Gói thầu: Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692551-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670029 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của NXBGDVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 12:31:00 đến ngày 2022-07-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,632,183,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà văn phòng có chiều cao tầng: từ >= 7 tầng trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà văn phòng có chiều cao tầng: từ >= 7 tầng trở lên).- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chốt A1: Sảnh chính tòa nhà |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chốt A2: Bãi xe tầng hầm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chốt A3: Sắp xếp phương tiện tầng hầm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chốt A4: Trực Camera |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chốt A5: Tuần tra chung/chỉ huy |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu).- Đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân, Quân đội nhân dân hoặc đã được đào tạo trong các trường vũ trang (chứng minh bằng các tài liệu có liên quan và bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà và cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của NXBGDVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản sao được chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy đăng ký, cấp phép hoặc thành lập theo quy định của pháp luật Việt Nam có ngành nghề phù hợp với nội dung gói thầu. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự để kinh doanh dịch vụ bảo vệ do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định hiện hành. - Giấy phép sử dụng gậy cao su, roi sắt còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt được đề xuất để thực hiện gói thầu. - Bản sao chứng thực văn bản phê duyệt quy mô công trình của cơ quan có thẩm quyền (hoặc bản mô tả có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hình ảnh/ thông tin trên mạng của công trình thể hiện đủ thông tin yêu cầu)… nhằm chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện được kê khai trong E-HSMT. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính các năm 2019,2020,2021. Kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam, Số 81 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội.
Số điện thoại: 0243.8224106 Số fax: 0243.9424632. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thái – Chủ tịch Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số điện thoại: 0243.8224106 Số fax: 0243.9424632. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất và Xây dựng cơ bản Công ty TNHH MTV Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam. Số điện thoại: 0243.9410196 Số fax: 0243.9410196 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt A1 | Trực tại sảnh chính phía trước tòa nhà (Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT) | 01 vị trí bảo vệ 24h/24h/01 tháng | 36 | Tháng |
| 2 | Chốt A2 | Trực tại bãi xe tầng hầm (Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT) | 01 vị trí bảo vệ 24h/24h/01 tháng | 36 | Tháng |
| 3 | Chốt A3 | Tuần tra sắp xếp phương tiện tầng hầm, kiểm soát nhà thầu (Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT) | 01 vị trí bảo vệ 12h/24h/01 tháng | 36 | Tháng |
| 4 | Chốt A4 | Trực Camera tại phòng trung tâm tầng 10 (Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT) | 01 vị trí bảo vệ 24h/24h/01 tháng | 36 | Tháng |
| 5 | Chốt A5 | Tuần tra, phụ trách chung/chỉ huy (Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT) | 01 vị trí bảo vệ 24h/24h/01 tháng | 36 | Tháng |
| 6 | Trang thiết bị thực hiện dịch vụ | Điểm 1.1 Mục 1 Chương V của E-HSMT | Khoản | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 300.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà văn phòng có chiều cao tầng: từ >= 7 tầng trở lên), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (hợp đồng Cung cấp dịch vụ an ninh, bảo vệ tòa nhà văn phòng có chiều cao tầng: từ >= 7 tầng trở lên).- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chốt A1: Sảnh chính tòa nhà | 3 | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Chốt A2: Bãi xe tầng hầm | 3 | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Chốt A3: Sắp xếp phương tiện tầng hầm | 2 | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Chốt A4: Trực Camera | 3 | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu). | 3 | 3 |
| 5 | Chốt A5: Tuần tra chung/chỉ huy | 3 | - Có “Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ” do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016.- Là công dân Việt Nam có độ tuổi từ 18 - 55 tuổi.- Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên.- Có lý lịch rõ ràng; phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ (Giấy khám sức khỏe không quá 01 năm kể từ ngày đóng thầu).- Đã có thời gian công tác trong lực lượng Công an nhân dân, Quân đội nhân dân hoặc đã được đào tạo trong các trường vũ trang (chứng minh bằng các tài liệu có liên quan và bằng cấp). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi