Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220680006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220559132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại vốn KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 13:56:00 đến ngày 2022-07-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,220,432,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830649125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66129825E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự(hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và TBA), Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.302.925 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.605.850 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Điện lực Xuân Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Công trình: Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải khu vực TT Gia Ray, xã Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021 Công trình “Nâng cấp đường dây trung, hạ thế cấy TBA chống quá tải KV TT Gia Ray, Bảo Hòa, Xuân Trường, Xuân Thọ, Xuân Bắc, Xuân Hiệp, Suối Cát năm 2021 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại vốn KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp HSDT bản giấy để đối chiếu với file HSDT đã nộp trên mạng khi tham gia thương thảo |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH-KT Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại 0251.218292 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Điện lực Xuân Lộc –Số 94, đường Hùng Vương – Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0251.218292 fax: 0251.3740.009. - Thông tin đường dây nóng để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đầu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: + Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 + Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu EVN: quanlydauthau @evn.com.vn;. + Đường dẫn về các Quyết định về đánh giá chất lượng nhà thầu trên Hệ thống Thông tin Quản lý Đấu thầu của Tập đoàn Điện lực Việt Nam:https://dauthau.evn.com.vn/ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng M8 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m | Bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| B | Móng bê tông trụ đôi 8,4m (Max 150) | |||
| 1 | Boulon 16x450VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 2 | Boulon 16x500VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 72 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế | 36,864 | m3 |
| C | Móng M12 | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m, rộng ≤1m | Bản vẽ thiết kế | 119 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 119 | bộ |
| D | Móng bê tông trụ đơn 12m (Max 150) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế | 3,495 | m3 |
| E | Móng bê tông trụ đôi 12m (Max 150) | |||
| 1 | Boulon 16x500VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 61 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế | 88,816 | m3 |
| F | Móng bê tông trụ đơn 14m (Max 150) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| G | Móng bê tông trụ đôi 14m (Max 150) | |||
| 1 | Boulon 16x750VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 2 | Boulon 16x600VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Boulon 16x550VRS+ 4 longden vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông mác M150 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng móng | Bản vẽ thiết kế | 8,67 | m3 |
| H | Tiếp địa lặp lại trụ 8.4m cáp ABC | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (luồn trong thân trụ) | Điện lực cấp | 144,99 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | bộ |
| 3 | Ghí nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp đồng cỡ 25mm2(tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | cái |
| 5 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| 7 | Kéo dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 144,99 | kg |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Bản vẽ thiết kế | 81 | cọc |
| I | Tiếp địa lặp lại trụ 12m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (luồn trong thân trụ) | Điện lực cấp | 20,2 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp đồng cỡ 25mm2(tạo điểm hở) | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 20,2 | kg |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| J | Trụ bê tông ly tâm 8.4m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 224 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Bản vẽ thiết kế | 224 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Bản vẽ thiết kế | 224 | trụ |
| K | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 243 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Bản vẽ thiết kế | 243 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT | Bản vẽ thiết kế | 243 | trụ |
| L | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (k=2) | Điện lực cấp | 13 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | Bản vẽ thiết kế | 13 | trụ |
| 3 | Dựng trụ BTLT 14m thủ công +cơ giới | Bản vẽ thiết kế | 13 | trụ |
| M | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 5 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Điện lực cấp | 10 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 4 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | Bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| N | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KĐ - C810 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 22 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 44 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| O | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 50 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 100 | thanh |
| 3 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 4 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | bộ |
| 6 | Lắp xà néo 58,63kg (X22K) | Bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| P | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 129 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 129 | thanh |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 129 | bộ |
| 5 | Lắp xà đơn đỡ 2m (25,356kg) | Bản vẽ thiết kế | 129 | bộ |
| Q | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2m (3 ốp) | Điện lực cấp | 88 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 1,15m | Điện lực cấp | 88 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 6 | Lắp xà đỡ lệch góc 3 pha 2m - 1 mạch (50,751 kg) | Bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| R | Phân trung thế 3 pha XD mới (NC)1 mạch | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24KV ACXH50 mm2 | Điện lực cấp | 20.101 | mét |
| 2 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 54 | mét |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 tỷ trọng 0,195kg/m | Điện lực cấp | 69 | kg |
| S | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 98 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 98 | bộ |
| T | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| U | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 754 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 754 | cái |
| V | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh đỡ góc dài 870mm | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| W | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 210 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U ( ɸ18) | Mô tả kỹ thuật chương V | 420 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | Mô tả kỹ thuật chương V | 210 | cái |
| X | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 2 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Kẹp ép WR 189 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 4 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | cái |
| 5 | Cáp Duplex CV2x7mm2 | Điện lực cấp | 55 | m |
| 6 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Ong co nhiệt cách điện 24kV D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 8 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 9 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 27 | cái |
| 10 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 199 | bộ |
| 11 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 12 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 14 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Ống nối dây cỡ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 16 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 18 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 19 | Bass LI bắt FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 492 | cái |
| 21 | Dây buộc cổ sứ SSF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 266 | cái |
| 22 | Dây buộc đầu sứ TTF (185-240mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 23 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao | Bản vẽ thiết kế | 0,347 | km |
| 24 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 50mm2 (TC kết hợp máy kéo độ cao >10m) | Bản vẽ thiết kế | 19,706 | km |
| 25 | Lắp sứ đứng 24KV + ty | Bản vẽ thiết kế | 756 | bộ |
| 26 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer | Bản vẽ thiết kế | 223 | chuỗi |
| 27 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Bản vẽ thiết kế | 138 | bộ |
| Y | Phần hạ thế cải tạo | |||
| 1 | Cáp nhôm ABC 4x95mm2 | Điện lực cấp | 9.923 | mét |
| 2 | Cáp nhôm ABC 4x70mm2 | Điện lực cấp | 4.782,8 | mét |
| 3 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cuộn |
| 4 | Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 354 | cái |
| 6 | Kẹp ép WR cỡ dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cái |
| 7 | Đai thép inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | m |
| 8 | Khóa đai inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 9 | Uclevis | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 11 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 299 | bộ |
| 12 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 128 | bộ |
| 13 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 378 | bộ |
| 14 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 167 | bộ |
| 15 | Ghíp nối 2 boulon IPC 70-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 430 | cái |
| 16 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.408 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 262 | cái |
| 18 | Kẹp treo cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 163 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng cáp ABC4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 133 | cái |
| 20 | Kẹp ngừng cáp ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 21 | Nắp bịt đầu cáp ABC95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 176 | cái |
| 22 | Nắp bịt đầu cáp ABC70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 23 | Móc treo chữ A | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | cái |
| 24 | Bộ tiếp địa cố định hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 25 | Ống nối dây cỡ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 26 | Ống nối dây cỡ 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Hộp phân phối (loại 9CB) đấu trực tiếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 405 | cái |
| 28 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 1.476 | mét |
| 29 | Hộp phân đoạn MCCB 3 cực 690V-200A-36kA (bao gồm MCCB) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 30 | Lắp hộp phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 418 | bộ |
| 31 | Kéo dây ABC 4x95mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,728 | km |
| 32 | Kéo dây ABC 4x70mm2 độ cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,689 | km |
| 33 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| Z | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 18 | cái |
| 2 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 3 | Dây chảy 15K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Sợi |
| 4 | Dây chảy 25K | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Sợi |
| 5 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 6 | Lắp FCO 24kV - 100A | Bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 7 | Lắp LA 18kV 10kA | Bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| AA | Dây và phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2: 1m/pha đấu LA | Điện lực cấp | 6 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x70mm2: + 20m lên trụ | Điện lực cấp | 81 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV50: + 16m lên trụ, + 6m đấu nối cáp ACXH và đầu cáp ngầm | Điện lực cấp | 83 | mét |
| 8 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 50mm2+ chụp đầu coss(loại 2 boulon) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Co sừng 90 độ PVC 168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Ông sắt tráng kẽm D168 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | mét |
| 13 | Cổ dê giữ ống PVC D168+Bulon | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x70mm2 outdoor | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống HDPE D140 dày 5,4mm cấp cáp lực PN6 (bar) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 17 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp cáp trong ống bảo vệ loại | Bản vẽ thiết kế | 81 | mét |
| 19 | Lắp đầu cáp trung thế 3x50mm2, 70mm2 | Bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| AB | Mương cáp 1 mạch XDM | |||
| 1 | Cát vàng: 0,426m3/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,56 | m3 |
| 2 | Gạch tàu: 3,3viên/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 198 | viên |
| 3 | Tấm nilông màu cảnh báo: 0,4m2/m | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 4 | Đắp cát + đắp đá | Bản vẽ thiết kế | 25,56 | m3 |
| 5 | Đào mương cáp ngầm đất cấp 3 : 0,78m3/m | Bản vẽ thiết kế | 46,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt k=0,85: 0,025m3/m | Bản vẽ thiết kế | 21,24 | m3 |
| AC | Bộ tiếp địa đo đếm và đầu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 53m | Điện lực cấp | 23,74 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 3 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 4 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Kéo dây tiếp địa | Bản vẽ thiết kế | 23,74 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Bản vẽ thiết kế | 18 | cọc |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 25kVA | Điện lực cấp | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVA | Điện lực cấp | 6 | máy |
| 3 | Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | Điện lực cấp | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVA | Điện lực cấp | 2 | máy |
| 5 | Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Điện lực cấp | 2 | máy |
| 6 | FCO 24kV - 100A | Điện lực cấp | 22 | cái |
| 7 | LA 18kV 10kA | Điện lực cấp | 22 | cái |
| 8 | Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 25kVA | Bản vẽ thiết kế | 3 | máy |
| 9 | Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 50kVA | Bản vẽ thiết kế | 6 | máy |
| 10 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV 160kVA | Bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 11 | Lắp Máy biến áp 12,7/0,23-0,46kV 75kVA | Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 12 | Lắp Máy biến áp 22/0,4kV- 250kVA | Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 13 | Lắp FCO 24kV - 100A | Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 14 | Lắp LA 18kV 10kA | Bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Dây chảy 3K | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Sợi |
| 16 | Dây chảy 6K | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Sợi |
| 17 | Dây chảy 8K | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Sợi |
| 18 | MCCB 3 cực 400V -125A - 30KA | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 19 | MCCB 3 cực 400V -200A - 35KA | Điện lực cấp | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 21 | MCCB 3 cực 400V -400A - 50KA | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 22 | Biến dòng 600V - 200/5A | Điện lực cấp | 2 | cái |
| 23 | Biến dòng 600V - 250/5A | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 24 | Biến dòng 600V - 400/5A | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 25 | Điện kế 3 pha 4 dây 220/380V-5A | Điện lực cấp | 8 | cái |
| AE | PHẦN VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 2 | Chụp đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 3 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 4 | Chụp kẹp Uquai | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 5 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 8 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AF | ĐÀ ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TRẠM NGỒI | |||
| 1 | Đà U160x60x5x2100mm | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 2 | Đà U160x60x5x1449mm | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 3 | Đà U160x60x5x1700mm | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 4 | Đà U160x60x5x740 | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 5 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 6 | Đà U100x46x4,5x1100mm | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 7 | Đà U100x46x4.5x500mm | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 8 | Đà U100x46x4.5x700mm | Điện lực cấp | 3 | cái |
| 9 | Đà U100x46x4.5x700mm | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 10 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | bộ |
| 11 | Boulon 16x100+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 12 | Boulon 16x200+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 14 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 15 | Boulon 16x650VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp bộ xà đỡ máy biến áp trạm ngồi (229,6kg) | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AG | Xà đơn L75x75x8x2200 đỡ sứ | |||
| 1 | Đà Sắt góc L75 x75 x8 dài 2,2m (4 ốp) | Điện lực cấp | 3 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà sắt góc L50x50x5 dài 0,81m | Điện lực cấp | 6 | thanh |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp xà đỡ 29,76kg (X22Đ) | Bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AH | Xà compositc 0,8m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compotesic 110x80x5-800mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x720 cho đà 0,8m | Điện lực cấp | 1 | thanh |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 0,8m ( | Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Xà compositc 2,4m đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | Điện lực cấp | 7 | thanh |
| 2 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | Điện lực cấp | 14 | thanh |
| 3 | Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 5 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| AJ | Tiếp địa TBA | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | Điện lực cấp | 64,5 | kg |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 20 | mét |
| 3 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 4 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 5 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 6 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | Bản vẽ thiết kế | 53 | cọc |
| 8 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | Bản vẽ thiết kế | 288 | m |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đàm cọc, độ chặt k=0,85 | Bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| AK | Tủ CB, điện kế trạm treo | |||
| 1 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điện kế hai ngăn 1 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| AL | Tủ CB, điện kế 3 pha trạm ngồi | |||
| 1 | Tủ CB 3 pha trạm ngồi (tủ + bakelit + cổ dê + khóa) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| AM | Bộ dây dẫn 22kV xuống MBA | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Điện lực cấp | 121 | mét |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 4 | Bass LL bắt FCO và LA | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24KV bọc chì | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 6 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 7 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| AN | Bộ dây dẫn cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV240 | Điện lực cấp | 48 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV185 | Điện lực cấp | 27 | mét |
| 3 | Cáp đồng bọc CV150 | Điện lực cấp | 78 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV120 | Điện lực cấp | 179 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc CV95 | Điện lực cấp | 228 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc CV70 | Điện lực cấp | 57 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc CV25 | Điện lực cấp | 76 | mét |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 185mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 150mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 95mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cosse ép Cu 25mm2+ chụp đầu coss | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 16 | Kẹp ép WR 399 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 17 | Kẹp ép WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 18 | Ống PVC D90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 19 | Ống PVC D114x4,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 20 | Khâu ven răng trong D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 21 | Khâu ven răng ngoài D114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 22 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Co 135 độ PVC 114 (45 độ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 24 | Co 90 độ PVC 114 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 25 | Cổ dê kẹp ống PVC | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 26 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D280) | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 27 | Cổ dê trụ đơn kẹp 1 ống PVC Þ 114 (D230) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 28 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | tuýp |
| 29 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | ống |
| 30 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cuộn |
| 31 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | Bản vẽ thiết kế | 361 | m |
| 32 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 150mm2 | Bản vẽ thiết kế | 257 | m |
| 33 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 240mm2 | Bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 34 | Cáp CVV 4x4mm2 | Điện lực cấp | 16 | mét |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 36 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 37 | Bảng báo nguy hiểm trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| AO | Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo sứ đứng+ty | Bản vẽ thiết kế | 10 | Sứ |
| 2 | Tháo Sứ treo thủy tinh (bộ 2 bát) | Bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 3 | Tháo chuỗi sừ treo Polymer | Bản vẽ thiết kế | 31 | Bộ |
| 4 | Tháo sứ + chân sứ đỉnh | Bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 5 | Tháo hộp Domino | Bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 6 | Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 5,792 | km |
| 7 | Tháo hạ dây ACV50 thủ công + cơ giới độ cao >=10m | Bản vẽ thiết kế | 0,505 | km |
| 8 | Tháo bộ xà compoxit 0,8m | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo xà X-0,8Đ | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo công tơ 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Tháo lắp xà đơn X-2,0ĐL | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo xà X-2,2K | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Nhổ trụ BTLT 12m | Bản vẽ thiết kế | 8 | trụ |
| 14 | Nhổ trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ thiết kế | 86 | trụ |
| 15 | Nhổ trụ BTLT 7,5m; 8,4m | Bản vẽ thiết kế | 52 | trụ |
| 16 | Tháo bộ FCO | Bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| AP | Phần lắp lại phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Lắp sứ đứng+ty | Bản vẽ thiết kế | 8 | Sứ |
| 2 | Lắp chuỗi sừ treo Polymer | Bản vẽ thiết kế | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp sứ + chân sứ đỉnh | Bản vẽ thiết kế | 28 | Bộ |
| 4 | Lắp công tơ 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp xà đơn X-2,0ĐL | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp xà X-2,2K | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Dựng trụ BTLT 12m | Bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| AQ | Phần tháo dỡ thu hồi phần TBA | |||
| 1 | Tháo MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tháo MBA 1 pha 100KVA, treo trên cột | Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Tháo cáp CXV25mm2 | Bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 4 | Tháo ống PVC D90 bảo vệ cáp HT | Bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 5 | Tháo bộ giá T bắt LA, FCO | Bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo bộ đà compoxit 0,8m | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| AR | Phần lắp lại phần TBA | |||
| 1 | Lắp MBA 1 pha 75KVA, treo trên cột | Bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế 1 pha | Bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| AS | Phần tháo dỡ thu hồi phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ trụ BT 7,5m và 8,4m | Bản vẽ thiết kế | 18 | trụ |
| 2 | Tháo hộp Domino | Bản vẽ thiết kế | 191 | cái |
| 3 | Tháo Rack 3 + sứ ống chỉ | Bản vẽ thiết kế | 297 | Bộ |
| 4 | Tháo Rack 4 + sứ ống chỉ | Bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ dây AV95 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 0,586 | km |
| 6 | Tháo hạ dây AV70 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 5,693 | km |
| 7 | Tháo hạ dây AV50 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 13,027 | km |
| 8 | Tháo hạ dây AV35 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 1,18 | km |
| 9 | Tháo hạ dây AC50 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 1,976 | km |
| 10 | Tháo hạ dây A70 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 0,195 | km |
| 11 | Tháo hạ dây A50 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 5,367 | km |
| 12 | Tháo hạ dây A35 thủ công + cơ giới độ cao | Bản vẽ thiết kế | 1,424 | km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.830649125E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66129825E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Hợp đồng tương tự(hợp đồng thi công đường dây trung hạ thế và TBA), Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng; *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.254.302.925 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.508.605.850 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề về điện bậc 5/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề, đại học chuyên ngành điện; Đã trực tiếp tham gia làm đội trưởng nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại tối thiểu 01 năm tính đến ngày đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, hợp đồng lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Còn hạn đăng kiểm | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Còn hạn đăng kiểm | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Còn hạn sử dụng | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Còn hạn sử dụng | 30 |
| 5 | Pa lăng | Còn hạn sử dụng | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Còn hạn sử dụng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi