Gói thầu: Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220685805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20220681911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:06:00 đến ngày 2022-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,734,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,015,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1601577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh lốp 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần cẩu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân Nâng tầng khối phòng học bộ môn và cải tạo, sửa chữa các khối lớp học trường tiểu học Bùi Thị Xuân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. + Bảng xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: Nhân sự chủ chốt phải có thể hiện tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan đến chủ đầu tư và Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và tài liệu chứng minh loại và cấp công trình đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 116.015.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đăng Huy – Chủ tịch UBND quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236 3.765.959. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Liên Chiểu; địa chỉ: Số 168 Nguyễn Sinh Sắc, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3768024 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 5,6 Tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÂNG TẦNG KHỐI NHÀ D | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 595,51 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường toilet tầng 1 | nt | 37,12 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 0,189 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,132 | m3 |
| 5 | Phá dỡ KC bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 5,131 | m3 |
| 6 | V/c các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | nt | 28,574 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền để cải tạo móng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 17,82 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 79,8 | m2 |
| 9 | V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km. | nt | 121,543 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4) | nt | 121,543 | m3 |
| C | CẢI TẠO MÓNG | |||
| 1 | Đào xử lí, cải tạo móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 41,832 | 1m3 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | nt | 28,388 | m2 |
| 3 | Quét sikadur 732 (quét 1 nước HsNC,VLx0,5) | nt | 28,388 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,524 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,714 | m3 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi =14mm, chiều sâu khoan ≤10cm. Bơm keo ramset epcon G5 | nt | 462 | lỗ |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,142 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,08 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,179 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 40,301 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,82 | m3 |
| D | PHẦN THÂN (KẾT CẤU BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5,829 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,931 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,188 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,283 | tấn |
| 6 | Khoan BT bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan 15cm. Bơm keo ramset epcon G5. Cấy thép cầu thang | nt | 82 | lỗ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | nt | 36,747 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 2,565 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 1,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,234 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,667 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,311 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,452 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,053 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,592 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | nt | 2,379 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô | nt | 0,442 | 100m2 |
| 18 | LD cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,084 | tấn |
| 19 | LD cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,289 | tấn |
| E | PHẦN XÂY - TRÁT TƯỜNG, GCLD CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm. | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 43,68 | m2 |
| 2 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm. | nt | 11,22 | m2 |
| 3 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 2 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm kính cường lực 8mm. | nt | 64,8 | m2 |
| 4 | GCLD cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm kính cường lực 8mm. | nt | 1,44 | m2 |
| 5 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5) | nt | 22,44 | m2 |
| 6 | Lắp dựng khung bảo vệ | nt | 22,44 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 45,433 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, VXM75 | nt | 8,243 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật, trang trí trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 5,868 | m3 |
| 10 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô. | nt | 149,214 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 353,892 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 359,76 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 104,761 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 256,532 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 135,77 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 70,96 | m |
| 17 | Đắp ô nổi trang trí, vữa XM M75 | nt | 13,2 | m |
| 18 | Láng nền, sàn, sê-nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 133,435 | m2 |
| 19 | Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ) | nt | 133,435 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,937 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,937 | tấn |
| 22 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0,5mm | nt | 2,112 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 128,128 | 1m2 |
| 24 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ | nt | 179,071 | kg |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 11,385 | m2 |
| 2 | GCLD tay vịn bằng ống Inox 304 D60x1,4mm | nt | 0,405 | 100m |
| 3 | Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cm | nt | 162,61 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường bằng gạch 15x40cm. (chân tường cao 15cm) | nt | 10,545 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cm, VXM M75 | nt | 16,81 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch 60x60cm,VXM M75 | nt | 539,07 | m2 |
| 7 | Lát đá granite màu xám bậc cầu thang | nt | 21,987 | m2 |
| 8 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa | nt | 1,29 | m2 |
| 9 | Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WC | nt | 16,81 | m2 |
| 10 | Bả 2 lớp bằng bột bả vào trần thạch cao WC | nt | 16,81 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.061,676 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.593,153 | m2 |
| 13 | Vận chuyển Cát các loạỉ lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 58,603 | m3 |
| 14 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 49,33 | 10m2 |
| 15 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 22,099 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 14,257 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên) | nt | 7,009 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | nt | 7,009 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên) | nt | 2,095 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | nt | 2,095 | 100m2 |
| G | PHẦN CẤP ĐIỆN - ĐHKK | |||
| 1 | Đèn tuýp LED đôi 1.2m lắp nổi 220V - 2x18W | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Đèn tube chiếu bảng tuýp Led 1x18w | nt | 4 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông 220x220 - 15w | nt | 8 | bộ |
| 4 | Đèn led âm trần D120-9w | nt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 50w | nt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 55w | nt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | nt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 2 | cái |
| 9 | Mặt nạ 1 lỗ | nt | 2 | cái |
| 10 | Mặt nạ 2 lỗ | nt | 1 | cái |
| 11 | Mặt nạ 3 lỗ | nt | 3 | cái |
| 12 | Mặt nạ 4 lỗ | nt | 3 | cái |
| 13 | Công tắc 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | nt | 12 | cái |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm. | nt | 12 | cái |
| 16 | Tủ điện 4 MODULE | nt | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện 6 MODULE | nt | 1 | cái |
| 18 | Hộp đấu cáp 12x12cm | nt | 3 | hộp |
| 19 | MCB 1P: 50A- 6kA | nt | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P: 32A-6kA | nt | 4 | cái |
| 21 | MCB 1P: 20A-6kA | nt | 4 | cái |
| 22 | MCB 1P: 16A -6kA | nt | 5 | cái |
| 23 | Cáp CV (1x10.0) mm2 | nt | 30 | m |
| 24 | Cáp CV (1x6.0) mm2 | nt | 100 | m |
| 25 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | nt | 400 | m |
| 26 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | nt | 350 | m |
| 27 | Ống nhựa SP cứng D20 | nt | 50 | m |
| 28 | Ống nhựa SP cứng D16 | nt | 100 | m |
| 29 | Ống nhựa SP luồn dây D20 | nt | 100 | m |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..) | nt | 1 | lô |
| H | Điều hoà không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 18000 BTU (Bao gồm cả máy điều hòa) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | nt | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | nt | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | nt | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | nt | 0,15 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D27 | nt | 20 | m |
| 7 | Cách nhiệt ống PVC D27 | nt | 0,2 | 100m |
| 8 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | nt | 160 | m |
| 9 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | nt | 30 | m |
| 10 | Quạt hút âm trần 200m3/h | nt | 2 | cái |
| 11 | Ống gió D-150x100 | nt | 3 | m |
| 12 | Tê ống gió D-150x100 | nt | 1 | cái |
| 13 | Ống gió mềm D-150 | nt | 2 | m |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..) | nt | 1 | lô |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Rn=63m (Bao gồm cả kim tiên đạo) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét chiều cao 5m. Inox D | nt | 1 | trụ |
| 3 | Cáp đồng trần M70 | nt | 60 | m |
| 4 | Chân đỡ cáp đồng Fi 8 dài 200 | nt | 15 | cái |
| 5 | Đồng đặc Fi 16 L=2,4m đầu ven răng | nt | 10 | cọc |
| 6 | Măng xông nối ống đồng D16/21 | nt | 8 | cái |
| 7 | Eke đồng D8 dài 250 | nt | 14 | cái |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | nt | 4,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền tiếp địa | nt | 4,8 | m3 |
| 10 | Kẹp đồng fi 12 | nt | 8 | cái |
| 11 | Đầu Cót Đồng S=16mm2 | nt | 8 | cái |
| 12 | Hố Ga Đầu Cọc 500x500x650 + Nắp Đan | nt | 2 | cái |
| 13 | Bộ Nối Đầu Cọc Và Cực Tiếp Đất | nt | 2 | cái |
| 14 | Đo Kiểm Tra Bộ Tiếp Đất | nt | 2 | Lần |
| 15 | Bulông Nỡ D10/60 Cố Đinh Kẹp Đỡ | nt | 40 | cái |
| 16 | Bulông Nỡ D20/60 Loại Mạ Kẽm | nt | 8 | cái |
| 17 | Bulông Nỡ D12/60 Loại Mạ Kẽm | nt | 8 | cái |
| 18 | Kẹp Nối Cáp Hợp Bộ Với Trụ Gắn Kim Bằng Inox | nt | 1 | cái |
| 19 | Ống nhựa PVC D34 | nt | 0,2 | 100m |
| 20 | Khoan giếng đặt cọc tiếp địa, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | nt | 26 | 1m khoan |
| 21 | Đế bê tông, M200, đá 1x2 | nt | 0,064 | m3 |
| 22 | Bulong D18x300 | nt | 4 | cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt chống sét | nt | 1 | lô |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ỐNG PVC: ∅114 DÀY 3.2MM | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 2 | ỐNG PVC: ∅90 DÀY 2.9MM | nt | 0,25 | 100m |
| 3 | ỐNG PVC: ∅60 DÀY 2.8MM | nt | 0,5 | 100m |
| 4 | ỐNG PVC: ∅42 DÀY 2.1MM | nt | 0,2 | 100m |
| 5 | ỐNG PVC: ∅34 DÀY 2.1MM | nt | 0,15 | 100m |
| 6 | ỐNG PVC: ∅27 DÀY 2.0MM | nt | 0,25 | 100m |
| 7 | CO 135° PVC: ∅114 | nt | 8 | cái |
| 8 | CO 135° PVC: ∅90 | nt | 6 | cái |
| 9 | CO 90°, 135° PVC: ∅60 | nt | 23 | cái |
| 10 | CO 90°, 135° PVC: ∅42 | nt | 20 | cái |
| 11 | CO 90°, 135° PVC: ∅34 | nt | 7 | cái |
| 12 | CO 90°, 135° PVC: ∅27 | nt | 11 | cái |
| 13 | TÊ 90° PVC: ∅114x42 | nt | 8 | cái |
| 14 | TÊ 90° PVC: ∅42 | nt | 2 | cái |
| 15 | TÊ 90° PVC: ∅34 | nt | 4 | cái |
| 16 | TÊ 90° PVC: ∅27 | nt | 12 | cái |
| 17 | Y 45° PVC: ∅114 | nt | 5 | cái |
| 18 | Y 45° PVC: ∅90 | nt | 5 | cái |
| 19 | Y 45° PVC: ∅60 | nt | 7 | cái |
| 20 | Y 45° PVC: ∅90x60 | nt | 4 | cái |
| 21 | Y 45° PVC: ∅60x42 | nt | 7 | cái |
| 22 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x90 | nt | 1 | cái |
| 23 | NỐI GIẢM PVC: ∅114x60 | nt | 1 | cái |
| 24 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x60 | nt | 2 | cái |
| 25 | NỐI GIẢM PVC: ∅90x42 | nt | 1 | cái |
| 26 | NỐI GIẢM PVC: ∅60x42 | nt | 20 | cái |
| 27 | NỐI GIẢM PVC: ∅42x34 | nt | 2 | cái |
| 28 | NỐI GIẢM PVC: ∅34x27 | nt | 2 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác D90 | nt | 5 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác D60 | nt | 4 | cái |
| 31 | Khâu ren ngoài PVC Ø42 | nt | 2 | cái |
| 32 | Khâu ren ngoài PVC Ø27 | nt | 6 | cái |
| 33 | Nút bịt Ø114 | nt | 5 | cái |
| 34 | Nút bịt Ø90 | nt | 8 | cái |
| 35 | Nút bịt Ø60 | nt | 8 | cái |
| 36 | Nút bịt Ø42 | nt | 6 | cái |
| 37 | Co 90° ren trong đồng Ø21 | nt | 15 | cái |
| 38 | NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21 | nt | 15 | cái |
| 39 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø42 | nt | 2 | cái |
| 40 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø34 | nt | 2 | cái |
| 41 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø27 | nt | 2 | cái |
| 42 | VAN KHOÁ ĐỒNG MỘT CHIỀU PVC Ø34 | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, KT 120X120 | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt xí bệt | nt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand) | nt | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 5 | bộ |
| 47 | GCLD bàn đặt lavabo mặt đá | nt | 4,1 | m |
| 48 | Lavabo âm bàn 1 vòi | nt | 6 | bộ |
| 49 | Vòi lavabo | nt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | nt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 54 | Lắp đặt lại bồn nước hiện trạng | nt | 1 | bể |
| 55 | Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..) | nt | 1 | lô |
| 56 | Phao điện | nt | 2 | bộ |
| 57 | Phao cơ | nt | 2 | bộ |
| 58 | Máy bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h, H=18m | nt | 1 | cái |
| 59 | Rắc co Ø42 | nt | 2 | cái |
| 60 | Nối thẳng PVC Ø114 | nt | 2 | cái |
| 61 | Nối thẳng PVC Ø90 | nt | 2 | cái |
| 62 | Hút bể tự hoại hiện trạng | nt | 1 | lần |
| 63 | Vệ sinh, bảo trì bể nước ngầm | nt | 1 | lần |
| K | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đế âm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng + mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 3 | Access point wifi 4 cổng | nt | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 1 | cái |
| 5 | Ống SP D16mm | nt | 120 | m |
| 6 | Cáp Cat6 | nt | 60 | m |
| 7 | Cáp CV 2x1.5mm2 | nt | 60 | m |
| L | NHÀ VỆ SINH KHỐI NHÀ C (xây mới) | |||
| M | THÁO DỠ | |||
| 1 | Hút bể tự hoại hiện trạng | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 11,18 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 39,858 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng hiện trạng | nt | 27,67 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 3,08 | m2 |
| 6 | V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km. | nt | 78,017 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. Tính 4km tiếp theo. (HsMTC x 4) | nt | 78,017 | m3 |
| N | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,985 | 100m3 |
| 2 | Làm tường chắn đất bằng gỗ chống sạt đất móng nhà C | nt | 17,34 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 5,472 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 300 | nt | 0,931 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy bể nước ngầm, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,95 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy bể | nt | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,086 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,497 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,085 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,806 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 4,536 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,117 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | nt | 0,057 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | nt | 0,18 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | nt | 15 | CK |
| 16 | Xây tường bể tự hoại dày | nt | 5,841 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 1,5cm, VXM M75 | nt | 33,39 | m2 |
| 18 | Láng thành và đáy bể tự hoại, bể nước ngầm, dày 3,0mm có đánh màu, VXM M75 | nt | 44,11 | m2 |
| 19 | Bê tông nền nhà vệ sinh, M150, đá 1x2 | nt | 4,266 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,605 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV. Đổ tại bãi Đà Sơn cự ly 5km | nt | 0,38 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp IV. (HsMTCx4) | nt | 0,38 | 100m3/1km |
| O | PHẦN THÂN NHÀ (PHẦN KẾT CẤU BT) | |||
| 1 | Bê tông cột chữ nhật TD | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,502 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,604 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 13,519 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,021 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,567 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,092 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,148 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,789 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, bổ trụ M200, đá 1x2 | nt | 0,744 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, bổ trụ | nt | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, bổ trụ | nt | 0,109 | tấn |
| P | XÂY - TRÁT TƯỜNG, GCLD CỬA | |||
| 1 | GCLD cửa đi nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 5mm. | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,83 | m2 |
| 3 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 36,48 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp, hộp kỹ thuật bằng gạch thẻ 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,574 | m3 |
| 5 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung tại các vị trí dầm và lanh tô. | nt | 14,34 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 137,03 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 271,61 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,7 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | nt | 5,8 | m2 |
| 10 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,12 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 13,6 | m |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 94,75 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền, 1 lớp phủ) | nt | 94,75 | m2 |
| Q | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 2 | Ốp tường, phòng nhà vệ sinh gạch 30x60cm | nt | 183,36 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch chống trượt 30x30cm | nt | 67,84 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch phòng học, hành lang 40x40cm | nt | 16,8 | m2 |
| 5 | Lát đá granite màu đen ngạch cửa | nt | 0,48 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,98 | m2 |
| 7 | Đóng trần chìm, tấm thạch cao chống ẩm 9mm trần WC, hành lang | nt | 84,64 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả trần thạch cao | nt | 84,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 142,83 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 412,95 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng đầu tiên) | nt | 1,254 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m. (tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | nt | 1,254 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. (tính cho tháng đầu tiên) | nt | 1,079 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m. tính cho tháng tiếp theo, chỉ tính vật liệu) | nt | 1,079 | 100m2 |
| 15 | Chụp nóc khe luống bằng tấm lợp sinh thái Onduvilla (1000x500x3) | nt | 9,3 | m |
| R | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led âm trần D90-7w | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 2 | Mặt nạ 3 lỗ | nt | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đơn | nt | 12 | cái |
| 4 | MCB 1P -16A- 6kA | nt | 2 | cái |
| 5 | Đế âm công tắc, ổ cắm. | nt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường. Có màn che mưa. | nt | 4 | cái |
| 7 | Cáp CV (1x1.5) mm2 | nt | 100 | m |
| 8 | Cáp CV (1x2.5) mm2 | nt | 50 | m |
| 9 | Ống nhựa SP cứng D16 | nt | 150 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt. (keo, đinh, vít..) | nt | 1 | lô |
| S | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ỐNG PVC: Ø114 DÀY 3.2MM | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 2 | ỐNG PVC: Ø90 DÀY 2.9MM | nt | 0,4 | 100m |
| 3 | ỐNG PVC: Ø60 DÀY 2.8MM | nt | 0,5 | 100m |
| 4 | ỐNG PVC: Ø42 DÀY 2.1MM | nt | 0,15 | 100m |
| 5 | ỐNG PVC: Ø34 DÀY 2.1MM | nt | 2,4 | 100m |
| 6 | ỐNG PVC: Ø27 DÀY 2.0MM | nt | 0,5 | 100m |
| 7 | CO 90°, 135° PVC: Ø114 | nt | 28 | cái |
| 8 | CO 90°, 135° PVC: Ø90 | nt | 36 | cái |
| 9 | CO 90°, 135° PVC: Ø60 | nt | 45 | cái |
| 10 | CO 90°, 135° PVC: Ø42 | nt | 42 | cái |
| 11 | CO 90°, 135° PVC: Ø34 | nt | 23 | cái |
| 12 | CO 90°, 135° PVC: Ø27 | nt | 30 | cái |
| 13 | TỨ THÔNG PVC: Ø60 | nt | 2 | cái |
| 14 | TỨ THÔNG PVC: Ø90 | nt | 1 | cái |
| 15 | TÊ 90° PVC: Ø114x42 | nt | 4 | cái |
| 16 | TÊ 90° PVC: Ø42 | nt | 5 | cái |
| 17 | TÊ 90° PVC: Ø42x34 | nt | 8 | cái |
| 18 | TÊ 90° PVC: Ø34x27 | nt | 16 | cái |
| 19 | TÊ 90° PVC: Ø27 | nt | 30 | cái |
| 20 | Y 45° PVC: Ø114 | nt | 16 | cái |
| 21 | Y 45° PVC: Ø90 | nt | 10 | cái |
| 22 | Y 45° PVC: Ø60 | nt | 6 | cái |
| 23 | Y 45° PVC: Ø90x60 | nt | 6 | cái |
| 24 | Y 45° PVC: Ø60x42 | nt | 12 | cái |
| 25 | NỐI GIẢM PVC: Ø114x90 | nt | 2 | cái |
| 26 | NỐI GIẢM PVC: Ø114x60 | nt | 2 | cái |
| 27 | NỐI GIẢM PVC: Ø90x60 | nt | 4 | cái |
| 28 | NỐI GIẢM PVC: Ø90x42 | nt | 2 | cái |
| 29 | NỐI GIẢM PVC: Ø60x42 | nt | 4 | cái |
| 30 | NỐI GIẢM PVC: Ø42x34 | nt | 3 | cái |
| 31 | NỐI GIẢM PVC: Ø34x27 | nt | 6 | cái |
| 32 | NỐI THẲNG PVC: Ø114 | nt | 2 | cái |
| 33 | NỐI THẲNG PVC: Ø90 | nt | 1 | cái |
| 34 | NỐI THẲNG PVC: Ø42 | nt | 1 | cái |
| 35 | NỐI THẲNG PVC: Ø34 | nt | 4 | cái |
| 36 | NỐI THẲNG PVC: Ø27 | nt | 6 | cái |
| 37 | Thông tắc sàn Ø114 | nt | 2 | cái |
| 38 | Thông tắc sàn Ø90 | nt | 2 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Ø60 | nt | 4 | cái |
| 40 | Khâu ren ngoài HDPE Ø25 | nt | 2 | cái |
| 41 | Khâu ren ngoài PVC Ø42 | nt | 2 | cái |
| 42 | Khâu ren ngoài PVC Ø34 | nt | 6 | cái |
| 43 | Nút bịt Ø114 | nt | 16 | cái |
| 44 | Nút bịt Ø90 | nt | 8 | cái |
| 45 | Nút bịt Ø60 | nt | 8 | cái |
| 46 | Nút bịt Ø42 | nt | 8 | cái |
| 47 | Co 90° PVC ren trong đồng Ø21 | nt | 51 | cái |
| 48 | NÚT BỊT REN NGOÀI PVC Ø21 | nt | 50 | cái |
| 49 | VAN KHOÁ ĐỒNG Ø42 | nt | 1 | cái |
| 50 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø34 | nt | 5 | cái |
| 51 | VAN KHOÁ ĐỒNG PVC Ø27 | nt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, KT 150X150 | nt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | nt | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (dây hand) | nt | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 10 | bộ |
| 56 | GCLD bàn đặt lavabo mặt đá | nt | 11,2 | m |
| 57 | Lavabo 1 vòi | nt | 12 | bộ |
| 58 | Vòi lavabo | nt | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt gương soi | nt | 12 | cái |
| 60 | Vòi cấp nước D21 | nt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 20 | cái |
| 63 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | nt | 1 | bể |
| 64 | Phụ kiện neo bồn nước ( Cáp D6, căng cáp, khoá cáp..) | nt | 1 | lô |
| 65 | Phao điện | nt | 2 | bộ |
| 66 | Phao cơ | nt | 2 | bộ |
| 67 | Máy bơm tăng áp cấp nước Q=5m3/h, H=18m | nt | 1 | cái |
| 68 | Rắc co Ø42 | nt | 1 | cái |
| 69 | Ống HDPE DN10 - D25 Dày 2,3mm | nt | 0,3 | 100 m |
| 70 | CO ỐNG NHỰA HDPE ∅25 | nt | 4 | cái |
| 71 | TÊ ỐNG NHỰA HDPE ∅25 | nt | 4 | cái |
| 72 | Phụ kiện lắp đăt. | nt | 1 | lô |
| T | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH SAU KHỐI NHÀ C và E | |||
| U | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 8,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 13,34 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 23,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch men hiện trạng | nt | 47,706 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 140,068 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh compact | nt | 46,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 144,665 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 85,65 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng nền sàn mái | nt | 79,733 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 31 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 21,6 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 8,76 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 0,576 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 5,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. Đổ tại bãi Khánh Sơn, cự ly 5 km. | nt | 39,377 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. 4km tiếp theo. | nt | 39,377 | m3 |
| V | CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,154 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,154 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn. Tôn màu mạ kẽm dày 0,5mm | nt | 0,231 | 100m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 47,706 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch chống trượt KT 30x30cm | nt | 47,706 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch KT 30x60cm | nt | 196,45 | m2 |
| 7 | GCLD vách ngăn tấm compact HPL dày 9mm | nt | 37,013 | m2 |
| 8 | Trần nổi ToplinePlus, Tấm. thạch cao Gyproc tiêu chuẩn phủ PVC 9mm | nt | 13,34 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn nộ thất 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 85,65 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 144,665 | m2 |
| 11 | GCLD cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa 1 cánh. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm dán phim sữa mờ . | nt | 8,32 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | nt | 79,733 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô.( 1 lớp lót, 1 lớp phủ, 1 lớp trộn cùng với vữa láng nền) | nt | 79,733 | m2 |
| W | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu, KT 150X150 | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 4 | GCLD bàn đặt lavabo mặt đá | nt | 6,25 | m |
| 5 | Lavabo 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo | nt | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 8 | Vòi cấp nước D21 | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | nt | 16 | cái |
| X | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO - CỔNG NGỎ, NHÀ XE | |||
| Y | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGỎ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 40,5 | m3 |
| 2 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | nt | 7,2 | m |
| 3 | Phá dỡ trụ BTCT bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 5,85 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 2,022 | 100m3 |
| 5 | BT lót móng đá 4x6, M150, đổ thủ công | nt | 9,832 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1x2, mac 250, đổ thủ công | nt | 23,986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 1,277 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,301 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 2,594 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 10x20x30, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,974 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,716 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km. | nt | 1,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. Tính 4km tiếp theo, HsMTCx4 | nt | 1,032 | 100m3 |
| 14 | BT cột đá 1x2, mac 250, đổ thủ công | nt | 3,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,16 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,544 | tấn |
| 18 | BT dầm tường đá 1x2, mac 250, đổ thủ công | nt | 2,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm tường rào | nt | 0,326 | 100m2 |
| 20 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm (block không nung), VXM M75 | nt | 13,63 | m3 |
| 21 | Trát tường tường rào, dày 1,5cm, VXM M75 | nt | 181,74 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 98,717 | m2 |
| 23 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 280,457 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào song sắt. | nt | 279,983 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào sắt | nt | 279,983 | m2 |
| 26 | Ốp gạch Inax tường, cột cổng. | nt | 41,498 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm, cổng trượt ray V | nt | 16,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cổng trượt | nt | 16,5 | m2 |
| 29 | Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng sắt | nt | 4,501 | tấn |
| Z | NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 18,62 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | nt | 1,44 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | nt | 3,67 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,105 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,101 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,164 | 100m2 |
| 8 | GC cấu kiện thép móng đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1CK. | nt | 0,057 | tấn |
| 9 | Bu lông neo móng M18 | nt | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | nt | 0,093 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép ống D110x5mm | nt | 0,302 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | nt | 0,302 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ, vì kèo thép mái | nt | 0,85 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | nt | 0,85 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 97,07 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn nhà xe, tôn sóng dày 0,5mm | nt | 1,045 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,199 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | nt | 0,995 | 100m2 |
| 19 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 30,16 | m3 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 99,5 | m2 |
| 21 | Lát sân hoàn trả vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | nt | 13,6 | m2 |
| AA | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Nạo vét bùn cống hộp hiện trạng B400. Chiều dày lớp bùn bằng 1/3 chiều cao mương | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 4,935 | m3 bùn |
| 2 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 2,5 tấn. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly 5km. | nt | 4,935 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, mương thoát nước, rãnh đặt ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | nt | 0,591 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm đường ống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 14,8mm | nt | 0,53 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140mm | nt | 0,405 | 100m |
| 7 | Lơi nhựa PVC D140 | nt | 4 | cái |
| 8 | Bê tông lót móng hố ga, M150, đá 4x6 | nt | 0,49 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 3,15 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga | nt | 38,4 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,756 | m3 |
| 12 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại, nắp đan | nt | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,022 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,297 | tấn |
| 15 | Gia công thép mạ kẽm niền đan hố ga. V 80x80x6 | nt | 0,435 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép mạ kẽm niền đan hố ga | nt | 0,435 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đan hố ga | nt | 21 | CK |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,497 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 0,153 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. HsMTC x 4 | nt | 0,153 | 100m3 |
| AB | SÂN NỀN - CẢNH QUAN CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông tại các vị trí nền bị hư hỏng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng terrazzo 40x40cm màu đỏ. VXM #75 | nt | 640 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng terrazzo 40x40cm màu ghi. VXM #75 | nt | 1.954 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 3,3 | m3 |
| 6 | Bó vỉa bồn hoa bằng đá granite nguyên khối 12x10x100cm. VXM#75 | nt | 150 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T. | nt | 7,25 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T. | nt | 7,25 | m3 |
| AC | HỆ THÔNG BÁO CHÁY & CHỮA CHÁY | |||
| AD | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 kênh (Không bao gồm tủ trung tâm báo cháy) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu dò khói quang thường và đầu báo dò khói quang thường | nt | 5 | đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 24DVC | nt | 1 | chuông |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | nt | 1 | nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | nt | 1 | đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | nt | 2 | đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | nt | 1 | hộp |
| 8 | Điện trở cuối nguồn | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây báo cháy 2x1.00mm2 | nt | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d = 16mm | nt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút nhấn | nt | 1 | cái |
| 12 | Vật tư phụ (Hộp chia, tắc kê, vít,...) | nt | 1 | lô |
| AE | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| AF | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG VÀ CÁC PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm, dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm, dày 2.9mm | nt | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm, dày 2.9mm | nt | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm, dày 2.6mm | nt | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm, dày 2.6mm | nt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=100mm | nt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=80mm | nt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=65mm | nt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=50mm | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút=32mm | nt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=100mm | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, đường kính côn=80mm | nt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 100mm | nt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm, đường kính tê = 65mm | nt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích thép mù D100 | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích thép D80 | nt | 18 | cái |
| AG | LẮP ĐẶT VAN VÀ CÁC PHỤ KIỆN VAN | |||
| 1 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN=32mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn, đường kính van DN=25mm | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van DN=25mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van DN=50mm | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-20Kg/m2 | nt | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Luppe, đường kính DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN=32mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung, đường kính DN=32mm | nt | 2 | cái |
| 10 | Sơn chỉ thị đường ống | nt | 37,15 | m2 |
| 11 | Vật tư phụ (Bu lông, roan xu, tép dừa,...) | nt | 1 | lô |
| AH | PHƯƠNG TIỆN VÀ DỤNG CỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa, đường kính DN=65mm | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa, đường kính DN=65mm | nt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65 loại 16 bar, L=20m | nt | 1 | cuộn |
| 4 | Lắp đặt lăng phun, khớp nối DN=50mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 (3kg) | nt | 2 | bình |
| 6 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) (4kg) | nt | 2 | bình |
| 7 | Lắp đặt bình bột quả cầu chữa cháy (BC) (6kg) | nt | 1 | bình |
| 8 | Lắp đặt bộ nội quy, hiệu lệnh PCCC | nt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ phương tiện CHCN (bao gồm: kìm, búa, mặt nạ, khẩu trang, găng tay,…) | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (400x500x180) mm | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (500x700x180)mm | nt | 2 | cái |
| AI | HỆ THỐNG BƠM CHỮA CHÁY & CẤP NGUỒN MÁY BƠM | |||
| 1 | Kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa máy bơm động cơ điện, máy bơm động cơ dầu, kiểm tra vệ sinh bơm (bao gồm các vật tư phụ kèm theo để duy tu sửa chữa như dầu diesel, bình acquy,...) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Q=3,6m3/h, H=65m (Không bao gồm máy bơm) | nt | 1 | máy |
| 3 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 3x10mm2 | nt | 10 | m |
| 4 | Kéo rải cáp động lực (cấp cho máy bơm điện, từ tủ đ.kh đến bơm điện) 4x2.5mm2 | nt | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 máy bơm tự động (không bao gồm tủ điều kiển) | nt | 1 | tủ |
| AJ | CẦU THANG THOÁT HIỂM KHỐI C | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 18,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 1,794 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 4,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột , giằng móng | nt | 0,207 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤10mm | nt | 0,062 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng ĐK ≤18mm | nt | 0,298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,051 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 2,292 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. K=0,85 | nt | 9,351 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III. Đổ tại bãi Khánh Sơn cự ly trung bình 5km. | nt | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III. (HsMTCx4) | nt | 0,091 | 100m3/km |
| 13 | Gia công hệ cầu thang bằng thép hình | nt | 4,204 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hệ cầu thang bằng thép hình | nt | 4,204 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 186,38 | 1m2 |
| 16 | GCLD Lan can thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | nt | 50,91 | m |
| AK | SƠN SỬA KHỐI NHÀ A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 141,52 | m2 |
| 2 | Sơn mới cửa, khung bảo vệ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 141,52 | m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.623,97 | m2 |
| 4 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 912 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | nt | 380,396 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạy | nt | 1 | tb |
| AL | SƠN SỬA KHỐI NHÀ B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 205,44 | m2 |
| 2 | Sơn mới cửa, khung bảo vệ bằng sơn chống rỉ 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 205,44 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.372,41 | m2 |
| 4 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.034,47 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | nt | 361,033 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạy | nt | 1 | tb |
| AM | SƠN SỬA KHỐI NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 291,6 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | nt | 2,916 | 100m2 |
| 3 | Gia cố sửa chữa xà gồ hiện trạng | nt | 1 | tb |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 135,6 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm. | nt | 27,6 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa dày 1,4mm. KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, kính cường lực 8mm. | nt | 108 | m2 |
| 7 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5) | nt | 108 | m2 |
| 8 | Lắp dựng khung bảo vệ | nt | 108 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ | nt | 861,84 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,04 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.220,7 | m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 788,15 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | nt | 301,328 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạy | nt | 1 | tb |
| AN | SƠN SỬA KHỐI NHÀ E | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 248,71 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,487 | 100m2 |
| 3 | Gia cố sửa chữa xà gồ hiện trạng | nt | 1 | tb |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 116,82 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm. | nt | 51,3 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | nt | 11,76 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | nt | 53,76 | m2 |
| 8 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5) | nt | 65,52 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ | nt | 65,52 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ | nt | 522,85 | kg |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.010,82 | m2 |
| 12 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 715,51 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | nt | 258,95 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại các dụng cụ học tập, giảng dạy | nt | 1 | tb |
| AO | SƠN SỬA KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 33,15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 324,18 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,5mm | nt | 3,242 | 100m2 |
| 4 | GCLD cửa đi 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa đi dày 2mm, kính cường lực 8mm. | nt | 9,15 | m2 |
| 5 | GCLD cửa đi 4 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ đi 2mm, kính cường lực 8mm.11 | nt | 6 | m2 |
| 6 | GCLD cửa sổ 2 cánh. Nhôm xingfa. Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | nt | 3,6 | m2 |
| 7 | GCLD cửa sổ 4 cánh. Nhôm xingfa.Phụ kiện KingLong hoặc tương đương, khóa đa điểm, cửa sổ dày 1,4mm, kính cường lực 8mm. | nt | 14,4 | m2 |
| 8 | Gia công khung bảo vệ thép hộp 20x20x1,4mm (HsVLx0,5) | nt | 18,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bảo vệ | nt | 18,48 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện khung bảo vệ | nt | 147,47 | kg |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 662,34 | |
| 12 | Sơn ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 338,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí bị ẩm mốc, bong tróc. | nt | 150,087 | m2 |
| AP | THIẾT BỊ | |||
| AQ | Thiết bị giảng dạy | |||
| 1 | Thiết bị bàn ghế lớp học | - Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế, thanh bàn ghế làm bằng gỗ xoan đào, không ghép; - Toàn bộ bàn và ghế được sơn phủ PU; - Bàn có hộc bàn và vách ngăn phân chia 2 hộc; - Kích thước C xR x D: 660mm x 450mm x 1200 mm, khung bàn: 50mm x 50mm, mặt bàn dày 18mm, giằng gác chân 40mm x 20mm; - Kích thước ghế (R xSxC): 350mm x 350x(400-700)mm, lưng ghế C300mm, khung ghế: 50mm x 50mm, mặt ghế dày 18mm; - Bàn, ghế kết cấu chắn chắn, các ghé nôi được liên kết chắc chắn, nhẵn đẹp, bảo đảm an toàn cho người sủ dựng: các góc, cạnh của bàn ghế phải nhẵn bảo đảm thẩm mỹ và an toàn | 50 | bộ |
| 2 | Bàn + ghế giáo viên | - KT: W1.200 x D600 x H750 (mm); - KT: W450xD450xH450xH900- Chất liệu : Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện. Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ tự nhiên phủ một lớp sơn mỏng bảo vệ mặt bàn bền đẹpKiểu dáng: Bàn giáo viên rời ghế có tựaBộ bàn ghế dành cho giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa | - Loại bảng : chống lóa, bảng từ có kẻ ô ly- Chất liệu : Khung nhôm, ván lót gỗ công nghiệp, mặt bảng thép từ tính - Màu: xanh- Kích thước: 1250x3200 mm | 2 | bộ |
| 4 | Tủ dụng cụ phòng học cuối lớp | -Tủ tài liệu -Kích thước: W1000 x D450 x H1830 mm-Tủ gồm 2 khoang : khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mở. khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, Tay nắm bằng nhôm | 2 | bộ |
| 5 | Tivi 65 in phòng học | Smart Tivi 4K 65 inch 65NANO81TNA NanoCell TV AI ThinQ - Giá treo tường | 2 | cái |
| 6 | Rèm che nắng | Rèm cuốn , dạng bạt cản sáng , vải chống nắng để che hết toàn bộ hoặc một phần ánh sáng.- Khả năng chống nắng và cách nhiệt tốt- Kích thước cửa sổ: 2,4 x 1,8m x 12 bộ | 51,84 | m2 |
| 7 | Quạt ốp trần đảo trần 55w | - có remote; ; Kiểu Quạt: đảo treo trần; Sải cánh (cm): 40; Kích thước (cm): 45 x 21 x 45; Màu sắc: xám; Công suất (W): 55; Trọng lượng (kg): 3.3; Lưu lượng gió: 57.5m3/phút; Tốc độ vòng xoay: 1200 vòng/phút; Điện áp: 220V/50Hz | 8 | cái |
| 8 | Quạt treo tường 55w | - có remote; Công suất 55W tạo luồng gió mạnh mẽ đến 85m3/phút; Kiểu dáng đơn giản với 3 cánh quạt đường kính 40cm; Điều chỉnh 3 tốc độ dễ dàng với nút vặn trên thân quạt; Lồng quạt và nan quạt đan khít mang lại sự an toàn Động cơ bạc thau hoạt động êm ái, bền bỉ, ổn định; Dễ dàng tháo lắp, tiện lợi khi vệ sinh lồng quạt; Quạt treo dễ dàng sử dụng với điều khiền từ xa. | 2 | cái |
| 9 | Bảng hiệu LED cổng trường | Kích thước : 5500 x 600 mm+ Khung sắt hộp biển quảng cáo+ Cạnh biển bọc nhôm.+ Khung treo: được làm bằng sắt V3 hoặc sắt tròn có sơn mỹ thuật.+ Đường kính bóng đèn led: là 5mm+ Màu sắc bóng đèn led: đa dạng và phong phú, như: Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh lá, Xanh dương,....+ Nguồn chuyên dụng cho đèn led (5V, 12V, 24V).+ Độ bền bóng đèn led: 100.000h | 3,3 | m2 |
| AR | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 zone YF3-0004L | 1 | tủ | |
| 2 | Bơm bù chữa cháy | Bơm bù chữa cháy Công suất: 3HP/2.2Kw,Q=2.4-10.2 m3/h, H=71.5-26.7m | 1 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy | Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy, Tủ điện Parolli, tủ điều khiển bơm điện chữa cháy (tủ dùng điều khiểm cho 3 máy bơm: 1 bơm điện 20HP, 1 bơm dầu 20HPvà 1 máy bơm bù áp 3HP) | 1 | tủ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 - loại 3kg | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Bình hóa chất bột khô BC 4kg | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Quả cầu chữa cháy BC 6kg | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bảng tiêu lệnh+nội quy | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AS | Thiết bị điện nhẹ | |||
| 1 | ROUTER ADSL | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1601577E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.320315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 5.414.069.000 VNĐ. - Tương tự về tính chất: Hợp đồng Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng * Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo hợp đồng xây lắp ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, quyết định phê duyệt hoặc giấy phép xây dựng xác định loại, cấp công trình, Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.414.069.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.828.138.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát điện công trình hạng III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lênTài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học trở lên, ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
| 7 | Đội trưởng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng làm đội trưởng đội thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh:- Bản sao được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan.- Bản sao chứng thực: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư của công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện.- Bản chụp tài liệu chứng minh loại và cấp công trình mà nhân sự đã tham gia; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đào bánh lốp 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông 0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng 2,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy mài 2,7 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Cần cẩu 16 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy vận thăng 3T | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy hàn ống nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi