Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220685805-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220681911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:06:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,734,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,015,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1601577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào bánh lốp 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân
Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân
90 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc và Xây dựng THS + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng C.D.P + Cơ quan thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị quận Liên Chiểu. + Cơ quan phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật: UBND quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.015.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG TẦNG KHỐI NHÀ D
B PHẦN THÁO DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế595,51m2
2Tháo dỡ gạch ốp tường toilet tầng 1nt37,12m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt0,189m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,132m3
5Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng búa cănnt5,131m3
6V/c các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồngnt28,574m3
7Phá dỡ nền để cải tạo móng bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt17,82m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt79,8m2
9V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km.nt121,543m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4)nt121,543m3
C CẢI TẠO MÓNG
1Đào xử lí, cải tạo móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế41,8321m3
2Đục nhám mặt bê tôngnt28,388m2
3Quét sikadur 732 (quét 1 nước HsNC,VLx0,5)nt28,388m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,524m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt5,714m3
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan ≤10cm. Bơm keo ramset epcon G5nt462lỗ
7Ván khuôn móng cộtnt0,142100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,08tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,179tấn
10Đắp đất nền móng công trìnhnt40,301m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt17,82m3
D PHẦN THÂN (KẾT CẤU BÊ TÔNG)
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5,829m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,931100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,188tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,8tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,283tấn
6Khoan BT bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm. Bơm keo ramset epcon G5. Cấy thép cầu thangnt82lỗ
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2nt36,747m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt2,565100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt1,048100m2
10Ván khuôn cầu thang thườngnt0,234100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt2,667tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,311tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,452tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,053tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,592tấn
16Bê tông lanh tô M250, đá 1x2nt2,379m3
17Ván khuôn gỗ lanh tônt0,442100m2
18LD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,084tấn
19LD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,289tấn
E PHẦN XÂY - TRÁT TƯỜNG, GCLD CỬA, LAN CAN
1GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm.Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế43,68m2
2GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm.nt11,22m2
3GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm kính cường lực 8mm.nt64,8m2
4GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm kính cường lực 8mm.nt1,44m2
5Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5)nt22,44m2
6Lắp dựng khung bảo vệnt22,44m2
7Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt45,433m3
8Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM75nt8,243m3
9Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật, trang trí trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt5,868m3
10Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô.nt149,214m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt353,892m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt359,76m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt104,761m2
14Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt256,532m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt135,77m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt70,96m
17Đắp ô nổi trang trí, vữa XM M75nt13,2m
18Láng nền, sàn, sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt133,435m2
19Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ)nt133,435m2
20Gia công xà gồ thépnt0,937tấn
21Lắp dựng xà gồ thépnt0,937tấn
22Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mmnt2,112100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 1 nước phủnt128,1281m2
24Sơn tĩnh điện khung bảo vệnt179,071kg
F PHẦN HOÀN THIỆN
1GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế11,385m2
2GCLD tay vịn bằng ống Inox 304 D60x1,4mmnt0,405100m
3Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cmnt162,61m2
4Ốp chân tường bằng gạch 15x40cm. (chân tường cao 15cm)nt10,545m2
5Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cm, VXM M75nt16,81m2
6Lát nền, sàn gạch 60x60cm,VXM M75nt539,07m2
7Lát đá granite màu xám bậc cầu thangnt21,987m2
8Lát đá granite màu đen ngạch cửant1,29m2
9Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WCnt16,81m2
10Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao WCnt16,81m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.061,676m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.593,153m2
13Vận chuyển Cát các loạỉ lên cao bằng vận thăng lồngnt58,603m3
14Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt49,3310m2
15Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt22,099tấn
16Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngnt14,257tấn
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên)nt7,009100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)nt7,009100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên)nt2,095100m2
20Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)nt2,095100m2
G PHẦN CẤP ĐIỆN - ĐHKK
1Đèn tuýp LED đôi 1.2m lắp nổi 220V - 2x18WChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế12bộ
2Đèn tube chiếu bảng tuýp Led 1x18wnt4bộ
3Đèn ốp trần vuông 220x220 - 15wnt8bộ
4Đèn led âm trần D120-9wnt8bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 50wnt2cái
6Lắp đặt quạt đảo trần 55wnt8cái
7Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấunt4cái
8Lắp đặt ô cắm đơnnt2cái
9Mặt nạ 1 lỗnt2cái
10Mặt nạ 2 lỗnt1cái
11Mặt nạ 3 lỗnt3cái
12Mặt nạ 4 lỗnt3cái
13Công tắc 2 chiềunt4cái
14Công tắc đơnnt12cái
15Đế âm công tắc, ổ cắm.nt12cái
16Tủ điện 4 MODULEnt2cái
17Tủ điện 6 MODULEnt1cái
18Hộp đấu cáp 12x12cmnt3hộp
19MCB 1P: 50A- 6kAnt2cái
20MCB 1P: 32A-6kAnt4cái
21MCB 1P: 20A-6kAnt4cái
22MCB 1P: 16A -6kAnt5cái
23Cáp CV (1x10.0) mm2nt30m
24Cáp CV (1x6.0) mm2nt100m
25Cáp CV (1x2.5) mm2nt400m
26Cáp CV (1x1.5) mm2nt350m
27Ống nhựa SP cứng D20nt50m
28Ống nhựa SP cứng D16nt100m
29Ống nhựa SP luồn dây D20nt100m
30Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..)nt1
H Điều hoà không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTU (Bao gồm cả máy điều hòa)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmnt0,15100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmnt0,15100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmnt0,15100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmnt0,15100m
6Ống nhựa PVC D27nt20m
7Cách nhiệt ống PVC D27nt0,2100m
8Cáp CV (1x2.5) mm2nt160m
9Cáp CV (1x1.5) mm2nt30m
10Quạt hút âm trần 200m3/hnt2cái
11Ống gió D-150x100nt3m
12Tê ống gió D-150x100nt1cái
13Ống gió mềm D-150nt2m
14Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..)nt1
I CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Rn=63m (Bao gồm cả kim tiên đạo)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 5m. Inox Dnt1trụ
3Cáp đồng trần M70nt60m
4Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200nt15cái
5Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răngnt10cọc
6Măng xông nối ống đồng D16/21nt8cái
7Eke đồng D8 dài 250nt14cái
8Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIInt4,8m3
9Đắp đất nền tiếp địant4,8m3
10Kẹp đồng fi 12nt8cái
11Đầu Cót Đồng S=16mm2nt8cái
12Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp Đannt2cái
13Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp Đấtnt2cái
14Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp Đấtnt2Lần
15Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp Đỡnt40cái
16Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ Kẽmnt8cái
17Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ Kẽmnt8cái
18Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng Inoxnt1cái
19Ống nhựa PVC D34nt0,2100m
20Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính nt261m khoan
21Đế bê tông, M200, đá 1x2nt0,064m3
22Bulong D18x300nt4cái
23Phụ kiện lắp đặt chống sétnt1
J CẤP THOÁT NƯỚC
1ỐNG PVC: ∅114 DÀY 3.2MMChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,18100m
2ỐNG PVC: ∅90 DÀY 2.9MMnt0,25100m
3ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2.8MMnt0,5100m
4ỐNG PVC: ∅42 DÀY 2.1MMnt0,2100m
5ỐNG PVC: ∅34 DÀY 2.1MMnt0,15100m
6ỐNG PVC: ∅27 DÀY 2.0MMnt0,25100m
7CO 135° PVC: ∅114nt8cái
8CO 135° PVC: ∅90nt6cái
9CO 90°, 135° PVC: ∅60nt23cái
10CO 90°, 135° PVC: ∅42nt20cái
11CO 90°, 135° PVC: ∅34nt7cái
12CO 90°, 135° PVC: ∅27nt11cái
13TÊ 90° PVC: ∅114x42nt8cái
14TÊ 90° PVC: ∅42nt2cái
15TÊ 90° PVC: ∅34nt4cái
16TÊ 90° PVC: ∅27nt12cái
17Y 45° PVC: ∅114nt5cái
