Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220693498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:47:00 đến ngày 2022-07-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,704,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.179.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường THCS Quế Nham, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quế Nham, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0204 3.835.016;
- Bên mời thàu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x(600-665) -CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,496 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4073 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm dày 1,4 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1875 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2457 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8405 | tấn |
| 12 | Gia công thang thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2966 | tấn |
| 13 | Gia công thang thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1962 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4928 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo hộp, ống mạ kẽm dày 1.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3405 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1312 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4717 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp, ống mạ kẽm dày 1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,5456 | 100m2 |
| 21 | Tấm ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,54 | m |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,8154 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ chống sét trên mái: | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | công |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 227,4948 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6293 | tấn |
| 26 | Cắt bê tông (NC 3/7) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,8135 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1386 | m3 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.384,1694 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 429,8864 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,848 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu E-HSMT | 342,3334 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,9175 | m3 |
| 34 | Phá lớp Granito bậc hiện trạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,934 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 125 | m |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,468 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,5145 | m3 |
| 38 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7358 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7358 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2749 | 100m2 |
| 41 | Tấm ốp nóc, ốp sườn, khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,6 | m |
| 42 | Bóc lớp vữa láng lòng seno vén chân 15 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,3836 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,3836 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,3836 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 795,868 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 45,672 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 329,7292 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 46,1492 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 441,0614 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,568 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,008 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 232,592 | m |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 477,6 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.217,4184 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 596,6374 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,848 | 1m2 |
| 57 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0442 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2542 | m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,6112 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,085 | m3 |
| 62 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3436 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,0405 | m3 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 388,7236 | m2 |
| 65 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,647 | m2 |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,34 | m |
| 67 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,722 | m2 |
| 69 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,85 | kg |
| 70 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện): | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,9 | m |
| 71 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,904 | m2 |
| 73 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm,kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,7035 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,43 | m2 |
| 77 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm,kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,13 | m2 |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 80 | Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại không có lá gió, tôn dày 1,0mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,464 | m2 |
| 81 | Cầu chắn rác inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110-90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 85 | Tủ điện KT: 400x300x150mm tôn dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 664 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 506 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 162 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 327 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 141 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | m |
| 106 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 108 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm. Đường bảo hộ mạng | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | m |
| 111 | Dây đồng trục RG6 +2C kết nối Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm. Đường bảo hộ dây Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm. Đường bảo hộ dây Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | m |
| 114 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 115 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | m |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,724 | 1m2 |
| 117 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 119 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 122 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan): | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 123 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cọc |
| 124 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 126 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bình |
| 127 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bình |
| 128 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | hộp |
| 129 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bảng |
| 130 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,794 | m2 |
| 131 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8826 | 1m3 |
| 132 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6622 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,52 | m2 |
| 137 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,4542 | m3 |
| 138 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 4.0 mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,297 | m2 |
| 139 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,397 | m2 |
| 140 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 141 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,794 | m2 |
| 142 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 118,44 | m2 |
| 143 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4099 | m3 |
| 144 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,145 | m2 |
| 145 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,3016 | m2 |
| 146 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 151 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt van bi gạt D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | T Inox D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van xoay D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn thu PPR D50-32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt van xoay PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê thu PVC D110-90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt Côn thu PVC D110-48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt Côn thu PVC D110-90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn PVC D90-34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt cút PVC D48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút PVC D34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | 100m |
| B | Nhà lớp học 2 tầng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,4129 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu E-HSMT | 834,0792 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 52,5463 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9082 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,1168 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7641 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 232,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 404,6 | m |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,48 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát granito | Theo yêu cầu E-HSMT | 77,576 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.316,5023 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.283,6695 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 171,9292 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,3137 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 835,8274 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 488,5489 | m2 |
| 17 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,588 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 175,975 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 159,8172 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 133,3227 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.447,4536 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,9368 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 756,5116 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 234,018 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 360,56 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.034,2 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.036,2518 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.563,92 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa láng seno | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,1296 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,1296 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 101,1296 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,674 | m2 |
| 33 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 151,32 | m |
| 34 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5985 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 65,259 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu E-HSMT | 598,53 | kg |
| 37 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện): | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,8 | m |
| 38 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU hoặc véc ni. chưa bao gồm phụ kiện: bản lề, khóa, chốt...) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,85 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2.0 mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,88 | m2 |
| 43 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 71,34 | m2 |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 45 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | bộ |
| 46 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48,93 | m2 |
| 47 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 48 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,592 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,48 | 1m2 |
| 50 | Cửa xếp tôn mạ màu (thanh u cửa mạ màu, hộp cửa Inox, đã bao gồm: tay hộp sơn tĩnh điện, Ximili + ray sắt + U sắt, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Loại không có lá gió, tôn dày 1,0mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,928 | m2 |
| 51 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 76 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 106 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.592 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.972 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn (1x6,0) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 584 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x25) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.129 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 296 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 217 | m |
| 72 | Con sứ đón điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | con |
| 73 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Ổ cắm mạng Internet | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | bộ |
| 75 | Cáp CAT 6E UTP 4 đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 607 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 82 | m |
| 78 | Dây đồng trục RG6 +2C kết nối Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 980 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm. Đường bảo hộ dây Camera | Theo yêu cầu E-HSMT | 188 | m |
| 80 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8965 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 82 | Quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu PVC D110-90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 85 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 86 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 87 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bảng |
| C | Phá dỡ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | gốc |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 528,2078 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7471 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,1935 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3327 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 238,4635 | m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0542 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9838 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1155 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3542 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1039 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5905 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,0608 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4792 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1232 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2339 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8302 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3324 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0022 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0192 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1197 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 36 | Lợp mái dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2209 | 100m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,794 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,576 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,0704 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,5888 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,08 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 92,1368 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 53,1184 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,1724 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,7236 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,0356 | m2 |
| 48 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18-22 kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nước. | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 49 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiên cửa sổ mở quay 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, khóa tay nắm 3 điểm, thanh cài ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Cửa đi cửa nhôm xingfa hệ 55 , khung cánh nhôm dày 2 mm kính dán an toàn dày 6,38mm. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 52 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 85 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| E | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0962 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,758 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x750 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2016 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm dày 3 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5973 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7989 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép ống dày 3mm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2302 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 14 | Lớp mái bằng tôn sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3629 | 100m2 |
| 15 | Úp nóc, úp bên khổ 300 dày 0,45 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,98 | m |
| 16 | Đào móng đất CIII | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1649 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,748 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,666 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,945 | m3 |
| 20 | Khung móng 4M24x300x300x750 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 21 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3794 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1807 | tấn |
| 23 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5601 | tấn |
| 24 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3103 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,52 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9003 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8679 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8679 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0752 | 100m2 |
| 31 | Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 71 | md |
| F | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng, Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 94,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 104,06 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,9585 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 695,85 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,8 | 10m |
| 8 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.639 | m2 |
| 9 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2434 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,0088 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,2105 | m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,9801 | m2 |
| 14 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5245 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,7851 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,3766 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 115,0128 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3066 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,3392 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | 1 cấu kiện |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,1683 | m3 |
| G | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6814 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1598 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,0732 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,2969 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,2227 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2395 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1456 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6351 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3791 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,9051 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8072 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,1328 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 310,0434 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,409 | m2 |
| 16 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,1432 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 386,5956 | m2 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4019 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài - vk bê tông lót | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6608 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,536 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,5357 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0419 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3968 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,4508 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,211 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 116,9784 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2177 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,312 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,1449 | 1m2 |
| 35 | Mũi mác | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2125 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu E-HSMT | 70,2077 | m3 |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1221 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4785 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4843 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,0708 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài - VK giằng móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0471 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5183 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0518 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3383 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,1204 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0821 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0794 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4514 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn 11 sóng dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,34 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,334 | m2 |
| 25 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,51 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,34 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,334 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,51 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4 mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Máng tiểu nam tấm inox 304 dày 3mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,035 | kg |
| 42 | Chân chậu rửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van bi gạt D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ga thu sàn Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 49 | T Inox D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt van xoay PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PVC D90-42 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nối PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nối PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| I | Chống mối | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 61,044 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,32 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 412,9 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda chống mối | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.254,16 | lít |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu E-HSMT | 134,364 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3436 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1556E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.311E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.179.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.393.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.179.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp cấp III tương tự.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi