Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp cầu đi bản Co Muông, xã Nà Tòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220636147-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp cầu đi bản Co Muông, xã Nà Tòng
Số hiệu KHLCNT 20220617642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:44:00 đến ngày 2022-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,978,766,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.968149518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.198.521 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.397.042 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm ≥ 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 4,5kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Kích
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Nâng cấp cầu đi bản Co Muông, xã Nà Tòng
Nâng cấp cầu đi bản Co Muông, xã Nà Tòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất huyện Tuần Giáo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giao thông Sơn La; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư số 10 Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CO MUÔNG
1BTXM 40MPa đá 1x2 dầm DƯLYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m28,76m3
2Cốt thép dầm chủ đúc sẵn, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m7,655tấn
3Ván khuôn dầm chủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m224,4m2
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sauYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m1,739tấn
5Lắp đặt ống ghen DUL D 65/72Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m284,56m
6Lắp neo OVM 13-7Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m24đầu neo
7Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm chủ đúc sẵn BTCT DUWL, L=24m1m3
8BTXM 40MPa đá 1x2 dầm ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm ngang2,655m3
9Cốt thép dầm ngang, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm ngang0,0801tấn
10Cốt thép dầm ngang, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm ngang0,3445tấn
11Ván khuôn dầm cầu đổ tại chỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Dầm ngang20,82m2
12Bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Mặt cầu5,265m3
13Cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Mặt cầu0,5792tấn
14BTXM 30Mpa, đá 1x2, lan can, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Lan can5,0742m3
15Cốt thép lan can, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Lan can0,1937tấn
16Ván khuôn lan can, gờ chắnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Lan can0,5272100m2
17Sản xuất lan can thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Lan can0,8307tấn
18Lắp dựng lan can thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Lan can0,8307tấn
19Lắp đặt gối cầu cao su cố định KT (300x350x52)mm cầu nhịp 24Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Gối cầu2cái
20Lắp đặt gối cầu cao su di động KT (300x350x50)mm cầu nhịp 24Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Gối cầu2cái
21BTCT 30MPa đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Gối cầu0,842m3
22Thép ĐK Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Gối cầu0,347tấn
23Ván khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Gối cầu0,045100m2
24Ống thoát nước mặt cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Ống thoát nước8bộ
25Lắp đặt khe co giãnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Khe co giãn6m
26BTCT 30Mpa đá 1x2 khe co giãnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Khe co giãn0,72m3
27Cốt thép khe co giãn DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Khe co giãn0,1156tấn
28Bu lông neo D16x300Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Khe co giãn48cái
29Nút cao su D30Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần trên - Khe co giãn48cái
30BTXM 25MPa đá 2x4 thân, tường cánh, bê tông tạo dốc, gờ lan can mố cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu157,638m3
31BTXM 25MPa đá 2x4 móng mố cầuYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu90m3
32Cốt thép mố cầu, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu8,5499tấn
33Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu15,8699tấn
34Ván khuôn mố cầu trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu5,177100m2
35Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu211,06m2
36Khoan lỗ D34Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,81100m
37Vữa BTXM 30Mpa chèn lỗYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,01m3
38Đắp đất chọn lọc sau mốYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu1,9956100m3
39Bê tông tứ nón, 20MPaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu21,8108m3
40Đệm cấp phốiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,438100m3
41Đắp đất tứ nónYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu3,4674100m3
42Đào móng bằng máy, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu1,47100m3
43Phá đá mặt, đá cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu3,085100m3
44Xúc vận chuyển đáYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu3,085100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu1,05100m3
46Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu30m
47Đào móng, đất cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu1,935m3
48Bê tông móng, đá 2x4, 20 MpaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu3,87m3
49Cốt thép tứ nón, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,3652tấn
50Ống PVC D50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,132100m
51Đắp cuội sỏi đầu ống thoát nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu1,98m3
52Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu0,0572100m2
53Bê tông chân khay, đá 2x4, 20MPaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu89,42m3
54Ván khuôn chân khayYêu cầu kỹ thuật Chương V/Kết cấu phần dưới - Mố, trụ cầu2,3195100m2
55BTXM 25MPa, đá 2x4, bản quá độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt5,6m3
56Cốt thép bản quá độ D Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt0,218tấn
57Cốt thép bản quá độ D > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt0,6919tấn
58Đá dăm đệmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt38,5m3
59Ván khuôn bản quá độYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt0,06100m2
60Nhựa đường chèn kheYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bản vượt0,06m3
61Mũ neo (tôn cuốn)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Neo chống chuyển vị0,007tấn
62Thanh neo D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Neo chống chuyển vị0,0177tấn
63Lắp dựng mũ neo + thanh neoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Neo chống chuyển vị0,0247tấn
64AsphaltYêu cầu kỹ thuật Chương V/Neo chống chuyển vị0,006m3
65Thép D10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Neo chống chuyển vị0,0028tấn
66Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ2dầm
67Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 22 Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ2dầm/ 10m
68Lao lắp dầm cầu, chiều dài dầm 22 Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ2dầm
69Bê tông bệ đúc, đá 2x4, 20MPaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ15,336m3
70Ván khuôn bệ đúcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ0,9088100m2
71Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ0,2702tấn
72Cốt thép bệ đúc, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ0,4088tấn
73Sản xuất hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ2,96tấn
74Khấu hao hệ đà giáo thép thi công mố trụYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ2,96tấn
75Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ đà giáo (dạng YUKM)Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ5,92tấn
76Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ8rọ
77Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Khối lượng công trình phụ trợ28,9044100m3
78Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn45,78m3
79Ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn5,6994100m2
80Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn0,5922tấn
81Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn3,8514tấn
82LD ống cốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn42đoạn ống
83Vữa chèn XM 100#Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cống tròn2,94m3
84Phá dỡ kết cấu bê tôngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công15,336m3
85Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công0,1534100m3
86Phá bỏ bãi đúc dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công28,9044100m3
87Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn trả lại mặt bằng sau khi thi công28,9044100m3
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Điều phối12,0781100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Điều phối7,127100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Điều phối16,9522100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Điều phối20,0454100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Điều phối12,0718100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu4,6649100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu19,7403100m3
8Phá đá nền đường + rãnh, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu2,7914100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu0,4553100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu3,9143100m3
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu103,61m3
12Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu6,4756100m2
13Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu6,4756100m2
14Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu0,6154100m2
15Đào khuôn đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu0,617100m3
16Phá đá khuôn đường, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu0,2139100m3
17Cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu2cái
18Cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường đầu cầu2cái
19Đào nền đường, đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường vào thi công cầu0,9922100m3
20Đào nền đường, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường vào thi công cầu10,8554100m3
21Phá đá mặt bằng, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường vào thi công cầu5,9816100m3
22Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Đường vào thi công cầu0,1603100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.968149518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.198.521 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.397.042 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy lu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 9T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
5 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
7 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
11 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 1
12 Máy cắt bê tông Đặc điểm thiết bị: Công suất 7,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
15 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
17 Máy bơm nước Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 7CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
18 Cần cẩu Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 40T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
19 Xe bơm bê tông tự hành Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm ≥ 50m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
20 Máy khoan đứng Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 4,5kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
21 Kích Đặc điểm thiết bị: Tải trọng nâng ≥ 250T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->