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 8pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
7 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 70mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
8 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. Bộ 1 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ POSCO VST
9 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Posco VSTtrước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST
10 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST
11 Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm POSCO VST
12 Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN40-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2-2.5 barg-Design Capacity: 5000 Sm3/h-Average Capacity: 1000-2000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ Cái 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
13 Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) -Inlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 1068 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4”, ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½'', Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
14 Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) -Inlet connection: 1.1/2'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 4'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 350 mm-Pipe 4'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 4'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái (CĐT cấp).-Flange 1.1/2'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 4 x1.1/2'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 4", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
15 Miếng đệm 1.1/2'' (Gasket 1.1/2'') Gaskets 1.1/2'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
16 Miếng đệm 4'' (Gasket 4'') Gaskets 4'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
17 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 8pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
18 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 70mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
19 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. Bộ 1 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ KIM PHONG
20 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Kim Phong trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG
21 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG
22 Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm KIM PHONG
23 Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN25-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 1.5-1.7 barg-Design Capacity: 2000 Sm3/h-Average Capacity: 500 -1000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ Cái 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
24 Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) -Inlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 599 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE -Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái -Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½’’, Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
25 Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) -Inlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 387 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
26 Miếng đệm 1'' (Gasket 1'') Gaskets 1'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
27 Miếng đệm 3'' (Gasket 3'') Gaskets 3'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
28 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
29 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
30 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. Bộ 1 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ BÁCH THÀNH
31 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Bách Thành trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH
32 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH
33 Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm BÁCH THÀNH
34 Van điều áp - Pressure Control Valve (PCV) -Type: Fail To Close-Body material: Cast iron/Steel-Size: DN25-Actuator Type: Pilot – operated Actuator-Pilot type: TF 513-Outlet Pressure Range: 1.5 – 5.5 barg-Fluid type and State: Process Gas-Maximum Inlet Pressure: 25 barg-Inlet operating Pressure: 14-16 barg-Outlet operating Pressure: 2.5-3.0 barg-Design Capacity: 2000 Sm3/h-Average Capacity: 500-1000 Sm3/h-Ring Gasket : 1 bộ Cái 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
35 Cụm ống 01/03 - Spool-01/03(Outlet PCV) -Inlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 599 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Drain 3/4", Ball Valve 3/4" SW #800: 01 cái.-Vent ½’’, Ball Valve 1/2" SW #800: 01 cái.-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
36 Cụm ống 02/04Spool-02/04(Inlet PCV) -Inlet connection: 1'' ANSI 150# RF-Outlet connection: 3'' ANSI 150# RF-Kích thước: Dài 382 mm-Pipe 3'', API 5L Gr.B/ASTM A160Gr.B, SMLS, ANSI B36.10M, SCH40, BE-Flange 3'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Flange 1'', ASTM A105, ANSI B16.5, ANSI 150#, RF : 01 Cái-Buttwelded Concentric Reducer 3 x1'' SCH40, ANSI B16.9, ASTM A234 : 01 Cái-Sơn spool ống 3", 3 lớp sơn epoxy 2 thành phần dày 250 micromet, lớp phủ màu vàng. Cụm 2 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
37 Miếng đệm 1'' (Gasket 1'') Gaskets 1'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
38 Miếng đệm 3'' (Gasket 3'') Gaskets 3'', 3.2mm Thickness, spiral wound SS304 with graphite compressed filler, API 601, ANSI 150#RF cái 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
39 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 5/8'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 90mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
40 Bulong và đai ốc (Bolts and nuts) Stud Bolt 1/2'', Fully Threaded with 2 Hexagonal Nuts (ASTM A193 GR.B7/A194 Gr.2H); ANSI 18.2.1/2, Length 65mm, 4pcs/set. Bộ 4 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
41 Vật tư khác Vật tư phụ, các gối đỡ ống, que hàn, sơn, Oxy, WD40, mỡ CN, cùm ống, Tubing Fitting, Tubing inox Instrument…. Bộ 1 Mua sắm vật tư, thiết bị - TRẠM KHÍ CAESAR
42 Xả khí, đuổi khí cháy Xả khí cháy, dùng ni tơ đuổi khí cháy làm sạch trạm Caesar trước khi tháo các Spool, thiết bị hiện hữu để thi công. Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR
43 Làm sạch khí oxy để chuẩn bị cấp khí trở lại Dùng khí ni tơ đuổi không khí, đuổi khí Oxy đến dưới 2% cho trạm khí các cụm spool Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR
44 Thi công lắp đặt các thiết bị PCV, cụm Spool ống, van, gối đỡ,…. Thi công lắp đặt theo bản vẽ bố trí thiết bị Gói 1 Thi công, lắp đặt cụm PCV tại trạm CAESAR
45 Chi phí khảo sát và thiết kế bản vẽ thi công, lập hồ sơ chất lượng & hoàn công -Khảo sát trước tại trạm khí, đo đạc và thiết kế bản vẽ thi công-Lập hồ sơ chất lượng và hoàn công Gói 1 Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
46 Chi phí vận chuyển Vận chuyển thiết bị PCV, các cụm spool, gối đỡ, máy móc phục vụ thi công Gói 1 Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
47 Chi phí kiểm định các Spool/trạm khí Sử dụng đơn vị có chức năng (Được nhà nước công nhận) thực hiện kiểm định an toàn theo quy định Gói 1 Khác (chi phí khảo sát, thiết kế bản vẽ, vận chuyển....)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364826E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.364.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 409.447.800VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND (2 x 1.364.826.000= 2.729.652.000 VND) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít nhất là 02 hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.364.826.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.729.652.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có Bằng Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan đến kỹ thuật (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học);- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thực hiện trong lĩnh vực dầu khí.55
2 Phụ trách cơ khí 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥03 năm (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí với vai trò Kỹ sư cơ khí/Phụ trách về cơ khí.33
3 Giám sát an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật, đã có kinh nghiệm >=03 năm làm việc trong lĩnh vực dầu khí (tính từ thời điểm ghi trên Bằng Tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm II;- Đã đảm nhận chức danh giám sát an toàn ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.33
4 Thợ hàn 1 - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên, có ít nhất 02 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Có chứng chỉ hàn 6G còn hiệu lực, đã từng thực hiện ít nhất 01 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.22
5 Thợ cơ khí 2 - Tốt nghiệp trung cấp, công nhân kỹ thuật trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc liên quan, đã có kinh nghiệm ≥02 năm (tính từ thời điểm ghi trên chứng chỉ tốt nghiệp).- Có chứng chỉ PCCC;- Có chứng chỉ ATVSLĐ Nhóm III;- Đã tham gia ít nhất 02 dự án/gói thầu thuộc lĩnh vực dầu khí.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->