Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua vật tư, TTB bảo quản bảo dưỡng vật tư kho ngành Quân khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691424-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K86, Cục Hậu cần, Binh chỉnh Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Mua vật tư, TTB bảo quản bảo dưỡng vật tư kho ngành Quân khí
Số hiệu KHLCNT 20220114009
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:12:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 229,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa, bảo dưỡng ngành Quân khí (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân),trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng về cung cấp hàng hóa, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng ngành Quân khí cho các đơn vị quân đội, an ninh; trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc của các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Biên bản thanh lý hợp đồng- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu đã ký.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 801.500.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho K86, Cục Hậu cần, Binh chỉnh Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Mua vật tư, TTB bảo quản bảo dưỡng vật tư kho ngành Quân khí
Mua sắm hàng hóa năm 2022 của Kho K86
5 Ngày
E-CDNT 3 NSQP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn- lập E - HSYC, đánh giá E - HSĐX: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Khang Địa chỉ: Số nhà 10C, Ngõ 196 Cầu Giấy, Tổ 20, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, Số điện thoại: 0971028557 - Tư vấn thẩm định E- HSYC, Thẩm định KQLCNT: Tổ thẩm định của Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh. 0978448992


- Bên mời thầu: Kho K86, Cục Hậu cần, Binh chỉnh Pháo binh , địa chỉ: Kho K86, thôn Thái Bình, Xã Bình Yên, Huyện Thạch Thất, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc (bản gốc là bản có dấu đỏ, bằng cấp gốc, giấy tờ gốc) các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu nếu có nghi ngờ về tính chân thực. Với đặc thù trong quân đội, không thể để các công tác chậm trễ, và muốn giữ sự bí mật an toàn cho gói thầu. Bên mời thầu sẽ không để đến lúc Thương thảo hợp đồng mới làm rõ các đơn giá nghi vấn, nên Nhà thầu chuẩn bị dữ liệu về việc xây dựng đơn giá dự thầu, nếu như có các vấn đề cần giải thích về đơn giá dự thầu, Bên mời thầu sẽ gửi văn bản đến yêu cầu nhà thầu đến làm rõ về đơn giá dự thầu. Nếu không giải thích được sự hợp lý trong đơn giá dự thầu dẫn đến gói thầu tăng đột biến, hoặc giảm đột biến, Bên mời thầu sẽ tổng hợp thành báo cáo, lập thành biên bản và đánh giá trượt nhà thầu về kỹ thuật và không xét tiếp đến giá dự thầu. Các hồ sơ làm rõ sẽ được đăng lên Mạng đấu thầu Quốc gia.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K86 – Cục Hậu cần – Binh chủng Pháo binh Địa chỉ: thôn Thái Bình, xã Bình Yên, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0978448992
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Keo gắn10lọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
2Keo dán P20 KAC25kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
3Keo 5026lọChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
4Nhựa đổ bàn mài4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bột mài10kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
6Mỡ MT 1+ MT45kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
7Mỡ Siachim 2215kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
8Sáp (matit)5kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
9Ete10chaiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
10Cồn 90010lítChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
11Hạt chì f4500HạtChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
12Silicagen50kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
13Silicagen màu4kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
14Túi đựng silicagen40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
15Túi PE - PVC K120x6040CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
16Bầu hút ẩm chuyên dùng30cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
17Chất chỉ thị màu400gamChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
18Thuốc chống mốc5kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
19Vải mộc50mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
20Chỉ nến8CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
21Bông sợi5kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
22Giấy tráng nến20m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
23Giấy bảo quản18tờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
24Vải bông lau chuyên dụng20m2Chi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
25Thiếc hàn dây30CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
26Nhựa thông3kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
27Ống ghen cách điện50mChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
28Ma tít dẻo8kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
29Băng dính cách điện20CuộnChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
30Túi li lông bao gói20cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
31Pin40ĐôiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
32Taro M3, M4, M510bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
33Mũi khoan Ф3, Ф4, Ф5, Ф6, Ф85bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
34Cao su tiếp mắt15bộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
35Bộ chuyển mạch30BộChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
36Rơle PC 6 PG 0452,107A30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
37Đầu giắc cắm25CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
38Tụ ETO 1- 2,5 - 30V50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
39Đồng hồ hiển thị điện áp30CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
40Chiết áp hàm số T,K40CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
41Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 1,5K60CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
42Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 2,2K60CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
43Chiết áp BR1 CPO - 0,5 - 1 - 68K60CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
44Công tắc MT 1-1-T130CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
45Công tắc ấn HA3,604,02030CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
46Nắp đậy đầu cắm100CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
47Cầu chì 2A, 5A60CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
48Bóng đèn 13,5 - 0,26A60CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
49Chụp đèn tín hiệu, nắp ổ cầu chì50CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
50Sơn đen30kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
51Sơn trắng30kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
52Sơn xanh quân sự cao cấp50kgChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
53Ráp mịn P400100tờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
54Bàn chải sắt15CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
55Chổi quét sơn to50cáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
56Dung môi RP710HộpChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
57Xà phòng ô mô3túiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
58Phiếu kiểm tra KT120TờChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
59Bút bi15CáiChi tiết theo chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.435E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp mặt hàng về sửa chữa, bảo dưỡng ngành Quân khí (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân),trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng về cung cấp hàng hóa, thiết bị sửa chữa, bảo dưỡng ngành Quân khí cho các đơn vị quân đội, an ninh; trong vòng 03 năm trở lại đây. Kèm theo bản chụp (scan) bản gốc của các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Biên bản thanh lý hợp đồng- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu đã ký.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 801.500.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị, có khả năng huy động tới công trình trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->