Gói thầu: Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220675232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 14:33:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,393,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,800,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3179E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng Nhà kho | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép IV | Chương V của E-HSMT | 888,848 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ Lazsen phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 276,9138 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 87,516 | 100m |
| 6 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 11,6688 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 92,304 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,8461 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,4675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1496 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9568 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,5351 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,7597 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,0375 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 66,8652 | m3 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1041 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 1,0672 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,5069 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,7699 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,0301 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0566 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4121 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,4998 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| B | Phần thân Nhà kho | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 12,4656 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,6546 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7731 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,7247 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,2708 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 18,9605 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,2838 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,2103 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,7645 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 3,2427 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 26,3623 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,8809 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 7,4864 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 60,6608 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3988 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1844 | tấn |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,763 | m3 |
| C | Phần tường xây Nhà kho | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 176,6612 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2472 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,1981 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,8489 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3469 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,7441 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,4072 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,4072 | m2 |
| 11 | Trát granito cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,58 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,8 | m |
| 13 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Chương V của E-HSMT | 38,72 | m |
| 15 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 181,74 | kg |
| 16 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100 | Chương V của E-HSMT | 16,94 | m |
| 17 | Trụ cầu thang D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | Phần hoàn thiện Nhà kho | |||
| 1 | Mua sẵn, lắp đặt, sơn tiện lan can 15x15x60cm | Chương V của E-HSMT | 194 | cái |
| 2 | Đắp cột sảnh chính trang trí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đắp đầu cột trang trí | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 706,74 | m |
| E | Phần cửa Nhà kho | |||
| 1 | Cửa đi thép chống cháy, thép mạ điện dày 0.8mm,Khung xương thép U, vật liệu Honeycomb paper được ngân tẩm hóa chất chống cháy khối lượng riêng 60kg/m2 chịu cháy 60 phút | Chương V của E-HSMT | 34,704 | m2 |
| 2 | Cửa sổ chống cháy khung thép tấm mạ kẽm, kính chống cháy cường lực trong suốt dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm xingfa, Cửa sổ 2 cánh lật, phụ kiện kin Long : bản lề 3d, khóa đa điểm, chốt âm, kính an toàn 6,38mm | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm xingfa, Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D+1 khóa 1 điểm có lẫy gà, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 1,3365 | m2 |
| 5 | Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0 | Chương V của E-HSMT | 62,86 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa inox cửa | Chương V của E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500X500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 367,0109 | m2 |
| 8 | Gạch ốp chân tường gạch KT120x500, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 38,6784 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 752,2559 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 224,102 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 976,3579 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 748,8225 | m2 |
| 13 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,5576 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 228,38 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 488,09 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.499,8501 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,3944 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 6,4346 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,6701 | 100m2 |
| F | Phần mái Nhà kho | |||
| 1 | Đắp cát trần mái âm tiền sảnh | Chương V của E-HSMT | 1,5673 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền mái âm tiền sảnh, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,8707 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,7074 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,2778 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,3832 | m3 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,3248 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,5166 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 95,2016 | m2 |
| 12 | Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 31,772 | m |
| 14 | Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC | Chương V của E-HSMT | 888,39 | cái |
| G | Phần chống mối Nhà kho | |||
| 1 | Mua và xử lý hóa chất thuốc bột chống mối PMS 100 | Chương V của E-HSMT | 279,8368 | kg |
| 2 | Đào hào chống mối ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 3 | Xử lý hóa chất tạo hào chống mối: Trộn đều thuốc chống mối PMS 100 với đất | Chương V của E-HSMT | 333,2 | kg |
| 4 | Đắp đất nền đã xử lý hóa chất, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Chương V của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| H | Phần rãnh thoát nước Nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,7177 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,3042 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7128 | m3 |
| 5 | Trát granito tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,6568 | m2 |
| 6 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,26 | m |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,3137 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 23,174 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,2684 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 11 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8478 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0583 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kg | Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cau kien |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 19,7439 | m3 |
| I | Bê tông thềm Nhà kho | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 4 | Cắt thấp cành cây | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Chương V của E-HSMT | 10 | gốc cây |
| 6 | Di chuyển và trồng lại cây ra vị trí khác | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| J | Dây điện ngầm | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Di chuyển cáp điện | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| K | Phần điện Nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 60x40x20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 30x20x15cm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn sát trần fi 250, 220v-20w | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang treo tường 220v-20w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 500x500x300mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| L | Phần thu lôi tiếp địa Nhà kho | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Đục sàn và xử lý ống nhựa để luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Chi phí thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 1 | đồng |
| M | Phần nước Nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mua sẵn, lắp đặt quả cầu chắn rác d110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 a900 | Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| N | Phần PCCC Nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC KT 500x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| O | Phần tường rào hoàn trả Nhà kho | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,0138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 8,3182 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0933 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 11,7936 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0958 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,1053 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0278 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0638 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5518 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,3182 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,5484 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 89,5485 | m2 |
| P | Phần phá dỡ Nhà A16 | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V của E-HSMT | 0,6461 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V của E-HSMT | 0,3408 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ máng inox thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Di chuyển tủ điện, cáp điện của văn phòng đăng ký đất đai | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Di chuyển máy bơm, đường ống cấp nước của văn phòng đăng ký đất đai | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| Q | Phần tường rào hiện trạng Nhà A16 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tôngMT | Chương V của E-HS | 0,8338 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 6,7382 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 9,5472 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,4598 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,7382 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,6684 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 72,6684 | m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 2,55 | m2 |
| R | Phần móng Nhà A16 | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 32,8564 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II100m | Chương V của E-HSMT | 25,2408 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,3654 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 10,9534 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2191 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,9833 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4504 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7877 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 15,7617 | m3 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V của E-HSMT | 0,0984 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,1307 | m3 |
| 17 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 18 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0983 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,6819 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0463 | 100m3 |
| S | Phần thân Nhà A16 | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,0894 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100m | Chương V của E-HSMT | 0,217 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3626 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,149 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2987 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,1929 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0176 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,9123 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,9563 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,2478 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,1927 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn mái | Chương V của E-HSMT | 48,4275 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác | Chương V của E-HSMT | 4,688 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,2034 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,4867 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,9763 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2147 | m3 |
| T | Phần hoàn thiện Nhà A16 | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,87 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,63 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 67,355 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 132,8093 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,706 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6121 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 70,4807 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 5,7708 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,061 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 260,1506 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,25 | m |
| 12 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,27 | m |
| 13 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xing fa, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 6,9472 | m2 |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m2 |
| 15 | Mua sẵn, lắp đặt vách kính nhôm xingfa, kính an toàn 10ly | Chương V của E-HSMT | 0,6348 | m2 |
| 16 | Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0 | Chương V của E-HSMT | 21,6226 | kg |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4,22 | m2 |
| U | Phần cầu thang Nhà A16 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,0569 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,5697 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,4581 | m3 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,2599 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 5,2599 | m2 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 6,3305 | m2 |
| 8 | Quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 6,3305 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,641 | m |
| 10 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Chương V của E-HSMT | 54,156 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 6,057 | m2 |
| 12 | Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100 | Chương V của E-HSMT | 6,68 | m |
| 13 | Trụ cầu thang D150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| V | Phần mái Nhà A16 | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,2846 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,6105 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,5095 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,5095 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,5185 | 100m2 |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 37 | md |
| 13 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 518,275 | cái |
| 14 | Lắp dựng máng xối inox 304, dày 1mm khổ rộng 800 | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| W | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Mua sẵn, lắp đặt quả cầu chắn rác d110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Keo dán ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 4 | típ |
| 7 | Đai giữ ống D90 a900 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| X | Phần điện Nhà A16 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 60x40x20cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 30x20x15cm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led T8, CS 1x18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Mua sẵn, lắp đặt đèn báo nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn sát trần fi 250, 220v-20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang treo tường 220v-20w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x16+1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| Y | Phần PCCC Nhà A16 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC KT 500x500x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 4 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ nội quy PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3179E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn sắt | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7Kw | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150L | 2 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,45m3 | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi