Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617182-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220615751
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:35:00 đến ngày 2022-07-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,320,780,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481170414E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296234082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng =>5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông kết hợp rãnh thoát nước thôn Du Đồng - Ngũ Luân, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Hoa Sơn; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH phát triển HDC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng , địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (với hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm gần nhất (2021) Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Đại Hùng; Địa chỉ: Xã Đại Hùng, Huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433775159
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp II88,924m3
2Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II8,0032100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II18,118m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II1,6306100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 10,7042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II10,7042100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9514,4104100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,6012100m3
9Mua đất đồi đắp nền đường độ chặt K951.809,3108m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới9,2458100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5458100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường1,614100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 795,72m3
14Ván khuôn tường kè3,4355100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20059,32m3
16Lưới địa cốt sợi thủy thinh cường lực 50/50 KN/m2,8881100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m25,4579100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C5,4579100m2
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè đá hộc băng thủ công, đất cấp I22,056m3
2Đào móng kè đá hộc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,985100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3636100m3
4Mua đất đồi đắp móng kè độ chặt K9541,0868m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,0564100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0753100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I1,0753100m3
8Bơm nước thi công5ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 164,2607100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax54,75m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 264,14m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 291,07m3
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa95,41m2
14Mua ống nhựa PVC D60mm74,64m
15Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,2007100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng kè đá hộc1,706100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1335tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2939tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20034,12m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 69,792m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7917100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,4896100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I3,4896100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,5384100m3
6Mua đất đồi đắp móng rãnh, hố ga độ chặt K95173,8392
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 28,4721100m
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax27,84m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3859100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 84,03m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7596,51m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7513,01m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75262,23m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75489,96m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3841tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng3,6418100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 28,21m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,6464100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 2,864tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm1,9316tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25031,69m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu4231 cấu kiện
23Mua lưới chắn rác composite20bộ
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,8m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,2100m
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2,4m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0384100m3
29Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1500x1500mm8đoạn cống
30Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm7mối nối
31Mua cống hộp 1500x1500mm12m
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,96m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,99m2
D KÈ GẠCH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 9,637m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8673100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,2963100m3
4Mua đất đồi đắp móng kè độ chặt K9533,4819
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2876100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,656100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp I0,656100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,23m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,45m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,95m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75135m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa4,74m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,165tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,3m3
E GỜ CHẮN BÁNH
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1444tấn
2Ván khuôn gờ chắn bánh1,5701100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 20028,31m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75442,73m2
5Sơn gờ chắn bánh442,73m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.481170414E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296234082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng kèm theo).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc cầu đường hoặc đường bộ- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình cấp IV cùng loại (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động nhân sự hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng =>5 Tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy lu rung Lực rung tối thiểu 25T (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy đầm cóc ≥ 70Kg (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy hàn 14-23 kw (Kèm theo hóa đơn)1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)1
12 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt (Kèm theo hóa đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->