Gói thầu: Đo đạc và lập bản đồ tọa độ tuyến ống, trạm khí do XNNT quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220692528-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
Tên gói thầu Đo đạc và lập bản đồ tọa độ tuyến ống, trạm khí do XNNT quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220682246
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 12:37:00 đến ngày 2022-07-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 99,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH
E-CDNT 1.2 Đo đạc và lập bản đồ tọa độ tuyến ống, trạm khí do XNNT quản lý
Đo đạc và lập bản đồ tọa độ tuyến ống, trạm khí do XNNT quản lý
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu (Chi phí sản xuất kinh doanh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch. Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP DẦU KHÍ VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP PHÂN PHỐI KHÍ THẤP ÁP NHƠN TRẠCH , địa chỉ: Đường D3 – KCN Vinatex Tân tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch. Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137.


E-CDNT 10.7
Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT: 1-Mẫu số 05: Giấy ủy quyền (nếu có), 2-Mẫu số 06: Thỏa thuận liên danh (nếu có), 3-Mẫu số 07A: Bảo lãnh dự thầu (áp dụng đối với nhà thầu độc lập), 4-Mẫu số 07B: Bảo lãnh dự thầu (áp dụng đối với nhà thầu liên danh).
E-CDNT 15.2
Bản scan các yêu cầu về kỹ thuật như quy định tại chương III, các biểu mẫu tại chương IV của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt Nam - Xí nghiệp Phân phối Khí thấp áp Nhơn Trạch. Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137. Đại diện: Ông Nguyễn Tuấn Cường - Giám đốc Xí nghiệp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường D3, KCN Vinatex Tân Tạo, Xã Phước An, Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Điện thoại: 02513.566138 - Fax: 02513.566137.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xác định tọa độ trạm khí khách hàng, đo đạc chiều dài, tuyến ống dẫn khí tại H. Nhơn Trạch – Đồng Nai -Đo chiều dài, toạ độ đường ống dẫn khí từ LBV 01 đến các trạm khách hàng tại Nhơn Trạch. -Xác định tọa độ tuyến ống đảm bảo đầy đủ các vị trí chuyển hướng (bao gồm các vị trí Tee, Elbow, Bend,...) và tọa độ các hố van, trạm khí khách hàng (Hệ tọa độ theo VN 2000 và WGS-84).-Các điểm đo toạ độ cách nhau không quá 300 m (trừ khu vực ngập nước), trước khi đo toạ độ, cần xác định lại vị trí tâm ống bằng máy dò đường ống (Sử dụng Thiết bị định vị đường ống ngầm - PL-2000 - Fuji Tecom hoặc tương đương).-Lập bảng thống kê chi tiết độ dài của các tuyến ống được đo đạc. Trọn gói 1 Đo đạc tọa độ trạm khí khách hàng và chiều dài tuyến ống dẫn khí theo PVCV số XNNT.ATCLMT.SOW.23
2 Xác định tọa độ trạm khí khách hàng, đo đạc chiều dài, tuyến ống dẫn khí tại Hiệp Phước – TP HCM -Đo chiều dài từng đoạn ống dẫn khí từ trạm Hiệp Phước đến các trạm khách hàng tại Hiệp Phước – TP HCM;-Xác định tọa độ tuyến ống đảm bảo đầy đủ các vị trí chuyển hướng (bao gồm các vị trí Tee, Elbow, Bend,...) và tọa độ các hố van, trạm khí khách hàng (Hệ tọa độ theo VN 2000 và WGS-84);-Các điểm đo toạ độ cách nhau không quá 300 m, trước khi đo toạ độ, cần xác định lại vị trí tâm ống bằng máy dò đường ống (Sử dụng Thiết bị định vị đường ống ngầm - PL-2000 - Fuji Tecom hoặc tương đương);-Lập bảng thống kê chi tiết độ dài của các tuyến ống được đo đạc. Trọn gói 1 Đo đạc tọa độ trạm khí khách hàng và chiều dài tuyến ống dẫn khí theo PVCV số XNNT.ATCLMT.SOW.23
3 Bản đồ tọa độ tuyến ống và trạm khí tại Huyện Nhơn Trạch Đồng Nai -Bản đồ sử dụng hình ảnh vệ tinh toàn bộ khu vực thể hiện rõ các đường, ranh giới các KCN nơi đường ống đi qua, độ phân giải để có thể in với kích thước 2,4x2,4m không bị nhoè;-Thể hiện đầy đủ toạ độ các điểm đo, các vị trí của đường ống bao gồm các vị trí Tee, Elbow, Bend,...) và tọa độ các hố van;-Bản đồ cần thể hiện đầy đủ đường ống, kích thước, các thông tin hố van (chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin)-Xuất file của bản đồ là file autocad. Trọn gói 1 Lập bản đồ tọa độ tuyến ống và trạm khí theo PVCV số XNNT.ATCLMT.SOW.23
4 Bản đồ tọa độ tuyến ống và trạm khí tại KCN Hiệp Phước – TP Hồ Chí Minh -Bản đồ sử dụng hình ảnh vệ tinh toàn bộ khu vực thể hiện rõ các đường, ranh giới các KCN nơi đường ống đi qua, độ phân giải để có thể in với kích thước 2,4x2,4m không bị nhoè;-Thể hiện đầy đủ toạ độ các điểm đo, các vị trí của đường ống bao gồm các vị trí Tee, Elbow, Bend,...) và tọa độ các hố van;-Bản đồ cần thể hiện đầy đủ đường ống, kích thước, các thông tin hố van (chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin)-Xuất file của bản đồ là file autocad. Trọn gói 1 Lập bản đồ tọa độ tuyến ống và trạm khí theo PVCV số XNNT.ATCLMT.SOW.23
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 0năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->