18Y 45° PVC: ∅90nt5cái
19Y 45° PVC: ∅60nt7cái
20Y 45° PVC: ∅90x60nt4cái
21Y 45° PVC: ∅60x42nt7cái
22NỐI GIẢM PVC: ∅114x90nt1cái
23NỐI GIẢM PVC: ∅114x60nt1cái
24NỐI GIẢM PVC: ∅90x60nt2cái
25NỐI GIẢM PVC: ∅90x42nt1cái
26NỐI GIẢM PVC: ∅60x42nt20cái
27NỐI GIẢM PVC: ∅42x34nt2cái
28NỐI GIẢM PVC: ∅34x27nt2cái
29Cầu chắn rác D90nt5cái
30Cầu chắn rác D60nt4cái
31Khâu ren ngoài PVC Ø42nt2cái
32Khâu ren ngoài PVC Ø27nt6cái
33Nút bịt Ø114nt5cái
34Nút bịt Ø90nt8cái
35Nút bịt Ø60nt8cái
36Nút bịt Ø42nt6cái
37Co 90° ren trong đồng Ø21nt15cái
38NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21nt15cái
39VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø42nt2cái
40VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø34nt2cái
41VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø27nt2cái
42VAN KHOÁ ĐỒNG MỘT CHIỀU PVC Ø34nt1cái
43Lắp đặt phễu thu, KT 120X120nt4cái
44Lắp đặt xí bệtnt6bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand)nt6cái
46Lắp đặt chậu tiểu namnt5bộ
47GCLD bàn đặt lavabo mặt đánt4,1m
48Lavabo âm bàn 1 vòint6bộ
49Vòi lavabont6bộ
50Lắp đặt gương soint6cái
51Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt2cái
52Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt4cái
53Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3nt1bể
54Lắp đặt lại bồn nước hiện trạngnt1bể
55Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..)nt1
56Phao điệnnt2bộ
57Phao cơnt2bộ
58Máy bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h, H=18mnt1cái
59Rắc co Ø42nt2cái
60Nối thẳng PVC Ø114nt2cái
61Nối thẳng PVC Ø90nt2cái
62Hút bể tự hoại hiện trạngnt1lần
63Vệ sinh, bảo trì bể nước ngầmnt1lần
K ĐIỆN NHẸ
1Đế âmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2hộp
2Lắp đặt nhân ổ cắm mạng + mặt nạnt2cái
3Access point wifi 4 cổngnt11 bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôint1cái
5Ống SP D16mmnt120m
6Cáp Cat6nt60m
7Cáp CV 2x1.5mm2nt60m
L NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ C (xây mới)
M THÁO DỠ
1Hút bể tự hoại hiện trạngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1lần
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngnt11,18m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt39,858m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạngnt27,67m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt3,08m2
6V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km.nt78,017m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4)nt78,017m3
N PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,985100m3
2Làm tường chắn đất bằng gỗ chống sạt đất móng nhà Cnt17,34m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt5,472m3
4Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 300nt0,931m3
5Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200nt0,95m3
6Ván khuôn đáy bểnt0,031100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt10,086m3
8Ván khuôn móng cộtnt0,497100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,085tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,806tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40nt4,536m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,117m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đannt0,057100m2
14Cốt thép tấm đannt0,18tấn
15Lắp đặt tấm đannt15CK
16Xây tường bể tự hoại dày nt5,841m3
17Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 1,5cm, VXM M75nt33,39m2
18Láng thành và đáy bể tự hoại, bể nước ngầm, dày 3,0mm có đánh màu, VXM M75nt44,11m2
19Bê tông nền nhà vệ sinh, M150, đá 1x2nt4,266m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,605100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV. Đổ tại bãi Đà Sơn cự ly 5kmnt0,38100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV. (HsMTCx4)nt0,38100m3/1km
O PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT)
1Bê tông cột chữ nhật TD Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2,904m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,502100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,604tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt13,519m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,021100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,567100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,092tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,148tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,789tấn
11Bê tông lanh tô, bổ trụ M200, đá 1x2nt0,744m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụnt0,126100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụnt0,109tấn
P XÂY - TRÁT TƯỜNG, GCLD CỬA
1GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 5mm.Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế7,04m2
2Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40nt25,83m2
3Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt36,48m3
4Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,574m3
5Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô.nt14,34m2
6Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt137,03m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt271,61m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt56,7m2
9Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40nt5,8m2
10Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75nt3,12m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt13,6m
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt94,75m2
13Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ)nt94,75m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN
1GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế66m2
2Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cmnt183,36m2
3Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cmnt67,84m2
4Lát nền, sàn gạch phòng học, hành lang 40x40cmnt16,8m2
5Lát đá granite màu đen ngạch cửant0,48m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt0,98m2
7Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WC, hành langnt84,64m2
8Bả bằng bột bả trần thạch caont84,64m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt142,83m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt412,95m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên)nt1,254100m2
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)nt1,254100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên)nt1,079100m2
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu)nt1,079100m2
15Chụp nóc khe luống bằng tấm lợp sinh thái Onduvilla (1000x500x3)nt9,3m
R CẤP ĐIỆN
1Đèn led âm trần D90-7wChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế16bộ
2Mặt nạ 3 lỗnt4cái
3Công tắc đơnnt12cái
4MCB 1P -16A- 6kAnt2cái
5Đế âm công tắc, ổ cắm.nt6cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Có màn che mưa.nt4cái
7Cáp CV (1x1.5) mm2nt100m
8Cáp CV (1x2.5) mm2nt50m
9Ống nhựa SP cứng D16nt150m
10Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..)nt1
S CẤP THOÁT NƯỚC
1ỐNG PVC: Ø114 DÀY 3.2MMChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,6100m
2ỐNG PVC: Ø90 DÀY 2.9MMnt0,4100m
3ỐNG PVC: Ø60 DÀY 2.8MMnt0,5100m
4ỐNG PVC: Ø42 DÀY 2.1MMnt0,15100m
5ỐNG PVC: Ø34 DÀY 2.1MMnt2,4100m
6ỐNG PVC: Ø27 DÀY 2.0MMnt0,5100m
7CO 90°, 135° PVC: Ø114nt28cái
8CO 90°, 135° PVC: Ø90nt36cái
9CO 90°, 135° PVC: Ø60nt45cái
10CO 90°, 135° PVC: Ø42nt42cái
11CO 90°, 135° PVC: Ø34nt23cái
12CO 90°, 135° PVC: Ø27nt30cái
13TỨ THÔNG PVC: Ø60nt2cái
14TỨ THÔNG PVC: Ø90nt1cái
15TÊ 90° PVC: Ø114x42nt4cái
16TÊ 90° PVC: Ø42nt5cái
17TÊ 90° PVC: Ø42x34nt8cái
18TÊ 90° PVC: Ø34x27nt16cái
19TÊ 90° PVC: Ø27nt30cái
20Y 45° PVC: Ø114nt16cái
21Y 45° PVC: Ø90nt10cái
22Y 45° PVC: Ø60nt6cái
23Y 45° PVC: Ø90x60nt6cái
24Y 45° PVC: Ø60x42nt12cái
25NỐI GIẢM PVC: Ø114x90nt2cái
26NỐI GIẢM PVC: Ø114x60nt2cái
27NỐI GIẢM PVC: Ø90x60nt4cái
28NỐI GIẢM PVC: Ø90x42nt2cái
29NỐI GIẢM PVC: Ø60x42nt4cái
30NỐI GIẢM PVC: Ø42x34nt3cái
31NỐI GIẢM PVC: Ø34x27nt6cái
32NỐI THẲNG PVC: Ø114nt2cái
33NỐI THẲNG PVC: Ø90nt1cái
34NỐI THẲNG PVC: Ø42nt1cái
35NỐI THẲNG PVC: Ø34nt4cái
36NỐI THẲNG PVC: Ø27nt6cái
37Thông tắc sàn Ø114nt2cái
38Thông tắc sàn Ø90nt2cái
39Cầu chắn rác Ø60nt4cái
40Khâu ren ngoài HDPE Ø25nt2cái
41Khâu ren ngoài PVC Ø42nt2cái
42Khâu ren ngoài PVC Ø34nt6cái
43Nút bịt Ø114nt16cái
44Nút bịt Ø90nt8cái
45Nút bịt Ø60nt8cái
46Nút bịt Ø42nt8cái
47Co 90° PVC ren trong đồng Ø21nt51cái
48NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21nt50cái
49VAN KHOÁ ĐỒNG Ø42nt1cái
50VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø34nt5cái
51VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø27nt1cái
52Lắp đặt phễu thu, KT 150X150nt8cái
53Lắp đặt xí bệtnt16bộ
54Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand)nt16cái
55Lắp đặt chậu tiểu namnt10bộ
56GCLD bàn đặt lavabo mặt đánt11,2m
57Lavabo 1 vòint12bộ
58Vòi lavabont12bộ
59Lắp đặt gương soint12cái
60Vòi cấp nước D21nt2bộ
61Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt4cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt20cái
63Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3nt1bể
64Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..)nt1
65Phao điệnnt2bộ
66Phao cơnt2bộ
67Máy bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h, H=18mnt1cái
68Rắc co Ø42nt1cái
69Ống HDPE DN10 - D25 Dày 2,3mmnt0,3100 m
70CO ỐNG NHỰA HDPE ∅25nt4cái
71TÊ ỐNG NHỰA HDPE ∅25nt4cái
72Phụ kiện lắp đăt.nt1
T CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SAU KHỐI NHÀ C và E
U THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế8,72m2
2Tháo dỡ trầnnt13,34m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt23,1m2
4Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạngnt47,706m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngnt140,068m2
6Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh compactnt46,7m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt144,665m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt85,65m2
9Phá lớp vữa láng nền sàn máint79,733m2
10Tháo dỡ bệ xínt12bộ
11Tháo dỡ chậu rửant8bộ
12Tháo dỡ chậu tiểunt6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)nt31bộ
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt21,6m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt8,76m3
16Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngnt0,576m3
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngnt5,4m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly 5 km.nt39,377m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. 4km tiếp theo.nt39,377m3
V CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépnt0,154tấn
2Lắp dựng xà gồ thépnt0,154tấn
3Lợp mái tôn. Tôn màu mạ kẽm dày 0,5mmnt0,231100m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40nt47,706m2
5Lát nền gạch chống trượt KT 30x30cmnt47,706m2
6Ốp tường gạch KT 30x60cmnt196,45m2
7GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mmnt37,013m2
8Trần nổi ToplinePlus, Tấm. thạch cao Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mmnt13,34m2
9Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn nộ thất 1 nước lót + 2 nước phủnt85,65m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót + 2 nước phủnt144,665m2
11GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm dán phim sữa mờ .nt8,32m2
12Láng nền, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100nt79,733m2
13Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp phủ, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền)nt79,733m2
W LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu, KT 150X150Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế9cái
2Lắp đặt xí bệtnt12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
4GCLD bàn đặt lavabo mặt đánt6,25m
5Lavabo 1 vòint8bộ
6Vòi lavabont8bộ
7Lắp đặt gương soint8cái
8Vòi cấp nước D21nt1bộ
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngnt5cái
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhnt16cái
X CẢI TẠO TƯỜNG RÀO - CỔNG NGỎ, NHÀ XE
Y TƯỜNG RÀO, CỔNG NGỎ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế40,5m3
2Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmnt7,2m
3Phá dỡ trụ BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/phnt5,85m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt2,022100m3
5BT lót móng đá 4x6, M150, đổ thủ côngnt9,832m3
6BT móng đá 1x2, mac 250, đổ thủ côngnt23,986m3
7Ván khuôn móng cộtnt1,277100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,301tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt2,594tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30, vữa XM M75, PCB40nt16,974m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,716100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km.nt1,032100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. Tính 4km tiếp theo, HsMTCx4nt1,032100m3
14BT cột đá 1x2, mac 250, đổ thủ côngnt3,8m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,76100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,16tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,544tấn
18BT dầm tường đá 1x2, mac 250, đổ thủ côngnt2,448m3
19Ván khuôn thép dầm tường ràont0,326100m2
20Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), VXM M75nt13,63m3
21Trát tường tường rào, dày 1,5cm, VXM M75nt181,74m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt98,717m2
23Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt280,457m2
24Gia công hàng rào song sắt.nt279,983m2
25Lắp dựng hàng rào sắtnt279,983m2
26Ốp gạch Inax tường, cột cổng.nt41,498m2
27Gia công cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm, cổng trượt ray Vnt16,5m2
28Lắp dựng cổng trượtnt16,5m2
29Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng sắtnt4,501tấn
Z NHÀ XE
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1,96m3
2Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt18,62m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6nt1,44m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2nt3,67m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,105tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,101tấn
7Ván khuôn móng cộtnt0,164100m2
8GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK.nt0,057tấn
9Bu lông neo móng M18nt40cái
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnnt0,093tấn
11Gia công cột bằng thép ống D110x5mmnt0,302tấn
12Lắp dựng cột thépnt0,302tấn
13Gia công xà gồ, vì kèo thép máint0,85tấn
14Lắp dựng xà gồ, vì kèo thépnt0,85tấn
15Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủnt97,071m2
16Lợp mái tôn nhà xe, tôn sóng dày 0,5mmnt1,045100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,199100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lynt0,995100m2
19BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt30,16m3
20Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt99,5m2
21Lát sân hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmnt13,6m2
AA THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Nạo vét bùn cống hộp hiện trạng B400. Chiều dày lớp bùn bằng 1/3 chiều cao mươngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế4,935m3 bùn
2Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly 5km.nt4,935m3
3Đào hố ga, mương thoát nước, rãnh đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIInt0,591100m3
4Đắp cát đệm đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,072100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mmnt0,53100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mmnt0,405100m
7Lơi nhựa PVC D140nt4cái
8Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6nt0,49m3
9Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2nt3,15m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố gant38,4m2
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2nt0,756m3
12GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đannt0,126100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,022tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmnt0,297tấn
15Gia công thép mạ kẽm niền đan hố ga. V 80x80x6nt0,435tấn
16Lắp đặt thép mạ kẽm niền đan hố gant0,435tấn
17Lắp đặt đan hố gant21CK
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,497100m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIInt0,153100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. HsMTC x 4nt0,153100m3
AB SÂN NỀN - CẢNH QUAN CÂY XANH
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế5m3
2Bê tông tại các vị trí nền bị hư hỏng M200, đá 1x2, PCB40nt5m3
3Lát gạch xi măng terrazzo 40x40cm màu đỏ. VXM #75nt640m2
4Lát gạch xi măng terrazzo 40x40cm màu ghi. VXM #75nt1.954m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt3,3m3
6Bó vỉa bồn hoa bằng đá granite nguyên khối 12x10x100cm. VXM#75nt150m
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T.nt7,25m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T.nt7,25m3
AC HỆ THÔNG BÁO CHÁY & CHỮA CHÁY
AD HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Không bao gồm tủ trung tâm báo cháy)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1trung tâm
2Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thườngnt5đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy 24DVCnt1chuông
4Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpnt1nút
5Lắp đặt đèn báo cháynt1đèn
6Lắp đặt đèn báo phòngnt2đèn
7Lắp đặt hộp đấu dâynt1hộp
8Điện trở cuối nguồnnt1cái
9Lắp đặt dây báo cháy 2x1.00mm2nt450m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mmnt200m
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấnnt1cái
12Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...)nt1
AE HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
AF LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế0,78100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mmnt0,18100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mmnt0,06100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mmnt0,06100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mmnt0,12100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mmnt6cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mmnt6cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mmnt2cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mmnt2cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mmnt4cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mmnt2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mmnt4cái
13Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mmnt4cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mmnt6cái
15Lắp đặt bích thép mù D100nt2cái
16Lắp đặt bích thép D80nt18cái
AG LẮP ĐẶT VAN VÀ CÁC PHỤ KIỆN VAN
1Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mmnt1cái
3Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mmnt3cái
4Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mmnt1cái
5Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mmnt1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2nt3cái
7Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mmnt1cái
8Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mmnt1cái
9Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mmnt2cái
10Sơn chỉ thị đường ốngnt37,15m2
11Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...)nt1
AH PHƯƠNG TIỆN VÀ DỤNG CỤ CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mmChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
2Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mmnt1cái
3Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20mnt1cuộn
4Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mmnt1cái
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg)nt2bình
6Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg)nt2bình
7Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg)nt1bình
8Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCCnt1bộ
9Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…)nt1cái
10Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mmnt1cái
11Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mmnt2cái
AI HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY & CẤP NGUỒN MÁY BƠM
1Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ dầu, kiểm tra vệ sinh bơm (bao gồm các vật tư phụ kèm theo để duy tu sửa chữa như dầu diesel, bình acquy,...)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2máy
2Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m (Không bao gồm máy bơm)nt1máy
3Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2nt10m
4Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2nt12m
5Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (không bao gồm tủ điều kiển)nt1tủ
AJ CẦU THANG THOÁT HIỂM KHỐI C
1Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế18,474m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt1,794m3
3Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt4,89m3
4Ván khuôn móng cột , giằng móngnt0,207100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mmnt0,062tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mmnt0,298tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,051tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt2,292m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40nt1,44m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. K=0,85nt9,351m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km.nt0,091100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. (HsMTCx4)nt0,091100m3/km
13Gia công hệ cầu thang bằng thép hìnhnt4,204tấn
14Lắp dựng hệ cầu thang bằng thép hìnhnt4,204tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn dầu chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủnt186,381m2
16GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điệnnt50,91m
AK SƠN SỬA KHỐI NHÀ A
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế141,52m2
2Sơn mới cửa, khung bảo vệ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủnt141,52m2
3Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.623,97m2
4Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt912m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.nt380,396m2
6Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạynt1tb
AL SƠN SỬA KHỐI NHÀ B
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế205,44m2
2Sơn mới cửa, khung bảo vệ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủnt205,441m2
3Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.372,41m2
4Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.034,47m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.nt361,033m2
6Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạynt1tb
AM SƠN SỬA KHỐI NHÀ C
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế291,6m2
2Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmnt2,916100m2
3Gia cố sửa chữa xà gồ hiện trạngnt1tb
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt135,6m2
5GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm.nt27,6m2
6GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa dày 1,4mm. KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, kính cường lực 8mm.nt108m2
7Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5)nt108m2
8Lắp dựng khung bảo vệnt108m2
9Sơn tĩnh điện khung bảo vệnt861,84kg
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt25,041m2
11Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.220,7m2
12Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt788,15m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.nt301,328m2
14Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạynt1tb
AN SƠN SỬA KHỐI NHÀ E
1Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế248,71m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,487100m2
3Gia cố sửa chữa xà gồ hiện trạngnt1tb
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt116,82m2
5GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm.nt51,3m2
6GCLD cửa sổ 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.nt11,76m2
7GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.nt53,76m2
8Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5)nt65,52m2
9Lắp dựng khung bảo vệnt65,52m2
10Sơn tĩnh điện khung bảo vệnt522,85kg
11Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt1.010,82m2
12Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt715,51m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.nt258,95m2
14Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạynt1tb
AO SƠN SỬA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế33,15m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt324,18m2
3Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mmnt3,242100m2
4GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm.nt9,15m2
5GCLD cửa đi 4 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ đi 2mm, kính cường lực 8mm.11nt6m2
6GCLD cửa sổ 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.nt3,6m2
7GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa.Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm.nt14,4m2
8Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5)nt18,48m2
9Lắp dựng khung bảo vệnt18,48m2
10Sơn tĩnh điện khung bảo vệnt147,47kg
11Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt662,34
12Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt338,24m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc.nt150,087m2
AP THIẾT BỊ
AQ Thiết bị giảng dạy
1Thiết bị bàn ghế lớp học- Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế, thanh bàn ghế làm bằng gỗ xoan đào, không ghép;
- Toàn bộ bàn và ghế được sơn phủ PU;
- Bàn có hộc bàn và vách ngăn phân chia 2 hộc;
- Kích thước C xR x D: 660mm x 450mm x 1200 mm, khung bàn: 50mm x 50mm, mặt bàn dày 18mm, giằng gác chân 40mm x 20mm;
- Kích thước ghế (R xSxC): 350mm x 350x(400-700)mm, lưng ghế C300mm, khung ghế: 50mm x 50mm, mặt ghế dày 18mm;
- Bàn, ghế kết cấu chắn chắn, các ghé nôi được liên kết chắc chắn, nhẵn đẹp, bảo đảm an toàn cho người sủ dựng: các góc, cạnh của bàn ghế phải nhẵn bảo đảm thẩm mỹ và an toàn
50bộ
2Bàn + ghế giáo viên- KT: W1.200 x D600 x H750 (mm); - KT: W450xD450xH450xH900- Chất liệu : Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn mỏng bảo vệ mặt bàn bền đẹpKiểu dáng: Bàn giáo viên rời ghế có tựaBộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương2bộ
3Bảng chống lóa- Loại bảng : chống lóa, bảng từ có kẻ ô ly- Chất liệu : Khung nhôm, ván lót gỗ công nghiệp, mặt bảng thép từ tính - Màu: xanh- Kích thước: 1250x3200 mm2bộ
4Tủ dụng cụ phòng học cuối lớp-Tủ tài liệu -Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm-Tủ gồm 2 khoang : khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm2bộ
5Tivi 65 in phòng họcSmart Tivi 4K 65 inch 65NANO81TNA NanoCell TV AI ThinQ - Giá treo tường2cái
6Rèm che nắngRèm cuốn , dạng bạt cản sáng , vải chống nắng để che hết toàn bộ hoặc một phần ánh sáng.- Khả năng chống nắng và cách nhiệt tốt- Kích thước cửa sổ: 2,4 x 1,8m x 12 bộ51,84m2
7Quạt ốp trần đảo trần 55w- có remote; ; Kiểu Quạt: đảo treo trần; Sải cánh (cm): 40; Kích thước (cm): 45 x 21 x 45; Màu sắc: xám; Công suất (W): 55; Trọng lượng (kg): 3.3; Lưu lượng gió: 57.5m3/phút; Tốc độ vòng xoay: 1200 vòng/phút; Điện áp: 220V/50Hz8cái
8Quạt treo tường 55w- có remote; Công suất 55W tạo luồng gió mạnh mẽ đến 85m3/phút; Kiểu dáng đơn giản với 3 cánh quạt đường kính 40cm; Điều chỉnh 3 tốc độ dễ dàng với nút vặn trên thân quạt; Lồng quạt và nan quạt đan khít mang lại sự an toàn Động cơ bạc thau hoạt động êm ái, bền bỉ, ổn định; Dễ dàng tháo lắp, tiện lợi khi vệ sinh lồng quạt; Quạt treo dễ dàng sử dụng với điều khiền từ xa.2cái
9Bảng hiệu LED cổng trườngKích thước : 5500 x 600 mm+ Khung sắt hộp biển quảng cáo+ Cạnh biển bọc nhôm.+ Khung treo: được làm bằng sắt V3 hoặc sắt tròn có sơn mỹ thuật.+ Đường kính bóng đèn led: là 5mm+ Màu sắc bóng đèn led: đa dạng và phong phú, như: Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh lá, Xanh dương,....+ Nguồn chuyên dụng cho đèn led (5V, 12V, 24V).+ Độ bền bóng đèn led: 100.000h3,3m2
AR Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 4 zone YF3-0004L1tủ
2Bơm bù chữa cháyBơm bù chữa cháy Công suất: 3HP/2.2Kw,Q=2.4-10.2 m3/h, H=71.5-26.7m1máy
3Tủ điều khiển bơm điện chữa cháyTủ điều khiển bơm điện chữa cháy, Tủ điện Parolli, tủ điều khiển bơm điện chữa cháy (tủ dùng điều khiểm cho 3 máy bơm: 1 bơm điện 20HP, 1 bơm dầu 20HPvà 1 máy bơm bù áp 3HP)1tủ
4Bình chữa cháy CO2 - loại 3kgChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
5Bình hóa chất bột khô BC 4kgChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế2cái
6Quả cầu chữa cháy BC 6kgChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
7Bảng tiêu lệnh+nội quyChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
AS Thiết bị điện nhẹ
1ROUTER ADSLChương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1601577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.138.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;53
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
7 Đội trưởng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW Hoạt động tốt1
2 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn sắt thép 5kW Hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg Hoạt động tốt1
8 Máy đào bánh lốp 0,8m3 Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 0,62kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan đứng 2,5kW Hoạt động tốt1
12 Máy mài 2,7 kW Hoạt động tốt1
13 Máy nén khí 360m3/h Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu 16 tấn Hoạt động tốt1
15 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt2
16 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
17 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
18 Ô tô tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt1
19 Máy tời điện Hoạt động tốt1
20 Máy vận thăng 3T Hoạt động tốt1
21 Máy hàn ống nhiệt Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->