Gói thầu: Thi công xây lắp đường ĐD.6A Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693247-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây lắp đường ĐD.6A Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Số hiệu KHLCNT 20220132059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:07:00 đến ngày 2022-07-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,237,415,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0059E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 28.166.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn Bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Công suất 30m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp đường ĐD.6A Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Đường ĐD.6A Khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 215, đường 30/4, Khu phố 3, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giao thông Vận tải Sài Gòn; Địa chỉ: Số 113, đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Hạ tầng Trung Tín; Địa chỉ: 70 đường 52AP, Khu phố 2, Phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 215, đường 30/4, Khu phố 3, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường số 4, phường số 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 215, đường 30/4, Khu phố 3, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 215, đường 30/4, Khu phố 3, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 136 Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: Số 300 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THOÁT NƯỚC-HỐ KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,0645100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 10cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế207,957m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế872cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế436mối nối
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, vỉa hèTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế481,51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm, dưới đườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế23,251 đoạn ống
7Bê tông đổ suốt chiều dài cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế502,228m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế15,0383100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,2911100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế60,984m3
11Ván khuôn hầm gaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế18,0574100m2
12Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế14,743tấn
13Lắp dựng cốt thép hầm ga, ĐK ≤18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,547tấn
14Bê tông hầm ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế91,661m3
15Bê tông hầm ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế125,222m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,204tấn
17Gia công lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,265tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77cái
19Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,356tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,258tấn
21Gia công thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,045tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà hầmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,0842100m2
23Bê tông đà hầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11,473m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77cái
25Gia công, lắp đặt cốt thép lưỡi hầm, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,171tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lưỡi hầmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,4235100m2
27Bê tông lưỡi hầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,001m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77cái
29Gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,336tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,9802100m2
31Bê tông máng hầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,31m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77cái
33Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,561tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép nắp hầm ga, ĐK >10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,061tấn
35Gia công thép hìnhTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,849tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,773m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế77cái
38Bê tông lót cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 20cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,743m3
39Ván khuôn cửa xảTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,1627100m2
40Bê tông cửa cả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,687m3
41Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,44m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,7948100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế24,509m3
44Ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,8114100m2
45Bê tông mương cáp, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế99,094m3
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 150mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế100,1484100 m
47Đắp đất chèn bó cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,7917100m3
48Bê tông lót hố kỹ thuật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 15cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,8m3
49Ván khuôn hố kỹ thuậtTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,7836100m2
50Lắp dựng cốt thép hố kỹ thuật, ĐK ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,31tấn
51Bê tông hố kỹ thuật SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế57,879m3
52Nắp gang 1,66x0,95 dày 10cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cái
53Đắp đất chèn hố kỹ thuật bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,2193100m3
B PHẦN TUYẾN
1Phát quan, dọn dẹp mặt bằng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế323,103100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế247,7153100m3
3Đào nền tạo khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12,1266100m3
4Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật Fk=12kN/m làm nền đườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế208,534100m2
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế307,4761100m3
6Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế86,1697100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế31,0211100m3
8Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 30m3/hTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế25,8509100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế163,1227100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,3117100m2
11Bê tông xi măng mặt đường đổ bằng máy rải SP500, XM M400, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4.241,19m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,56tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế16,048tấn
14Thi công khe dọcTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.325,5m
15Thi công khe coTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3.325,15m
16Thi công khe giãnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế422,4m
17Mua đất cấp 2 dạng rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế340,3556100m3
18Mua đất sỏi đỏ dạng rờiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế113,9508100m3
19Đắp cát lót bó vỉaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,7895100m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9,5919100m2
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế124,34m3
22Đắp cát lót bó vỉa hạ thấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0038100m3
23Ván khuôn bó vỉa hạ thấpTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0396100m2
24Bê tông bó vỉa hạ thấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,516m3
25Đắp cát lót bó vỉa loại 2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0106100m3
26Ván khuôn bó vỉa loại 2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,0898100m2
27Bê tông bó vỉa loại 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,188m3
28Bê tông lót bó nền trồng cỏ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64,517m3
29Ván khuôn bó nền trồng cỏTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế47,4509100m2
30Bê tông bó nền trồng cỏ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế557,756m3
31Bê tông bó nền lát gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế10,409m3
32Ván khuôn bó nền lát gạchTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế8,3275100m2
33Bê tông bó nền lát gạch SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế41,637m3
34Bê tông lót vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế239,776m3
35Láng vỉa hè, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.397,76m2
36Lát gạch Terrazo dày 3,2cm kích thước gạch 400x400mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.397,76m2
C CÂY XANH
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế163,072m2
2Ván khuôn vỉa baoTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế4,0768100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế20,384m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế7841cấu kiện
5Gạch bê tông bồn cây 20x40x10cm (gạch số 8)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế250,88m2
6Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế52,921m3
7Cung cấp và trồng cây dầuTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế196cây
8Duy trì cây cây bóng mátTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế196cây
9Cung cấp đất trồng cỏTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.828,0071m3
10Cung cấp và trồng cỏ nhungTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12.403,54m2
D PHẦN TỔ CHỨC AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giácTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế12biển
2Cột đỡ biển báo, L=3,6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6cái
4Đào hố móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế3,8161m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,75m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,307100m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế348,09m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch người đi bộ)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế108m2
E HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng rộng Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế30,6881m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,9709100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2,53m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế26,743m3
5Lắp dựng khung móng trụ M24x300x300x900Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế641bộ
6Lắp dựng khung móng tủ M16x350x250x700Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế641 bộ
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống D65/50mmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,3332100 m
9Lắp đặt ống thép STK ĐK 76mm dày 3,2mm bảo vệ cáp băng đườngTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế1,09100m
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế6,4106m3
11Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế2.003,32m
12Cung cấp cột đèn - Cột thép, gang cao 6mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64cột
13Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế641 cột
14Cung cấp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế55cần
15Cung cấp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế9cần
16Lắp dựng cần đèn dài 2m bằng máyTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế641 cần đèn
17Rải cáp ngầm - cáp đồng 3 ruột (3x25mm2) từ TBA đến tủ điều khiểnTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế0,15100m
18Rải cáp ngầm - cáp đồng 4 ruột (4x10mm2)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế22,6332100m
19Kéo rải dây tiếp địa bằng cáp đồng trần 10mm2Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế21,6332100m
20Luồn cable đồng 3x2,5mm2 lên đènTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế5,76100m
21Cung cấp đèn LED công suất 100WTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64bộ
22Lắp bộ đèn LED ở độ cao ≤12mTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64bộ
23Lắp đặt hộp nối cáp rẽ nhánh kín nước TMC-RN-3S/6A (IP68)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64hộp
24Lắp đặt hộp nối cáp liên thông kín nước TMC-LT-B2 (IP68)Theo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế64hộp
25Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng trọn bộ PLC 2P75ATheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11 tủ
26Lắp giá đỡ tủTheo chương V và yêu cầu hồ sơ thiết kế11 bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0356E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0059E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông cấp II trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường có kết cấu mặt đường bê tông xi măng (phải thi công công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước có sử dụng cống tròn; Chiếu sáng.- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 28.166.000.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Tuy nhiên mỗi công trình đều phải đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận giá trị khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc hoặc tài bản được scan (quét) của các tài liệu đã nộp kèm theo để đối chứng và làm rõ khi Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được sẽ bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.166.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp II (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) hoặc 02 công trình từ cấp III (theo thông tư 06/2021/TT-BXD) cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện chiếu sáng. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn1
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn1
8 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
9 Cần cẩu Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn1
10 Xe nâng làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m1
11 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h1
13 Máy rải bê tông xi măng Không yêu cầu1
14 Trạm trộn Bê tông xi măng Công suất 30m3/h1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
17 Máy đầm bàn Không yêu cầu4
18 Máy đầm đất cầm tay Tải trọng ≥ 70 kg3
19 Máy hàn Không yêu cầu2
20 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->