Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220693498-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220691388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:47:00 đến ngày 2022-07-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,704,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.179.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.179.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường THCS Quế Nham, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.835.016; - Bên mời thàu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng KXC - Địa chỉ: xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tang huyện Tân yên; - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và Dịch vụ Hà Phong; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSTD: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.835.016; - Bên mời thàu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.835.016; - Bên mời thàu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0264100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,024100m2
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6m3
4Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,1248100m2
5Khung móng 4M24x300x300x(600-665) -CSVTheo yêu cầu E-HSMT6bộ
6Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,496m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0089100m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,4073tấn
9Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,4 mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1875tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu E-HSMT0,2457tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,8405tấn
12Gia công thang thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2966tấn
13Gia công thang thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1962tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,4928tấn
15Gia công vì kèo hộp, ống mạ kẽm dày 1.8mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3405tấn
16Gia công vì kèo hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1312tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,4717tấn
18Gia công xà gồ thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,416tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,416tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT1,5456100m2
21Tấm ốp sườn khổ 400 dày 0.4mmTheo yêu cầu E-HSMT32,54m
22Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT4,8154100m2
23Tháo dỡ hệ chống sét trên mái:Theo yêu cầu E-HSMT2công
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT227,4948m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,6293tấn
26Cắt bê tông (NC 3/7)Theo yêu cầu E-HSMT3công
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT7,8135m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT1,1386m3
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT1.384,1694m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT429,8864m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu E-HSMT42,848m2
32Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu E-HSMT342,3334m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu E-HSMT19,9175m3
34Phá lớp Granito bậc hiện trạngTheo yêu cầu E-HSMT20,934m2
35Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu E-HSMT125m
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT97,468m2
37Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT77,5145m3
38Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,7358tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,7358tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT2,2749100m2
41Tấm ốp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT41,6m
42Bóc lớp vữa láng lòng seno vén chân 15 cmTheo yêu cầu E-HSMT54,3836m2
43Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu E-HSMT54,3836m2
44Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT54,3836m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT795,868m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT45,672m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT329,7292m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT46,1492m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT441,0614m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT101,568m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT54,008m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT232,592m
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT477,6m
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.217,4184m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT596,6374m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT42,8481m2
57Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0496100m3
58Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0442100m2
59Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,2542m3
60Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,6112m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,085m3
62Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3436100m3
63Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,0405m3
64Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT388,7236m2
65Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT64,647m2
66Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT131,34m
67Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,0619tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT7,722m2
69Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu E-HSMT61,85kg
70Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu E-HSMT9,9m
71Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu E-HSMT1cái
72Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT35,904m2
73Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm,kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT20,7035m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
75Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
76Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT18,43m2
77Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm,kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT4,13m2
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT10bộ
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
80Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại không có lá gió, tôn dày 1,0mmTheo yêu cầu E-HSMT9,464m2
81Cầu chắn rác inoxTheo yêu cầu E-HSMT7cái
82Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110-90 mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT7cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,57100m
85Tủ điện KT: 400x300x150mm tôn dày 1,2mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
86Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT8cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 60ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT43cái
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT18bộ
91Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT15bộ
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT14cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu E-HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT45cái
96Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT10cái
97Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT664m
98Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT506m
99Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu E-HSMT162m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yêu cầu E-HSMT16hộp
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT327m
104Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mmTheo yêu cầu E-HSMT141m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu E-HSMT64m
106Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu E-HSMT1bộ
107Ổ cắm mạng Internet 8 dâyTheo yêu cầu E-HSMT9bộ
108Cáp CAT 6E UTP 4 đôiTheo yêu cầu E-HSMT120m
109Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT45m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm. Đường bảo hộ mạngTheo yêu cầu E-HSMT38m
111Dây đồng trục RG6 +2C kết nối CameraTheo yêu cầu E-HSMT87m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm. Đường bảo hộ dây CameraTheo yêu cầu E-HSMT66m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm. Đường bảo hộ dây CameraTheo yêu cầu E-HSMT7m
114Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu E-HSMT25m
115Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu E-HSMT36m
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT20,7241m2
117Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
118Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0mTheo yêu cầu E-HSMT6cái
119Hồ lô sứTheo yêu cầu E-HSMT6cái
120Mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo yêu cầu E-HSMT6cái
121Ốc xiết cáp neoTheo yêu cầu E-HSMT5bộ
122Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan):Theo yêu cầu E-HSMT5bộ
123Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu E-HSMT5cọc
124Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1100m3
125Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m3
126Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu E-HSMT4bình
127Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu E-HSMT4bình
128Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT4hộp
129Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT4bảng
130Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu E-HSMT28,794m2
131Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT2,88261m3
132Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
133Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
134Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
135Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu E-HSMT2,6622m3
136Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu E-HSMT101,52m2
137Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT9,4542m3
138Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4.0 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT21,297m2
139Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,397m2
140Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0101100m3
141Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT28,794m2
142Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT118,44m2
143Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4099m3
144Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,145m2
145Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem)Theo yêu cầu E-HSMT20,3016m2
146Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
147Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
148Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu E-HSMT8cái
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
150Lắp đặt van xả tiểuTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
151Chân chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT4cái
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
154Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT4cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT4cái
156Lắp đặt van bi gạt D20Theo yêu cầu E-HSMT4cái
157Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT12cái
158T Inox D25Theo yêu cầu E-HSMT8cái
159Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT0,03100m
160Lắp đặt van xoay D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
161Lắp đặt rắc co PPR D50Theo yêu cầu E-HSMT1cái
162Lắp đặt côn thu PPR D50-32Theo yêu cầu E-HSMT1cái
163Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu E-HSMT0,066100m
164Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu E-HSMT2cái
165Lắp đặt côn PPR D32-25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
166Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT0,28100m
167Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT6cái
168Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT18cái
169Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT20cái
170Lắp đặt van xoay PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT4cái
171Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT0,3100m
172Lắp đặt chếch PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
173Lắp đặt Y PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT1cái
174Lắp đặt Tê PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT2cái
175Lắp đặt Tê thu PVC D110-48Theo yêu cầu E-HSMT2cái
176Lắp đặt Tê thu PVC D110-90Theo yêu cầu E-HSMT6cái
177Lắp đặt Côn thu PVC D110-48Theo yêu cầu E-HSMT2cái
178Lắp đặt Côn thu PVC D110-90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
179Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
180Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,38100m
181Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
182Lắp đặt chếch PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
183Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT14cái
184Lắp đặt Y PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
185Lắp đặt côn PVC D90-34Theo yêu cầu E-HSMT4cái
186Lắp đặt cút PVC D48Theo yêu cầu E-HSMT2cái
187Lắp đặt cút PVC D34Theo yêu cầu E-HSMT4cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu E-HSMT0,02100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo yêu cầu E-HSMT0,03100m
B Nhà lớp học 2 tầng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu E-HSMT10,4129100m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu E-HSMT834,0792m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu E-HSMT52,5463m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu E-HSMT0,9082m3
5Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu E-HSMT23,1168m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu E-HSMT2,7641m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT232,14m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu E-HSMT404,6m
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu E-HSMT93,48m2
10Phá lớp vữa trát granitoTheo yêu cầu E-HSMT77,576m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu E-HSMT2.316,5023m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu E-HSMT1.283,6695m2
13Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT171,9292m3
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT44,3137m3
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT835,8274m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT488,5489m2
17Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT78,588m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT175,975m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT159,8172m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhàTheo yêu cầu E-HSMT133,3227m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.447,4536m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT125,9368m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT756,5116m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhàTheo yêu cầu E-HSMT234,018m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT360,56m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1.034,2m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT1.036,2518m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT2.563,92m2
29Phá lớp vữa láng senoTheo yêu cầu E-HSMT101,1296m2
30Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu E-HSMT101,1296m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT101,1296m2
32Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT78,674m2
33Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT151,32m
34Gia công lan canTheo yêu cầu E-HSMT0,5985tấn
35Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT65,259m2
36Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành langTheo yêu cầu E-HSMT598,53kg
37Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện):Theo yêu cầu E-HSMT19,8m
38Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...)Theo yêu cầu E-HSMT2cái
39Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT68,85m2
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
42Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT20,88m2
43Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT71,34m2
44Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT24bộ
45Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT28bộ
46Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT48,93m2
47Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT22,14m2
48Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Theo yêu cầu E-HSMT38,592m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT93,481m2
50Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại không có lá gió, tôn dày 1,0mmTheo yêu cầu E-HSMT18,928m2
51Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóaTheo yêu cầu E-HSMT2cái
52Tủ Aptomat 6P cánh mở lậtTheo yêu cầu E-HSMT14cái
53Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P 100ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
54Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P 60ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT84cái
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT76bộ
57Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT22bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT18cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo yêu cầu E-HSMT2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT106cái
61Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT50cái
62Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT50cái
63Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.592m
64Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2Theo yêu cầu E-HSMT1.972m
65Lắp đặt dây đơn (1x6,0) mm2Theo yêu cầu E-HSMT584m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
68Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25Theo yêu cầu E-HSMT28hộp
69Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT1.129m
70Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu E-HSMT296m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mmTheo yêu cầu E-HSMT217m
72Con sứ đón điệnTheo yêu cầu E-HSMT3con
73Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
74Ổ cắm mạng InternetTheo yêu cầu E-HSMT26bộ
75Cáp CAT 6E UTP 4 đôiTheo yêu cầu E-HSMT607m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu E-HSMT108m
77Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mmTheo yêu cầu E-HSMT82m
78Dây đồng trục RG6 +2C kết nối CameraTheo yêu cầu E-HSMT980m
79Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm. Đường bảo hộ dây CameraTheo yêu cầu E-HSMT188m
80Lắp đặt ống PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8965100m
81Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu E-HSMT11cái
82Quả cầu chắn rác bằng InoxTheo yêu cầu E-HSMT11cái
83Lắp đặt phễu thu PVC D110-90Theo yêu cầu E-HSMT11cái
84Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24Theo yêu cầu E-HSMT6bình
85Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5Theo yêu cầu E-HSMT6bình
86Hộp bình chữa cháyTheo yêu cầu E-HSMT6hộp
87Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu E-HSMT6bảng
C Phá dỡ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu E-HSMT5cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu E-HSMT3cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu E-HSMT5gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu E-HSMT3gốc
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT528,2078m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT1,7471tấn
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu E-HSMT105,1935m3
8Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT1,3327100m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT238,4635m3
D Nhà bảo vệ
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0463100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0629100m2
3Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1048100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,0542m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0268tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0373tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2045tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,9838m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,1155m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0362100m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3542m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0185tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1039tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,1074100m2
15Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,5905m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,0608m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4792m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0112100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0019tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0096tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,1232m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,27100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,078100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,2339tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0245tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,1086tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,8302m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,858m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3324m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,0218100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0022tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0192tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,1197m3
34Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0506tấn
35Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0506tấn
36Lợp mái dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2209100m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,794m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,576m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT32,0704m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,5888m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,164m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,08m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT92,1368m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT53,1184m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,1724m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu E-HSMT12,7236m2
47Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,0356m2
48Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18-22 kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nước.Theo yêu cầu E-HSMT5,04m2
49Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT5,04m2
50Bộ phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm 3 điểm, thanh cài )Theo yêu cầu E-HSMT3bộ
51Cửa đi cửa nhôm xingfa hệ 55 , khung cánh nhôm dày 2 mm kính dán an toàn dày 6,38mm.Theo yêu cầu E-HSMT1,76m2
52Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT1bộ
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT1cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT5cái
56Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT2cái
57Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT30m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT70m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmTheo yêu cầu E-HSMT85m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,066100m
62Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
63Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
E Nhà để xe
1Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT0,0962100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,3024100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,972m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,758m3
5Khung móng 4M24x300x300x750Theo yêu cầu E-HSMT12bộ
6Gia công cột bằng thép bản dày 10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2016tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3 mmTheo yêu cầu E-HSMT0,5973tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,7989tấn
9Gia công vì kèo thép ống dày 3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,2302tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,2302tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,2818tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,2818tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT16,81m2
14Lớp mái bằng tôn sóng dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT1,3629100m2
15Úp nóc, úp bên khổ 300 dày 0,45 mmTheo yêu cầu E-HSMT12,98m
16Đào móng đất CIIITheo yêu cầu E-HSMT0,1649100m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,748100m2
18Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,666m3
19Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,945m3
20Khung móng 4M24x300x300x750Theo yêu cầu E-HSMT34bộ
21Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,3794tấn
22Gia công cột bằng thép bảnTheo yêu cầu E-HSMT0,1807tấn
23Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,5601tấn
24Gia công lan can thép mạ kẽmTheo yêu cầu E-HSMT0,3103tấn
25Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu E-HSMT128,52m2
26Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,9003tấn
27Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,9003tấn
28Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,8679tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,8679tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT4,0752100m2
31Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mmTheo yêu cầu E-HSMT71md
F SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - BỒN CÂY
1Đào xúc đất bằng, Cấp đất IITheo yêu cầu E-HSMT0,946100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT94,6m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,946100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) san nềnTheo yêu cầu E-HSMT104,06m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu E-HSMT6,9585100m3
6Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT695,85m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu E-HSMT174,810m
8Đánh bóng bề mặt sân bê tôngTheo yêu cầu E-HSMT4.639m2
9Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,096100m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2434100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,0088m3
12Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,2105m3
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cmTheo yêu cầu E-HSMT33,9801m2
14Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,5245100m3
15Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1505100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,0152100m2
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,7851m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,3766m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT115,0128m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,1315100m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mmTheo yêu cầu E-HSMT3,3066100kg
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu E-HSMT4,3392m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu E-HSMT811 cấu kiện
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu E-HSMT0,1328100m3
25Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT39,1683m3
G Tường rào
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,6814100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,1598100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,0732m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT12,2969m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,2227m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,2395100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0239tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1456tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,6351m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,3791100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,9051m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,8072m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,1328m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT310,0434m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT35,409m2
16Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT41,1432m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT386,5956m2
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,4019100m3
19Ván khuôn móng dài - vk bê tông lótTheo yêu cầu E-HSMT0,0277100m2
20Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,6608m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,536m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT10,5357m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0169tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1048tấn
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0692100m2
26Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,211m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,0419m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,3968m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT97,4508m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT20,211m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT116,9784m2
32Gia công hoa sắt hàng ràoTheo yêu cầu E-HSMT0,2177tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu E-HSMT21,312m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT18,14491m2
35Mũi mácTheo yêu cầu E-HSMT80cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,2125100m3
37Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu E-HSMT70,2077m3
H Nhà vệ sinh
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,1221100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,0645100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4785m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4843m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,0708m3
6Ván khuôn móng dài - VK giằng móngTheo yêu cầu E-HSMT0,0471100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0074tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo yêu cầu E-HSMT0,0435tấn
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,5183m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,0518100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,3383m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,1204m3
13Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,6776m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,0821100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0071tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,0794tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,4514m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,0213tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,0213tấn
20Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1006tấn
21Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,1006tấn
22Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT0,3499100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT57,34m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT40,334m2
25Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo yêu cầu E-HSMT21,51m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT57,34m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT40,334m2
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21,51m2
29Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT3,3m2
30Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm )Theo yêu cầu E-HSMT2bộ
31Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4 mm kính dán an toàn 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT2,16m2
32Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT10m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu E-HSMT20m
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu E-HSMT2cái
36Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
37Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmTheo yêu cầu E-HSMT30m
38Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
39Lắp đặt vòi xịtTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấyTheo yêu cầu E-HSMT2cái
41Máng tiểu nam tấm inox 304 dày 3mmTheo yêu cầu E-HSMT40,035kg
42Chân chậu rửaTheo yêu cầu E-HSMT2cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT2bộ
45Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
46Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu E-HSMT2cái
47Lắp đặt van bi gạt D25Theo yêu cầu E-HSMT6cái
48Ga thu sàn Inox D90Theo yêu cầu E-HSMT6cái
49T Inox D25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT0,22100m
51Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT12cái
52Lắp đặt Tê PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT14cái
53Lắp đặt cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT10cái
54Lắp đặt van xoay PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT2cái
55Lắp đặt nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu E-HSMT16cái
56Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT0,22100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT0,05100m
59Lắp đặt Tê PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
60Lắp đặt Cút PVC D42Theo yêu cầu E-HSMT6cái
61Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT7cái
62Lắp đặt Tê PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT3cái
63Lắp đặt côn PVC D90-42Theo yêu cầu E-HSMT3cái
64Lắp đặt Nối PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT1cái
65Lắp đặt Cút PVC D90Theo yêu cầu E-HSMT2cái
66Lắp đặt Tê PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT3cái
67Lắp đặt Nối PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT2cái
68Lắp đặt Cút PVC D110Theo yêu cầu E-HSMT5cái
I Chống mối
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu E-HSMT61,044m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo yêu cầu E-HSMT73,32m3
3Phòng mối nền công trìnhTheo yêu cầu E-HSMT412,91m2
4Công tác mua thuốc Agenda chống mốiTheo yêu cầu E-HSMT3.254,16lít
5Đào móng đất cấp IIITheo yêu cầu E-HSMT134,3641m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT1,3436100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.179.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.179.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
3 Kỹ thuật phụ trách điện 1 Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện)11
4 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
3 Máy đào Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
10 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
12 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
13 Máy uốn sắt Hoạt động tốt1
14 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
15 Máy nén khí Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->