Gói thầu: Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220683704-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng
Số hiệu KHLCNT 20220667492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:38:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,751,821,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127732414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.275.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.825.378 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng
Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ của Công đoàn Văn phòng Trung ương Đảng và nguồn vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế C&C Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Giang tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC MN 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,644100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng12,505m3
3Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,443tấn
4Cốt thép cổ móng, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,142tấn
5Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,53tấn
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng20,604m3
7Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,05m3
8Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,451100m2
9Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,37100m2
10Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,14m3
11Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,604m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,675tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,6tấn
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,475100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng23,912m3
16Đắp đất công trình, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,748100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng17,184m3
18Cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,253tấn
19Cốt thép cột, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,709tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,226tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,406tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đ> 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,105tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,811tấn
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân5,591m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân20,818m3
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân23,354m3
27Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,886100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,907100m2
29Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,335100m2
30Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân63,682m3
31Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân4,21m3
32Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân84cái
33Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,184tấn
34Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,184tấn
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân80,531m2
36Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,094100m2
37Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân29,18m
38Gia công lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,118tấn
39Lắp dựng lan can inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân8,241m2
40Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện250,568m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện423,436m2
42Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện17,859m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện50,212m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện237,202m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện236,16m
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện85,655m2
47Lát nền gạch 500x500mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện157,378m2
48Lát nền 300x300mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện44,715m2
49Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện120,159m2
50Trát granitô tam cấp, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện16,305m2
51SX cánh cửa đi nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện37,08m2
52SX cánh cửa sổ nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện10,8m2
53Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện47,88m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,472tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện34,446m2
56Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện20,031m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện710,85m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện268,427m2
59Lắp đặt ống nhựa đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,2100m
60Lắp đặt cút nhựat, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện16cái
61Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện16cái
62Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện2,857100m2
63Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét11,04m3
64Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét11,04m3
65Kéo dải dây tiêu sét phi 12Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét45m
66Kéo dải dây dẫn sét phi 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét70m
67Gia công kim thu sét phi 16, l=1 mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
68Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
69Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cọc
70Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét16cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3cái
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện200m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện430m
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12bộ
81Lắp đặt các loại đèn. Đèn compacYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
83Lắp đặt hộp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3hộp
84Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20cái
85Tủ điện tổng 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
86Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
87Sứ hạ áp 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1quả
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện370m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,5100m
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước55cái
93Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước6cái
94Lắp đặt van ren, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước18cái
96Lắp đặt ống nhựa, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,4100m
97Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,075100m
98Lắp đặt ống nhựa, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,55100m
99Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước30cái
100Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước9cái
101Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước45cái
102Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước9cái
103Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước6bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước6bộ
105Lắp đặt van phao D32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1cái
106Vòi đồng gạt ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước18cái
107Thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
108Máy bơmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3bể
110Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,206100m3
111Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt1,178m3
112Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt1,062m3
113Cốt thép móng, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,092tấn
114Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt6,251m3
115Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt5,786m2
116Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,44m3
117Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,046tấn
118Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,04100m2
119Trát tường trong, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt31,59m2
120Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,096tấn
121Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,054100m2
122Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt1,068m3
123Lắp tấm đan, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt121 cấu kiện
124Đào hố thấm, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt5,859m3
125Xếp đá khanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt3m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,361100m3
2Đắp đất nền móng công trìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng12,033m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,481m3
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,331m3
5Cốt thép móng, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,156tấn
6Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,802m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng5,651m2
8Trát tường bể, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng27,824m2
9Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,142tấn
10Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,082100m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,887m3
12Lắp tấm đan, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng21 cấu kiện
13Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,013tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,088tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,576m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,052100m2
17Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,048m3
18Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,7m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,806m3
20Xây gạch không nung tường thẳng,dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng5,044m3
21Xây gạch không nung tường thẳng, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,344m3
22Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,038tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,048100m2
24Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,37m3
25Cốt thép sàn mái, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,143tấn
26Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,116100m2
27Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,315m3
28Trát tường ngoài,dày1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện41,382m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện12,628m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện11,624m2
31Lát nền gạch 300x300mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện12,592m2
32Ốp gạch vào tường,cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện64,406m2
33SX cánh cửa đi nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện6,3m2
34SX cánh cửa sổ nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện0,960.0
35Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện6,3m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện41,382m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện24,252m2
38Lắp đặt các loại đèn compac 20WYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4bộ
39Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện20m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện35m
44Lắp đặt chậu xí xổmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4bộ
45Thùng nhựa đựng giấy thảiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
46Hộp đựng giấy vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
47Vòi gạt đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,09100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,1100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa HDPE,đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,5100m
52Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước3cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50-32Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước1cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước2cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước6cái
56Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước8cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước4cái
59Lắp đặt tê, cút nhựa PPR ren trong D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
60Lắp đặt van ren, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5cái
61Lắp đặt van ren, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước3cái
62Van phao D25Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước1cái
63Lắp đặt ống nhựa, đường kính110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,15100m
64Lắp đặt ống nhựa, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước0,25100m
65Lắp đặt cút nhựa đường kính110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước9cái
66Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước8cái
67Thoát sàn D90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước5bộ
68Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V= 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước1bể
C NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,57100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,368m3
3Cốt thép móng, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,279tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,114tấn
5Cốt thép cột, trụ, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,345tấn
6Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng9,627m3
7Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,45m3
8Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,252100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,297100m2
10Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng4,819m3
11Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,904m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,314tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,21tấn
14Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,699100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng11,524m3
16Đắp đất công trình, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,482100m3
17Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng8,774m3
18Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,149tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,431tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,52tấn
21Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,576tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính> 18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,25tấn
23Cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,926tấn
24Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,821m3
25Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân8,097m3
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân11,505m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,476100m2
28Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,783100m2
29Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,177100m2
30Xây tường thẳng, gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân29m3
31Xây tường thẳng, gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,29m3
32Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân60cái
33Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,58tấn
34Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,58tấn
35Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân42,24m2
36Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,164100m2
37Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân13,2m
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện146,646m2
39Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện14,74m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện177,034m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện25,169m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện100,132m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện133,68m
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện10,199m2
45Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện91,553m2
46Trát granitô tam cấp,VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện25,866m2
47SX cánh cửa đi nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện12,96m2
48SX cánh cửa sổ nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện19,44m2
49Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện32,4m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,24tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện19,44m2
52Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện10,201m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện302,335m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện161,386m2
55Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,3100m
56Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện24cái
57Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện24cái
58Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện1,839100m2
59Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3,04m3
60Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3,04m3
61Kéo dải dây tiêu sét phi 12Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét15,2m
62Kéo dải dây dẫn sét phi 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét36m
63Gia công kim thu sét phi 16, l=1 mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét2cái
64Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét2cái
65Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét2cọc
66Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét16cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện35m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện28m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện90m
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
76Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8bộ
77Lắp đặt các loại đèn. Đèn compacYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2bộ
78Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
79Lắp đặt hộp nốiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2hộp
80Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện14cái
81Tủ điện tổng 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
82Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
83Sứ hạ áp 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1quả
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
D NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 3 PHÒNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,587100m3
2Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng6,689m3
3Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng30,424m3
4Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng9,39m3
5Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,269tấn
6Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,184tấn
7Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,58100m2
8Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng9,552m3
9Đắp đất công trình, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,451100m3
10Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,956m3
11Cốt thép cột, trụ, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,051tấn
12Cốt thép cột, trụ,đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,394tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,509tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,398tấn
15Cốt thép sàn mái, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,37tấn
16Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,788m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân6,5m3
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,539m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,458100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,614100m2
21Ván khuôn sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,297100m2
22Xây tường thẳng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân37,447m3
23Xây tường thẳng gạch không nung,dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân9,539m3
24Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân48cái
25Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,762tấn
26Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,762tấn
27Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân57,945m2
28Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42 lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân1,079100m2
29Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân10,58m
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện202,836m2
31Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện11,44m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện272,216m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện9,288m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện29,698m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện44,52m
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện21,09m2
37Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện66,551m2
38Lát nền, gạch 300x300mm,VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện21,394m2
39Ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện89,952m2
40Trát granitô tường, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện14,054m2
41SX cánh cửa đi nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện24,24m2
42SX cánh cửa sổ nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện11,88m2
43Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện36,12m2
44Gia công hoa sắt inoxYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,059tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện10,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện311,202m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện214,276m2
48Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,18100m
49Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện12cái
50Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện20cái
51Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện1,77100m2
52Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60cmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện86,45m2
53Đào đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét6,24m3
54Đắp đất chôn dây tiêu sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét6,24m3
55Kéo dải dây tiêu sét phi 12Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét26m
56Kéo dải dây dẫn sét phi 10Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét40m
57Gia công kim thu sét phi 16, l=1 mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
58Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1mYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét3cái
59Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét5cọc
60Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sétYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét16cái
61Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện120m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện200m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện270m
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện5cái
68Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện12cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện9bộ
71Lắp đặt các loại đèn compacYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện8bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3cái
73Lắp đặt hộp nối, diện tích Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện3hộp
74Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện27cái
75Tủ điện tổng 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
76Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
77Sứ hạ áp 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1quả
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện500m
79Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,3100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước2cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đ. kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
86Rắc co ren trong D50Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước4cái
87Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đ.kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
88Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đ.kính 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1cái
89Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
90Lắp đặt van ren, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1cái
92Van phaoYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1cái
93Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,2100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng, đ.kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa, đ. kính 34mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,3100m
96Lắp đặt cút nhựa, đ.kính 110mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
97Lắp đặt cút nhựa, đ. kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
98Lắp đặt tê nhựa, đ. kính 76mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước15cái
99Lắp đặt cút nhựa, đ. kính 32mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước9cái
100Lắp đặt tê nhựa đ. kính 110-90; 100-76Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước5cái
101Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3bộ
103Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3bộ
104Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
105Kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
106Vòi rửa gạt ngang bằng đồngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước6cái
107Lắp đặt thùng đun nước nóng 15lYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3bộ
108Thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước6bộ
109Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1bể
110Chậu rửa bát + vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
111Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,187100m3
112Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,914m3
113Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt1,654m3
114Cốt thép đáy bể, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,114tấn
115Cốt thép giằng đáy bể, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,09tấn
116Ván khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,066100m2
117Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt4,049m3
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt4,8m2
119Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,287m3
120Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,026tấn
121Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,036100m2
122Trát tường bể, dày 2cm, VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt22,62m2
123Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,059tấn
124Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,022100m2
125Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt0,021m3
126Lắp dựng tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt41 cấu kiện
127Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc0,5m3
128Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc0,1m3
129Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc0,256m3
130Gia công chân técYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc0,309tấn
131Lắp dựng chân técYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc0,309tấn
132Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc15,74m2
E NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,237100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,971m3
3Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,45m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng2,405m3
5Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng7,182m3
6Xây móng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng4,363m3
7Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,065tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,15tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,165100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng1,787m3
11Đắp đất công trình, K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng0,194100m3
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng3,865m3
13Cốt thép cột, trụ,đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,017tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,077tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,169tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,052tấn
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,958m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân2,117m3
19Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,169100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,235100m2
21Xây tường thẳng gạch không nung, dày Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân14,571m3
22Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chânYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân20cái
23Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,09tấn
24Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,037tấn
25Lắp dựng vì kèo thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,09tấn
26Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,037tấn
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,134tấn
28Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,134tấn
29Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 4,2lyYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân0,613100m2
30Tôn úp nóc + máng nướcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân12,6m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện82,089m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện81,598m2
33Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện27,862m2
34Lát nền, gạch 300x300mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện17,928m2
35Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện11,82m2
36Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện7,068m2
37Trát granitô tam cấp, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện6,531m2
38SX cánh cửa đi nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện9,66m2
39SX cánh cửa sổ nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện3,6m2
40Lắp dựng cửa vào khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện13,26m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,04tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện3,6m2
43Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện1,748m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện81,598m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện82,089m2
46Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,1100m
47Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện8cái
48Đai sắt neo giữ ốngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện8cái
49Lắp dựng dàn giáo ngoàiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện0,995100m2
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện50m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4cái
55Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện6cái
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện4bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện2cái
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây...Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1hộp
59Đế âm tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện10cái
60Tủ điện tổng 200x300x150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
61Công sơn đón điệnYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1cái
62Sứ hạ áp 20AYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện1quả
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, DYêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, đ.kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,3100m
65Lắp đặt cút nhựa PPR, đ.kính 25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
66Lắp đặt tê, cút nhựa PPR ren trong D25mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước2cái
67Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước0,3100m
68Lắp đặt cút nhựa, đ.kính 90mmYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước3cái
69Thoát sànYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước1bộ
70Vòi đồng gạt ngangYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước2bộ
F PHỤ TRỢ
1Đào móng cột cổng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính1,782m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,162m3
3Cốt thép cột, trụ, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,029tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,027tấn
5Ván khuôn cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,08100m2
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,777m3
7Xây cột gạch không nung, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính1,532m3
8Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính11,2m2
9Đắp đầu trụ VXM M75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính2Cái
10Sơn cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính11,2m2
11Gia công cổng thép hộpYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính0,132tấn
12Lắp dựng cổngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính11,475m2
13Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính15,836m2
14Bản lề cốiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính6Cái
15Vòng biYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính2Cái
16KhóaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính1Cái
17ChốtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính2Cái
18Biển tên trườngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính1cái
19Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)1,671m3
20Đào móng cột, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)2,571m3
21Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,514m3
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)1,721m3
23Ván khuôn móngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,153100m2
24Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,099tấn
25Cốt thép giằng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,299tấn
26Ván khuôn giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,159100m2
27Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)1,746m3
28Gia công hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)0,883tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)70,5m2
30Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m)92,776m2
31Đào san đất, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền24,076100m3
32Phá đá mặt bằng, đá cấp IVYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,026100m3
33Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền20,745100m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền3,331100m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,026100m3
36Vận chuyển đá trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền8,026100m3
37Đắp cát tạo phẳngYêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông35,611m3
38Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông71,222m3
39Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B409,234m3
40Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B416,194m3
41Gia công hàng rào lưới thépYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B42213,75m2
42Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B430,668tấn
43Lắp dựng cột thép các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B440,668tấn
44Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B45152,6m2
45Đào đất móng, đất cấp IIIYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước22,421m3
46Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước3,763m3
47Xây rãnh thoát nước gạch không nung, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước5,787m3
48Trát rãnh, dày trát 2cm, VXM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước68,069m2
49Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước0,192m3
50Cốt thép tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước0,017tấn
51Ván khuôn tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước0,014100m2
52Lắp đặt tấm đanYêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước6cấu kiện
53Ca máy sửa đườngYêu cầu kỹ thuật Chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127732414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.275.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.825.378 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
7 Máy đầm đất cầm tay Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất 2
11 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
14 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->