Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, kim khí tổng hợp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, kim khí tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638845 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:32:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,461,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT789 - Cục Kỹ thuật Binh chủng - Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư cơ khí, kim khí tổng hợp Mua văn phòng phẩm; mua vật tư kỹ thuật tổng hợp; mua vật tư cơ khí, kim khí tổng hợp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nghiệp vụ hành chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây thép mạ kẽm | 30 | kg | Dây thép 1li mạ kẽm dẻo dai | ||
| 2 | Thiếc hàn POOC | 20 | cuộn | Đường kính dây: 0.8mmNhiệt độ nóng chảy: 200°CThiếc (Sn): 60%Chì (Pb): 40%Phụ liệu: 1.5 – 2%Trọng lượng: 100g | ||
| 3 | Ống ghen nhựa chịu nhiệt | 1.400 | mét | Ф14 Sử dụng để cách điện, chịu nhiệt cao | ||
| 4 | Đá mài | 270 | viên | Kích thước: 100x6x16mm (Đường kính ngoài = 100mm, Độ dày =6mm, Đường kính trong = 16mm) Chất liệu: Đá hợp kim. Có các lớp mành bằng sợi thủy tinh tăng cường, nâng cao độ an toàn của đá. | ||
| 5 | Đá cắt | 60 | viên | Kích thước: 100x6x16mm (Đường kính ngoài = 100mm, Độ dày =6mm, Đường kính trong = 16mm) Chất liệu: Đá hợp kim. Có các lớp mành bằng sợi thủy tinh tăng cường. Thích hợp cho mài các bề mặt inox, thép hợp kim, sắt, gang và các mối hàn của chúng | ||
| 6 | Đinh rút | 20 | kg | Phần thân đinh rút có dạng nấm 1 đầu, tạo ra liên kết đinh rút với hai kết cấu cần liên kết.- Kích thước Ф3 | ||
| 7 | Chốt chẻ | 75 | kg | Thép đen cấp bền 8.8. Ф3 | ||
| 8 | Ống cao su chịu dầu | 16 | m | Là loại ống chịu dầu không bị trương nở, Vật liệu: Cao su NBR, FFKM, NEOPRENE (hoặc tương đương); Độ cứng: 50-80 Shore A; Có bố vải, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu hóa chất… | ||
| 9 | Đệm vênh mạ màu | 20 | kg | Thép đen cấp bền 8.8. có mạ màu | ||
| 10 | Đệm bằng | 100 | kg | Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 11 | Que hàn chịu lực | 40 | kg | KT 2,5mm x 300mm Khối lượng: 2,5kg Cơ tính mỗi hàn: -Độ bền kéo: 430 min - Giới hạn chảy: 345 min - Độ giãn dài: 24 min - Độ dai va đập: 50 min | ||
| 12 | Que hàn thép trắng | 10 | kg | Cu : 98.00 Si : 0.50 Sn : 1.00P : 0.15 Mn : 0.50 Others : 0.50Giới hạn bền N/mm2 (ksi): 220 (32)Độ giãn dài (%): 32Độ cứng (HB): 50 – 55 | ||
| 13 | Kéo cắt sắt | 5 | cái | Chất liệu: Đầu kéo được làm bằng hợp kim thép.Tay cầm được bọc cao su cách điện,chống trơn trượt dễ cầm nắm thao tác khi sử dụng.Tiết kiệm lực cắt hơn so với các loại kìm thông thường.Cắt được thép,cáp,sắt. | ||
| 14 | Chì niêm phong | 10 | kg | Chì niêm phong dạng hạt, dùng để niêm các thiết bị như đồng hồ điện, đồng hồ nước, bình chữa cháy…, rất khó để mở và dễ dàng phát hiện khi có dấu vết mở, phá. Chì hạt niêm phong được sản xuất từ chì tinh luyện nguyên, đường kính hạt chì thông dụng 10mm (chiều cao 5mm) | ||
| 15 | Dây cáp lụa | 200 | mét | Cáp lụa mềm mạ kẽm có cấu trúc 6 tao được xoắn lại với nhau theo chiều nhất định quanh 1 sợi lõi đay bên trong. Trong đó mỗi tao lại được tạo thành từ 19 sợi thép cacbon nhỏ xoắn chặt lại với nhau. Bề mặt cáp được mạ kẽm theo phương pháp điện phân, | ||
| 16 | Dây chì | 38 | mét | Dây chì được làm chủ yếu từ chất liệu chì kẽm, cấu trúc mềm, cùng phẫn lõi được hình thành từ hệ thống 2 lớp dây xoắn kép với nhau.Gồm 1 lõi dây chính và một lớp dây mỏng chạy xung quanh giúp tăng độ bám khi bấm niêm phong cùng viên chì, không gây ra tình trạng trơn tuột, gây ảnh hưởng độ bảo mật cho thiết bị. | ||
| 17 | Bu lông + đai ốc | 80 | kg | Một bộ Bu lông M22 (thép đen bền cấp 8.8) gồm có: 01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng; Bước ren P = 2,5mm; Chiều dài phần thân bulong L = 180mm; Chiều cao giác k = 14mm; Đường kính giác s = 32mm. | ||
| 18 | Bu lông | 80 | kg | Đường kính bulong (đường kính ngoài của ren): M20 x2,5x12,5Bước ren của bu lông là 2,5mm; Chiều cao của mũ bu lông là: 12,5mm;Chiều rộng giác bu lông là: 30mm; Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 19 | Vòng kẹp | 120 | cái | Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 20 | Đệm vênh | 80 | kg | Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 21 | Ê cu hoa | 50 | kg | Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 22 | Ốc vít | 60 | kg | Thép đen cấp bền 8.8; Dạng ren Unified Fine Thread – UNF | ||
| 23 | Tai hồng | 400 | cái | Thép đen cấp bền 8.8 | ||
| 24 | Chốt khoan lỗ hai đầu | 60 | kg | Làm bằng thép hình tròn có độ bền 8.8, được tráng bóng, hai đầu khoan hai lỗ Ф17 | ||
| 25 | Chân ren | 60 | kg | Được làm bằng thép đen Ф18, được tiện ren toàn bộ chiều dài 10 cm, bước ren 1,5, cấp độ bền 8.8 | ||
| 26 | Đinh tán đầu bán nguyệt | 60 | kg | Chất liệu: Hợp Kim nhôm. M2. 5x12mm | ||
| 27 | Đinh tán đầu chìm | 60 | kg | Rãnh cắt cao và sức căng bềnLực giữ vững chắcNhôm, thép và thép không gỉKhả năng chống rung cao Ф16 | ||
| 28 | Đinh tán rỗng | 60 | kg | Vật liệu: Thép Ф5Bề mặt: Mạ trắng, mạ cầu vồng, mạ đen, mạ chống rỉ,... | ||
| 29 | Ghíp kẹp đầu dây | 300 | cái | Chất liệu ghíp kẹp được sản xuất bằng đồng, chiều dầy ghíp 4 ly, phía đầu được tạo hình tròn và có khoan lỗ khuyết Ф35, phía sau ghíp được bo tròn để bó dây điện, hai mép bo được hàn kín bằng đồng, phía ngoài bo tròn được bọc bằng ống ghen nhựa chống cháy | ||
| 30 | Đệm khóa | 60 | kg | Đệm được làm bằng thép đen mạ điện phân, chống ô xi hóa có độ dẻo;- Có đường kính trong Ф4-34;- Chiều dày đệm 3ly. | ||
| 31 | Xô tôn | 40 | cái | Xô 10 lít có chất liệu tôn mạ màu có độ bền cao so với các chất liệu nhựa khácXô tôn được mạ giúp sản phẩm không bị trầy xước, không bị bạc màu khi để ngoài trờiBề mặt dễ dàng lau chùi vệ sinh, KT: 40x30x20 | ||
| 32 | Dây hàn mig | 50 | Kg | Quy chuẩn Việt Nam: QCVN 21:2010/BGTVT, Part 6 - SW53Tiêu chuẩn: TCVN 3223:2000,Tiêu chuẩn tương đương: AWS A5.18 ER 70S-6, JIS YGW1Kích thước: 0,8 mmĐóng hộp : 10kg/hộp | ||
| 33 | Que hàn đồng | 20 | kg | Chất liệu 100% đồng thau. 1kg/1que, d 5mm. | ||
| 34 | Dây điện bọc kim | 100 | m | Lớp bảo vệ được làm bằng các dây kim loại kết hợp các dây dạng sợi tạo thành một lớp vỏ bọc chống được sóng điện từ theo TCVN 9207:2012. Lớp thứ hai là một lớp nhựa PVC chống cháy, có độ đàn hồi,chịu được sự ăn mòn của hóa chất. Trong cùng là dây dẫn điện chất liệu bằng đồng có kích thước Ф1x0,75mm. 50m/cuộn | ||
| 35 | Dây điện bọc kim | 50 | m | Lớp bảo vệ được làm bằng các dây kim loại kết hợp các dây dạng sợi tạo thành một lớp vỏ bọc chống được sóng điện từ theo TCVN 9207:2012. Lớp thứ hai là một lớp nhựa PVC chống cháy, có độ đàn hồi,chịu được sự ăn mòn của hóa chất. Trong cùng là dây dẫn điện chất liệu bằng đồng có kích thước Ф1x2,5mm. 50m/cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi