Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà văn phòng làm việc, nhà ăn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà văn phòng làm việc, nhà ăn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220645568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:37:00 đến ngày 2022-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,941,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu: Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng). Lưu ý: Nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT đầy đủ các loại tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Hóa đơn GTGT hợp lệ của nhà thầu; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp Hợp đồng không mô tả cụ thể về chi tiết công việc thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: +Bản vẽ hoàn công theo quy định hoặc các tài liệu khác có thể hiện rõ ràng công việc thực hiện theo Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng nhận huấn luyện an toànlao động nhóm 2 còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA CHẤT CƠ BẢN MIỀN NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà văn phòng làm việc, nhà ăn A.1.22: Nhà văn phòng làm việc, nhà ăn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Bản sao bộ chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2019 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội; 2/ Tờ khai xác định cấp doanh nghiệp theo Mẫu quy định tại Phụ lục của Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ; 3/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực gói thầu đối với công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên (bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Hóa chất cơ bản miền Nam. Địa chỉ: 22 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: (0283829.6620; (028) 3822.3484 - EXT: 310 – Fax: (028) 3824.3166. E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Thanh Bình. Chức vụ: Tổng giám đốc. Địa chỉ: Công ty Cổ phần Hóa chất cơ bản miền Nam; 22 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: (028) 3829.6620/3822.3484. Fax: (028)3824.3166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng - Công ty Cổ phần Hóa chất cơ bản miền Nam. Địa chỉ: số 22 Lý Tự Trọng, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. ĐT: (028) 3829.6620/ 3822.3484 – Ext 310. Fax: (028) 3824.3166. Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa nhà văn phòng làm việc, nhà ăn | |||
| 1 | Đuc bỏ con lươn bê tông đầu mái tôn | Xem chương V. E-HSMT | 5,648 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Xem chương V. E-HSMT | 898,205 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V. E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Xem chương V. E-HSMT | 42,978 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bàn làm việc, tập kết tại kho và lắp đặt lại hoàn thiện sau khi sửa chữa | Xem chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bàn làm việc, tập kết tại kho và lắp đặt lại hoàn thiện sau khi sửa chữa | Xem chương V. E-HSMT | 190 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa (sử dụng lại) | Xem chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu | Xem chương V. E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chương V. E-HSMT | 6,708 | m3 |
| 11 | Vận chuyển tôn cũ về kho phế liệu của nhà máy | Xem chương V. E-HSMT | 898,205 | m2 |
| 12 | Di dời bàn ghế ra khỏi khu vực thi công và di dời vào lại sau khi sửa chữa | Xem chương V. E-HSMT | 47,47 | m2 |
| 13 | Bạt bao che khu vực thi công | Xem chương V. E-HSMT | 1 | hệ |
| 14 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Xem chương V. E-HSMT | 942,761 | 1m2 |
| 15 | Ống PVC D114 thoát nước máng xối | Xem chương V. E-HSMT | 0,702 | 100m |
| 16 | Lơi PVC D114 | Xem chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 17 | Gia công , lắp đặt khung thép V50x4 đỡ máng xối | Xem chương V. E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. E-HSMT | 8,456 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Xem chương V. E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 20 | Xây tường bít cửa, gờ chắn cát nâng nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Xem chương V. E-HSMT | 1,811 | m3 |
| 21 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 5,31 | m2 |
| 22 | Đào đất bùn để lắp đặt hầm tự hoại đúc sẵn | Xem chương V. E-HSMT | 6,591 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Xem chương V. E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 24 | Cung cấp bể tự hoại Composite 2,8x1,1x1,1 m | Xem chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể tự hoại đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Xem chương V. E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất hố móng | Xem chương V. E-HSMT | 3,931 | m3 |
| 27 | Đắp cát nâng nền | Xem chương V. E-HSMT | 119,863 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát nâng nền | Xem chương V. E-HSMT | 119,863 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát nâng nền | Xem chương V. E-HSMT | 119,863 | m3 |
| 30 | Cán vữa nền, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 1.017,86 | m2 |
| 31 | Lát nền gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 926,029 | m2 |
| 32 | Lát nền gạch Granit nhám 600x600mm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 83 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Granit 300x300 nhám, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 27,4 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân tường 600x100mm | Xem chương V. E-HSMT | 37,101 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch Granit 300x600, vữa XM M75 | Xem chương V. E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 36 | Lát bậc ngạch cửa đá Granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 100 | Xem chương V. E-HSMT | 2,12 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí | Xem chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt lại Lavabo tại phòng giám đốc, nhà ăn | Xem chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện chậu tiểu nam | Xem chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Vách ngăn tấm Compact 18mm, màu ghi (bao gồm cửa) | Xem chương V. E-HSMT | 3,63 | m2 |
| 42 | Bê tông con lươn đỉnh mái tôn trục D, trục 1, trục 24 đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 43 | Dọn dẹp mặt bằng hành lang sau văn phòng trước khi đổ bê tông nâng nền | Xem chương V. E-HSMT | 114,948 | m2 |
| 44 | Bê tông nền hành lang phía sau văn phòng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem chương V. E-HSMT | 11,245 | m3 |
| 45 | Xoa nền, tạo độ dốc thoát nước | Xem chương V. E-HSMT | 11,245 | m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chương V. E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 53,258 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Xem chương V. E-HSMT | 74,63 | m |
| 49 | Bả ma tít dặm vá tường trong nhà 2 lớp (30% tổng diện tích tường trong) | Xem chương V. E-HSMT | 254,164 | m2 |
| 50 | Bả ma tít dặm vá tường trong nhà 2 lớp (30% tổng diện tích ngoài) | Xem chương V. E-HSMT | 388,748 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. E-HSMT | 847,213 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chương V. E-HSMT | 1.295,825 | m2 |
| 53 | Sửa chữa lại vách nhôm kính (cắt bỏ phần chân vách 0,15m) | Xem chương V. E-HSMT | 22,8 | 1m |
| 54 | Lắp đặt lại vách nhôm kính sau khi sửa chữa | Xem chương V. E-HSMT | 79,228 | m2 |
| 55 | Sửa chửa + sơn PU cửa đi gỗ tự nhiên Phòng số 1 | Xem chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm màu trà, kính cường lực dày 8mm | Xem chương V. E-HSMT | 34,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.938E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất tương tự của hợp đồng phải đáp ứng yêu cầu: Xây dựng mới hoặc sửa chữa công trình sử dụng cho mục đích dân dụng (công trình dân dụng). Lưu ý: Nhà thầu phải gửi kèm theo E-HSDT đầy đủ các loại tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Hóa đơn GTGT hợp lệ của nhà thầu; -Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp Hợp đồng không mô tả cụ thể về chi tiết công việc thì nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: +Bản vẽ hoàn công theo quy định hoặc các tài liệu khác có thể hiện rõ ràng công việc thực hiện theo Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp (có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng nhận huấn luyện an toànlao động nhóm 2 còn hiệu lực tính tới thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi