Gói thầu: Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220683704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:38:00 đến ngày 2022-07-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,751,821,609 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127732414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.275.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.825.378 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng Điểm trường Mầm non + Tiểu học Thẩm Táng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Công đoàn Văn phòng Trung ương Đảng và nguồn vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 0215 3862 328 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC MN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,644 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 12,505 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,443 | tấn |
| 4 | Cốt thép cổ móng, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,142 | tấn |
| 5 | Cốt thép cổ móng, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,53 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 20,604 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,451 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,37 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,14 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,604 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,675 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,6 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,475 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 23,912 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,748 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 17,184 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,253 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,709 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,226 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,406 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,105 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,811 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 5,591 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 20,818 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 23,354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,886 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,907 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,335 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 63,682 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 4,21 | m3 |
| 32 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 84 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,184 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,184 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 80,531 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,094 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 29,18 | m |
| 38 | Gia công lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,118 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 8,241 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 250,568 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 423,436 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 17,859 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 50,212 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 237,202 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 236,16 | m |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 85,655 | m2 |
| 47 | Lát nền gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 157,378 | m2 |
| 48 | Lát nền 300x300mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 44,715 | m2 |
| 49 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 120,159 | m2 |
| 50 | Trát granitô tam cấp, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 16,305 | m2 |
| 51 | SX cánh cửa đi nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 37,08 | m2 |
| 52 | SX cánh cửa sổ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 10,8 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 47,88 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,472 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 34,446 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 20,031 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 710,85 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 268,427 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựat, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 16 | cái |
| 61 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 16 | cái |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 2,857 | 100m2 |
| 63 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 11,04 | m3 |
| 64 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 11,04 | m3 |
| 65 | Kéo dải dây tiêu sét phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 45 | m |
| 66 | Kéo dải dây dẫn sét phi 10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 70 | m |
| 67 | Gia công kim thu sét phi 16, l=1 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 69 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cọc |
| 70 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 430 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | bộ |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn. Đèn compac | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | hộp |
| 84 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | cái |
| 85 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 86 | Công sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 87 | Sứ hạ áp 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | quả |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 370 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 55 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,075 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,55 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 45 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van phao D32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 106 | Vòi đồng gạt ngang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 18 | cái |
| 107 | Thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 108 | Máy bơm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | bể |
| 110 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,206 | 100m3 |
| 111 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 1,178 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 1,062 | m3 |
| 113 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,092 | tấn |
| 114 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 6,251 | m3 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 5,786 | m2 |
| 116 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,44 | m3 |
| 117 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,046 | tấn |
| 118 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,04 | 100m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 31,59 | m2 |
| 120 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,096 | tấn |
| 121 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,054 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 1,068 | m3 |
| 123 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 12 | 1 cấu kiện |
| 124 | Đào hố thấm, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 5,859 | m3 |
| 125 | Xếp đá khan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 3 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 12,033 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,481 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,331 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,156 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,802 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 5,651 | m2 |
| 8 | Trát tường bể, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 27,824 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,142 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,887 | m3 |
| 12 | Lắp tấm đan, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,013 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,088 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,576 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,052 | 100m2 |
| 17 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,048 | m3 |
| 18 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,7 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,806 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung tường thẳng,dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 5,044 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung tường thẳng, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,344 | m3 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,038 | tấn |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,048 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,37 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,143 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,116 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,315 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài,dày1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 41,382 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 12,628 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 11,624 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 12,592 | m2 |
| 32 | Ốp gạch vào tường,cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 64,406 | m2 |
| 33 | SX cánh cửa đi nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 6,3 | m2 |
| 34 | SX cánh cửa sổ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 0,96 | 0.0 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 6,3 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 41,382 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần hoàn thiện | 24,252 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn compac 20W | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | bộ |
| 45 | Thùng nhựa đựng giấy thải | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 46 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 47 | Vòi gạt đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,1 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,5 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50-32 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR ren trong D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 3 | cái |
| 62 | Van phao D25 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa đường kính110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 8 | cái |
| 67 | Thoát sàn D90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V= 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần cấp thoát nước | 1 | bể |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 7,368 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,279 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,114 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,345 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 9,627 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 4,819 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,904 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,314 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,21 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,699 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 11,524 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,482 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 8,774 | m3 |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,149 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,431 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,52 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,576 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,25 | tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,926 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,821 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 8,097 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 11,505 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,476 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,783 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,177 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng, gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 29 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng, gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,29 | m3 |
| 32 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 60 | cái |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,58 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,58 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 42,24 | m2 |
| 36 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,164 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 13,2 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 146,646 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 14,74 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 177,034 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 25,169 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 100,132 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 133,68 | m |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 10,199 | m2 |
| 45 | Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 91,553 | m2 |
| 46 | Trát granitô tam cấp,VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 25,866 | m2 |
| 47 | SX cánh cửa đi nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 12,96 | m2 |
| 48 | SX cánh cửa sổ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 19,44 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 32,4 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,24 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 19,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 10,201 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 302,335 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 161,386 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 24 | cái |
| 57 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 24 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 1,839 | 100m2 |
| 59 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3,04 | m3 |
| 60 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3,04 | m3 |
| 61 | Kéo dải dây tiêu sét phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 15,2 | m |
| 62 | Kéo dải dây dẫn sét phi 10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 36 | m |
| 63 | Gia công kim thu sét phi 16, l=1 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 2 | cái |
| 65 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 2 | cọc |
| 66 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 28 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 90 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn. Đèn compac | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | hộp |
| 80 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 14 | cái |
| 81 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 82 | Công sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 83 | Sứ hạ áp 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | quả |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| D | NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 3 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,587 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 6,689 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 30,424 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 9,39 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,269 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,58 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 9,552 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 7,956 | m3 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,051 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ,đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,394 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,509 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,398 | tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,37 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,788 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 6,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,539 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,458 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,614 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,297 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 37,447 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch không nung,dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 9,539 | m3 |
| 24 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 48 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,762 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,762 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 57,945 | m2 |
| 28 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,42 ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 1,079 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 10,58 | m |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 202,836 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 11,44 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 272,216 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 9,288 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 29,698 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 44,52 | m |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 21,09 | m2 |
| 37 | Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 66,551 | m2 |
| 38 | Lát nền, gạch 300x300mm,VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 21,394 | m2 |
| 39 | Ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 89,952 | m2 |
| 40 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 14,054 | m2 |
| 41 | SX cánh cửa đi nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 24,24 | m2 |
| 42 | SX cánh cửa sổ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 11,88 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 36,12 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt inox | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,059 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 10,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 311,202 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 214,276 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,18 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 12 | cái |
| 50 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 20 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 1,77 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 86,45 | m2 |
| 53 | Đào đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 6,24 | m3 |
| 54 | Đắp đất chôn dây tiêu sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 6,24 | m3 |
| 55 | Kéo dải dây tiêu sét phi 12 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 26 | m |
| 56 | Kéo dải dây dẫn sét phi 10 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 40 | m |
| 57 | Gia công kim thu sét phi 16, l=1 m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt kim thu sét phi 16, l=1m | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 3 | cái |
| 59 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, l=2,0 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 5 | cọc |
| 60 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần chống sét | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 200 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 270 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn compac | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, diện tích | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 3 | hộp |
| 74 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 27 | cái |
| 75 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 76 | Công sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 77 | Sứ hạ áp 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | quả |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 500 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đ. kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 86 | Rắc co ren trong D50 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đ.kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đ.kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 92 | Van phao | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đ.kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa, đ. kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa, đ.kính 110mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa, đ. kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa, đ. kính 76mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa, đ. kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa đ. kính 110-90; 100-76 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 105 | Kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 106 | Vòi rửa gạt ngang bằng đồng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15l | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | bộ |
| 108 | Thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, V=bể 2m3 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | bể |
| 110 | Chậu rửa bát + vòi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 111 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,187 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,914 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 1,654 | m3 |
| 114 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,114 | tấn |
| 115 | Cốt thép giằng đáy bể, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,09 | tấn |
| 116 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,066 | 100m2 |
| 117 | Xây bể chứa gạch không nung, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 4,049 | m3 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 4,8 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,287 | m3 |
| 120 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,026 | tấn |
| 121 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,036 | 100m2 |
| 122 | Trát tường bể, dày 2cm, VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 22,62 | m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,059 | tấn |
| 124 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,022 | 100m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 0,021 | m3 |
| 126 | Lắp dựng tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Bể phốt | 4 | 1 cấu kiện |
| 127 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 0,5 | m3 |
| 128 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 0,1 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 0,256 | m3 |
| 130 | Gia công chân téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 0,309 | tấn |
| 131 | Lắp dựng chân téc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 0,309 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chân téc | 15,74 | m2 |
| E | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,237 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,971 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,45 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 2,405 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung, dày > 33cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 7,182 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 4,363 | m3 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,065 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ. kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,15 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,165 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 1,787 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 0,194 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần móng | 3,865 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ,đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,017 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,077 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,169 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đ.kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,052 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,958 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 2,117 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,169 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 14,571 | m3 |
| 22 | Thép dẹt 50x5 L=180 chẻ chân | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 20 | cái |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,09 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,037 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,09 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,037 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,134 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,134 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn chống nóng dày 4,2ly | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 0,613 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc + máng nước | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần thân | 12,6 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 82,089 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 81,598 | m2 |
| 33 | Lát nền, gạch 500x500mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 27,862 | m2 |
| 34 | Lát nền, gạch 300x300mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 17,928 | m2 |
| 35 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 11,82 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 7,068 | m2 |
| 37 | Trát granitô tam cấp, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 6,531 | m2 |
| 38 | SX cánh cửa đi nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 9,66 | m2 |
| 39 | SX cánh cửa sổ nhôm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 3,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 13,26 | m2 |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 3,6 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 1,748 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 81,598 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 82,089 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựat, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 8 | cái |
| 48 | Đai sắt neo giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 8 | cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Hoàn thiện | 0,995 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây... | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | hộp |
| 59 | Đế âm tường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 10 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng 200x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 61 | Công sơn đón điện | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | cái |
| 62 | Sứ hạ áp 20A | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 1 | quả |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Phần điện | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đ.kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đ.kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR ren trong D25mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa, đ.kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 3 | cái |
| 69 | Thoát sàn | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 1 | bộ |
| 70 | Vòi đồng gạt ngang | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cấp thoát nước | 2 | bộ |
| F | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột cổng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 1,782 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,162 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,029 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,027 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,777 | m3 |
| 7 | Xây cột gạch không nung, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 1,532 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 11,2 | m2 |
| 9 | Đắp đầu trụ VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 2 | Cái |
| 10 | Sơn cột không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 11,2 | m2 |
| 11 | Gia công cổng thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 0,132 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 11,475 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 15,836 | m2 |
| 14 | Bản lề cối | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 6 | Cái |
| 15 | Vòng bi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 2 | Cái |
| 16 | Khóa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 1 | Cái |
| 17 | Chốt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 2 | Cái |
| 18 | Biển tên trường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Cổng chính | 1 | cái |
| 19 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 1,671 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 2,571 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,514 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 1,721 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,153 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,099 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,299 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,159 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 1,746 | m3 |
| 28 | Gia công hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 0,883 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 70,5 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào hoa sắt (47m) | 92,776 | m2 |
| 31 | Đào san đất, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 24,076 | 100m3 |
| 32 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,026 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 20,745 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 3,331 | 100m3 |
| 35 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,026 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/San nền | 8,026 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát tạo phẳng | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 35,611 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Sân bê tông | 71,222 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B40 | 9,234 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B41 | 6,194 | m3 |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B42 | 213,75 | m2 |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B43 | 0,668 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B44 | 0,668 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Tường rào B45 | 152,6 | m2 |
| 45 | Đào đất móng, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 22,421 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông rãnh, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 3,763 | m3 |
| 47 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 5,787 | m3 |
| 48 | Trát rãnh, dày trát 2cm, VXM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 68,069 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 0,192 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 0,017 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 0,014 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật Chương V/Rãnh thoát nước | 6 | cấu kiện |
| 53 | Ca máy sửa đường | Yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.127732414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.326.275.126 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.978.825.378 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng. Đã là giám sát 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình xây dựng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng | 10 | Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel | Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy Phát điện | Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Khoan cầm tay | Đặc điểm thiết bị: Công suất | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn | Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 80 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi