Gói thầu: Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220675232-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20220646967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:33:00 đến ngày 2022-07-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,393,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,800,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3179E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
Xây dựng Nhà kho lưu trữ và cải tạo, nâng cấp Nhà làm việc A16 UBND huyện Hải Hậu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán - Thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Hải Đăng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên theo quy định và còn hiệu lực. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 theo quy định, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc số nộp thuế năm 2019, 2020, 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án; các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu. Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu; Địa chỉ: Thị trấn Yên Định, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng Nhà kho
1Khấu hao cọc ván thép IVChương V của E-HSMT888,848kg
2Ép cọc cừ Lazsen phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,5100m
3Nhổ cọc cừ larsen Chương V của E-HSMT1,5100m
4Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V của E-HSMT276,9138m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II Chương V của E-HSMT87,516100m
6Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT11,6688m3
7Đắp đất hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT 92,304m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT 1,8461100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT 12,4675m3
10Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT 0,1496100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V của E-HSMT 0,9568tấn
12 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT 2,5351tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT 2,7597tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT 1,0375100m2
15Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT 66,8652m3
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT 0,1041tấn
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT 1,0672tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,5069100m2
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,7699m3
20Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT44,0301m3
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,1132tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,5197tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0566tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4121100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,4998m3
26Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,935100m3
B Phần thân Nhà kho
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT 12,4656m3
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,6546tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,7731tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT2,7247tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,2708100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT18,9605m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,2838100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT1,2103tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT2,7645tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT3,2427tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT26,3623m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,8809100m2
13Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT7,4864tấn
14Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT60,6608m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,3988100m2
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,1844tấn
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0994tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,763m3
C Phần tường xây Nhà kho
1Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT176,6612m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,2472m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT31,1981m3
4Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,8489m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,3469100m2
6Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,7441tấn
7Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,2355tấn
8Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,512m3
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT35,4072m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT35,4072m2
11Trát granito cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,58m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,8m
13Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT70m
14Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôChương V của E-HSMT38,72m
15Sản xuất lan can cầu thang inox 304Chương V của E-HSMT181,74kg
16Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100Chương V của E-HSMT16,94m
17Trụ cầu thang D150Chương V của E-HSMT1cái
18Tôn bịt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
D Phần hoàn thiện Nhà kho
1Mua sẵn, lắp đặt, sơn tiện lan can 15x15x60cmChương V của E-HSMT194cái
2Đắp cột sảnh chính trang trí Chương V của E-HSMT2cái
3Đắp đầu cột trang trí Chương V của E-HSMT8cái
4Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT706,74m
E Phần cửa Nhà kho
1Cửa đi thép chống cháy, thép mạ điện dày 0.8mm,Khung xương thép U, vật liệu Honeycomb paper được ngân tẩm hóa chất chống cháy khối lượng riêng 60kg/m2 chịu cháy 60 phút Chương V của E-HSMT34,704m2
2Cửa sổ chống cháy khung thép tấm mạ kẽm, kính chống cháy cường lực trong suốt dày 10mm Chương V của E-HSMT11,52m2
3Cửa nhôm xingfa, Cửa sổ 2 cánh lật, phụ kiện kin Long : bản lề 3d, khóa đa điểm, chốt âm, kính an toàn 6,38mmChương V của E-HSMT3,08m2
4Cửa nhôm xingfa, Cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 3 bản lề 4D+1 khóa 1 điểm có lẫy gà, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT1,3365m2
5Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT62,86kg
6Lắp dựng hoa inox cửaChương V của E-HSMT14,6m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch KT500X500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT367,0109m2
8Gạch ốp chân tường gạch KT120x500, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT38,6784m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT752,2559m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT224,102m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT976,3579m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT748,8225m2
13Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT34,5576m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT228,38m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT488,09m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.499,8501m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT61,3944m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT6,4346100m2
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT3,6701100m2
F Phần mái Nhà kho
1Đắp cát trần mái âm tiền sảnh Chương V của E-HSMT1,5673m3
2Đổ bê tông nền mái âm tiền sảnh, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,8707m3
3Lát nền, sàn, gạch đỏ 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,7074m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,2778100m2
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0621tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,2708tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,3832m3
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT37,3248m2
9Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,5166tấn
10Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT1,5166tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT95,2016m2
12Lợp mái nhà bằng tôn múi dày 0,45mm Chương V của E-HSMT1,89100m2
13Tôn úp nóc dày 0,45mm rộng 600mmChương V của E-HSMT31,772m
14Mua + Lắp dụng ke chống bão SEC bắt vít PVC Chương V của E-HSMT888,39cái
G Phần chống mối Nhà kho
1Mua và xử lý hóa chất thuốc bột chống mối PMS 100Chương V của E-HSMT279,8368kg
2Đào hào chống mối ngoài nhàChương V của E-HSMT23,8m3
3Xử lý hóa chất tạo hào chống mối: Trộn đều thuốc chống mối PMS 100 với đất Chương V của E-HSMT333,2kg
4Đắp đất nền đã xử lý hóa chất, độ chặt yêu cầu k=0.85Chương V của E-HSMT23,8m3
H Phần rãnh thoát nước Nhà kho
1Đào đất móng băng đất cấp IIChương V của E-HSMT9,7177m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,058100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V của E-HSMT2,3042m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7128m3
5Trát granito tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT10,6568m2
6Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,26m
7Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,3137m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT23,174m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,2684m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0525100m2
11Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,8478m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V của E-HSMT0,0583tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 100kgChương V của E-HSMT281 cau kien
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT19,7439m3
I Bê tông thềm Nhà kho
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT4,6m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46m2
3Dọn dẹp vệ sinhChương V của E-HSMT5công
4Cắt thấp cành câyChương V của E-HSMT10cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cmChương V của E-HSMT10gốc cây
6Di chuyển và trồng lại cây ra vị trí khácChương V của E-HSMT10cây
J Dây điện ngầm
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,3100m3
2Di chuyển cáp điện Chương V của E-HSMT10công
K Phần điện Nhà kho
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 60x40x20cmChương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 30x20x15cmChương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 60AmpeChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT36bộ
7Lắp đặt đèn báo nguồnChương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt các loại đèn sát trần fi 250, 220v-20wChương V của E-HSMT17bộ
9Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang treo tường 220v-20wChương V của E-HSMT2bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
11Móc quạt trầnChương V của E-HSMT24cái
12Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT12hộp
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT14cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT48cái
16Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10Chương V của E-HSMT85m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT120m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT60m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT60m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT350m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT650m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT800m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT100m
24Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió 500x500x300mmChương V của E-HSMT12cái
L Phần thu lôi tiếp địa Nhà kho
1Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V của E-HSMT3,6m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V của E-HSMT3,6m3
3Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT3cọc
4Đục sàn và xử lý ống nhựa để luồn dây dẫn sétChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT5m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V của E-HSMT3cái
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT23m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT50m
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT13m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V của E-HSMT10m
11Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1.2mChương V của E-HSMT3cái
12Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiChương V của E-HSMT15cái
13Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT1cái
14Chi phí thí nghiệmChương V của E-HSMT1đồng
M Phần nước Nhà kho
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT1,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT36cái
4Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông110mmChương V của E-HSMT8cái
5Mua sẵn, lắp đặt quả cầu chắn rác d110Chương V của E-HSMT8cái
6Đai giữ ống D90 a900Chương V của E-HSMT100cái
N Phần PCCC Nhà kho
1Lắp đặt tủ đựng bình PCCC KT 500x500x200Chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT12bình
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT6bình
4Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt bộ nội quy PCCCChương V của E-HSMT6bộ
6Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT1,25 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT75m
O Phần tường rào hoàn trả Nhà kho
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT1,0138m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT8,3182m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,0933100m3
4Đào đất móng băng, đất cấp IIIChương V của E-HSMT11,7936m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,042100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT1,134m3
7Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,848m3
8Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,386m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,168100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0958tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,1053tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,848m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1003100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0278tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0638tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,5518m3
17Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,3182m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT89,5484m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT89,5485m2
P Phần phá dỡ Nhà A16
1Tháo tấm lợp tônChương V của E-HSMT0,6461100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E-HSMT0,3408tấn
3Tháo dỡ máng inox thoát nướcChương V của E-HSMT1công
4Di chuyển tủ điện, cáp điện của văn phòng đăng ký đất đaiChương V của E-HSMT2công
5Di chuyển máy bơm, đường ống cấp nước của văn phòng đăng ký đất đaiChương V của E-HSMT2công
Q Phần tường rào hiện trạng Nhà A16
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMTChương V của E-HS0,8338m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT6,7382m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,0757100m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,5472m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT0,918m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,496m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,122m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,136100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0777tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,086tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,496m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0836100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,4598m3
15Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,7382m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT72,6684m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT72,6684m2
18Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,561m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,55m2
20Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT2,55m2
R Phần móng Nhà A16
1Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V của E-HSMT32,8564m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3.0m vào đất cấp II100mChương V của E-HSMT25,2408100m
3Đắp cát đen phủ đầu cọcChương V của E-HSMT3,3654m3
4Đắp đất hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT10,9534m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIChương V của E-HSMT0,2191100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT3,9833m3
7Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0613100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V của E-HSMT0,234tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT0,4504tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,7877tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,47100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT15,7617m3
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0053tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mChương V của E-HSMT0,0984tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,0158100m2
16Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,1307m3
17Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V của E-HSMT0,0437tấn
18Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V của E-HSMT0,1902tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0983100m2
20Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,6819m3
21Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,0463100m3
S Phần thân Nhà A16
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,0894m3
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,1317tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,2301tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 100mChương V của E-HSMT0,217tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3626100m2
6Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,149m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2987100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,1929tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT1,0176tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,9123m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,9563100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT1,2478tấn
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT11,1927m3
14Ngâm nước xi măng chống thấm sàn máiChương V của E-HSMT48,4275m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác Chương V của E-HSMT 4,688m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0373100m2
17Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0203tấn
18Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,2034m3
19Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,4867m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,9763m3
21Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,2147m3
T Phần hoàn thiện Nhà A16
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,87m2
2Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,63m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT67,355m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT132,8093m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,706m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,6121m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT70,4807m2
8Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch LD 120x500mmChương V của E-HSMT5,7708m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT83,061m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT260,1506m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT68,25m
12Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,27m
13Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xing fa, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện Kin Long: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly Chương V của E-HSMT6,9472m2
14Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm xingfa, cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38ly Chương V của E-HSMT4,22m2
15Mua sẵn, lắp đặt vách kính nhôm xingfa, kính an toàn 10ly Chương V của E-HSMT0,6348m2
16Sản xuất sen hoa cửa bằng INOX 304 vuông 12x12x1,0Chương V của E-HSMT21,6226kg
17Lắp dựng hoa sắt cửa inox 304Chương V của E-HSMT4,22m2
U Phần cầu thang Nhà A16
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,0569100m2
2 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0516tấn
3Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,5697m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 220x105x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,4581m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,2599m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT5,2599m2
7Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT6,3305m2
8Quét dầu bóng granitoChương V của E-HSMT6,3305m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,641m
10Sản xuất lan can cầu thang inox 304Chương V của E-HSMT54,156kg
11Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT6,057m2
12Tay vịn lan can bằng gỗ lim 70x100Chương V của E-HSMT6,68m
13Trụ cầu thang D150Chương V của E-HSMT1cái
V Phần mái Nhà A16
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,2846m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,111100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0079tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28mChương V của E-HSMT0,0657tấn
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,6105m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT14,5095m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT14,5095m2
8Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5755tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,5755tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT35m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5185100m2
12Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mmChương V của E-HSMT37md
13Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoChương V của E-HSMT518,275cái
14Lắp dựng máng xối inox 304, dày 1mm khổ rộng 800Chương V của E-HSMT10,2m
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mChương V của E-HSMT1,53100m2
W Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông110mmChương V của E-HSMT8cái
5Mua sẵn, lắp đặt quả cầu chắn rác d110Chương V của E-HSMT4cái
6Keo dán ống nhựaChương V của E-HSMT4típ
7Đai giữ ống D90 a900Chương V của E-HSMT30cái
X Phần điện Nhà A16
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 60x40x20cmChương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 30x20x15cmChương V của E-HSMT1hộp
3Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 100AmpeChương V của E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat MCB loại 3P, cường độ dòng điện 60AmpeChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn tuýp led T8, CS 1x18WChương V của E-HSMT10bộ
8Mua sẵn, lắp đặt đèn báo nguồnChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt các loại đèn sát trần fi 250, 220v-20wChương V của E-HSMT1bộ
10Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu thang treo tường 220v-20wChương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
12Móc quạt trầnChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT12hộp
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT12cái
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, 3x16+1x10mm2Chương V của E-HSMT15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT15m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT15m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT100m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT80m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V của E-HSMT13m
Y Phần PCCC Nhà A16
1Lắp đặt tủ đựng bình PCCC KT 500x500x200Chương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
3Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT2bình
4Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
5Lắp đặt bộ nội quy PCCCChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 đèn
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT14m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3179E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.075.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.150.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, ngành xây dựng; có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Có trình độ kỹ sư trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
2 Máy cắt uốn sắt Công suất ≥ 5Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy mài Công suất ≥ 2,7Kw1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L1
6 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5T1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw2
8 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L2
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,45m31
11 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->