Gói thầu: Gói thầu số 3: Chương trình quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692369-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Chương trình quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220574986 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 12:09:00 đến ngày 2022-07-14 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là942.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.801.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 3 (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc lấy mẫu phân tích môi trường. Nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực chứng minh gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì nhiệm vụ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/ Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tự.Giấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm QA/QC hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm QA/QC trong phòng thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa học/ Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Có chứng chỉ chứng nhận đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Hóa học/Môi trường+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu hiện trường: |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Chương trình quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022 Chương trình quan trắc chất lượng môi trường trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Thỏa thuận liên danh. - Các tài liệu chứng minh tính đáp ứng kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1.Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2. Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. 3. Giấy chứng nhận phòng thí nghiệm phù hợp với ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 4. Bảng phân tích đơn giá dự thầu quy định tại Mẫu 18A; 5. Có tài liệu chứng minh về việc không nợ đọng thuế đến ngày 31/12/2021, có xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà nước kèm theo (yêu cầu có bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) hoặc các tài liệu khác tương đương. 6. Bản cam kết chưa từng bị xử lý vi phạm trong lĩnh vực tư vấn môi trường, quan trắc môi trường theo quy định của pháp luật. 7. Tài liệu chứng minh về nhân sự thực hiện gói thầu. 8. Tài liệu chứng minh về máy móc thực hiện gói thầu. 8. Giải pháp về kỹ thuật được quy định tại chương V của E-HSMT. 9. Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Bảo vệ môi trường tỉnh Lạng Sơn
Địa chỉ: Khối 8, Khu đô thị phía đông - Phường Đông Kinh - Thành phố Lạng Sơn - Lạng Sơn.
Điện thoại: 0205.3816222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 01 Lý Thái Tổ, Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ: Số 2, Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 2 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 3 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 4 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | TP Lạng Sơn |
| 5 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | TP Lạng Sơn |
| 6 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | TP Lạng Sơn |
| 7 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 8 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 9 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 12 | TP Lạng Sơn |
| 10 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | TP Lạng Sơn |
| 11 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | TP Lạng Sơn |
| 12 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | TP Lạng Sơn |
| 13 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Cao Lộc |
| 14 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Cao Lộc |
| 15 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Cao Lộc |
| 16 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Cao Lộc |
| 17 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Cao Lộc |
| 18 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Cao Lộc |
| 19 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Cao Lộc |
| 20 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Cao Lộc |
| 21 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Cao Lộc |
| 22 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Cao Lộc |
| 23 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Cao Lộc |
| 24 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Cao Lộc |
| 25 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 26 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 27 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Đình Lập |
| 28 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Đình Lập |
| 29 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 30 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 31 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 32 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 33 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Đình Lập |
| 34 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Đình Lập |
| 35 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 36 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Đình Lập |
| 37 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Lộc Bình |
| 38 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Lộc Bình |
| 39 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 16 | Huyện Lộc Bình |
| 40 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Lộc Bình |
| 41 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Lộc Bình |
| 42 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Lộc Bình |
| 43 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Lộc Bình |
| 44 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Lộc Bình |
| 45 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 16 | Huyện Lộc Bình |
| 46 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Lộc Bình |
| 47 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Lộc Bình |
| 48 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Lộc Bình |
| 49 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 50 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 51 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Chi Lăng |
| 52 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 53 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Chi Lăng |
| 54 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Chi Lăng |
| 55 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 56 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 57 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Chi Lăng |
| 58 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Chi Lăng |
| 59 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Chi Lăng |
| 60 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Chi Lăng |
| 61 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Hữu Lũng |
| 62 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Hữu Lũng |
| 63 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 64 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 65 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 66 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Hữu Lũng |
| 67 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Hữu Lũng |
| 68 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Hữu Lũng |
| 69 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 70 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 71 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Hữu Lũng |
| 72 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Hữu Lũng |
| 73 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 74 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 75 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Văn Quan |
| 76 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 77 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Văn Quan |
| 78 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Văn Quan |
| 79 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 80 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 81 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 10 | Huyện Văn Quan |
| 82 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Quan |
| 83 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Văn Quan |
| 84 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Văn Quan |
| 85 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 86 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 87 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 88 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 89 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 90 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 91 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 92 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 93 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 94 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 95 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 96 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bình Gia |
| 97 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 98 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 99 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Bắc Sơn |
| 100 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 101 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 102 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Bắc Sơn |
| 103 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 104 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 105 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Bắc Sơn |
| 106 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 107 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Bắc Sơn |
| 108 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 2 | Huyện Bắc Sơn |
| 109 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 110 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 111 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Tràng Định |
| 112 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 113 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 114 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 115 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 116 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 117 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 14 | Huyện Tràng Định |
| 118 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 119 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 120 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Tràng Định |
| 121 | Quan trắc không khí ngoài trời tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Văn Lãng |
| 122 | Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Văn Lãng |
| 123 | Quan trắc môi trường nước mặt tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Văn Lãng |
| 124 | Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 125 | Quan trắc môi trường đất tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 126 | Quan trắc chất lượng trầm tích tại hiện trường | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 127 | Phân tích trong phòng thí nghiệm không khí ngoài trời | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Văn Lãng |
| 128 | Phân tích trong phòng thí nghiệm tiếng ồn | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 6 | Huyện Văn Lãng |
| 129 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước mặt | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 8 | Huyện Văn Lãng |
| 130 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường nước dưới đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 131 | Phân tích trong phòng thí nghiệm môi trường đất | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 132 | Phân tích trong phòng thí nghiệm chất lượng trầm tích | Tại Chương V của E-HSMT | Mẫu/năm | 4 | Huyện Văn Lãng |
| 133 | Lập Báo cáo kết quả QTMT các đợt quan trắc (báo cáo đợt) | Tại Chương V của E-HSMT | Báo cáo/năm | 2 | |
| 134 | Lập Báo cáo kết quả QTMT tỉnh Lạng Sơn (báo cáo năm) | Tại Chương V của E-HSMT | Báo cáo/năm | 1 | |
| 135 | Văn phòng phẩm, in ấn | Tại Chương V của E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4267E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.801.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là942.670.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 282.801.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 3 (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng quan trắc lấy mẫu phân tích môi trường. Nhà thầu phải có bản chụp được chứng thực chứng minh gồm: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì nhiệm vụ: | 1 | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/ Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tự.Giấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. | 10 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm QA/QC hiện trường: | 1 | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa phân tích/Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. | 10 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm QA/QC trong phòng thí nghiệm: | 1 | + Trình độ Thạc sỹ trở lên chuyên ngành Hóa học/ Môi trường.+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.+ Có chứng chỉ chứng nhận đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm và hiệu chuẩn.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ phân tích trong phòng thí nghiệm: | 5 | + Trình độ thạc sỹ trở lên, chuyên ngành Hóa học/Môi trường+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017 hoặc tương đương+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu hiện trường: | 6 | + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa học, Sinh học, Môi trường+ Được đào tạo về Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC 17025:2017.+ Đã có kinh nghiệm 01 dự án có tính chất tương tựGiấy tờ kèm theo gồm:+ Giấy tờ chứng minh khả năng huy động nhân sự đến hết gói thầu.+ Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học, 1 năm kinh nghiệm bằng 12 tháng làm việc toàn thời gian.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong 01 dự án có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi