Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220691584-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220660720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 14:32:00 đến ngày 2022-07-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,161,237,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.370927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95154E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu rung có lực rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi có công suất ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Đàm Khánh, phường Yên Bình, Thành phố Tam Điệp
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố bố trí kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn; Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Nguyễn; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30,54210m
2Phá dỡ mặt đường bê tông hư hỏngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT152,33m3
3Đào khuôn đường cũ, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1424100m3
4Đầm lèn lại nền đường cũ đạt K95 chiều sâu ảnh hưởng 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2849100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,1424100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,6163100m2
7Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,09m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT80,1324100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,1324100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,074100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,074100m2
C DIỆN TÍCH MỞ RỘNG, HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG (GỒM CẢ PHẦN ĐƯỜNG ĐỔ MỚI)
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT415,05m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23,0584100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại II)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4515100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,4484100m3
5Đất đá hỗn hợp mua đắp K=0.95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT183,4732m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,7687100m3
7Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,6759100m3
8Cày xới nền đường cũ chiều sâu ảnh hưởng 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,192100m2
9Lu lèn lại nền đường cũ đã cày phá, chiều sâu ảnh hưởng 30cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18,192100m2
D VUỐT ĐƯỜNG NGANG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8778100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8778100m2
E KHE DỌC, KHE CO DÃN
1Cắt khe coTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52,2610m
2Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,26m3
3Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma títTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,04m3
4Lắp đặt tấm gỗ đệm khe giãnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,13m3
F HỆ THỐNG ATGT, MUA ĐẤT VÀ VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,37m2
3Đất đá hỗn hợp mua đắp K=0.90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT595,76m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,6233100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,2283100m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan loại 1, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,64m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,4599tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0844tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8787100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9911 cấu kiện
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan loại 2, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,21m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1012tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1648tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0626100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT161 cấu kiện
11Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70,93m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6437tấn
13Ván khuôn giằng đỉnh rãnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,8658100m2
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT256,86m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.167,55m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT131,48m3
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0374100m2
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT107,8m3
19Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,8853100m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2939100m3
H HỐ GA
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,06m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1675tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3097tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1656100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT341 cấu kiện
6Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,95m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3411tấn
8Ván khuôn giằng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6552100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19,9m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT67,72m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,4m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4016100m2
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
I CỐNG NỐI KM0+699
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,59m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0539tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1319tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2347100m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71 cấu kiện
6Vữa xi măng M250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,05m3
7Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,68m3
8Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,128100m2
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,42m3
10Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,59100m2
11Đổ bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5m3
12Ván khuôn tường,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0354100m2
13Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,27m3
14Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0286100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,18m3
16Đào hố móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,14m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0245100m3
J CỐNG HỘP 0,5x0,5
1Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,64m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống 0.5x0.5Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,248100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5762tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5483tấn
5Matit nhựa nóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01m3
6Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,66m2
7Vữa xi măng M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3333m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,09m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0687100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,93m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,44m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,69m3
13Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0225100m2
14Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,44m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0301tấn
16Ván khuôn giằng đỉnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0578100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,36m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0148tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0273tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0146100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT31 cấu kiện
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
23Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,066100m3
25Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5076100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2467100m3
27Đất đá hỗn hợp mua đắp K=0.95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,2502m3
28Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10m3
K BÓ GÁY XÂY GẠCH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9,77m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32,89m2
L DI DỜI NƯỚC SẠCH
1Lắp đặt đường ống nước sạch, D=63mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,55100m
M DI DỜI CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột điện hạ áp đơn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29cột
2Lắp đặt cột điện hạ áp đơn, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT29cột
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,32m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,4m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5312100m2
6Đào móng cột, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT31,32m3
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,62m3
N ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác phản quang (phục vụ công tác đảm bảo giao thông)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7biển
2Cột đỡ biển báo + chân biển báoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
4Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10công
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinhChi phí dự phòng bằng 4,890% nhân với tổng giá trị xây lắp của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.370927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.95154E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên (02 công trình cấp IV được tính là 01 công trình cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công giao thông cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy đào có thể tích gầu ≥0,5m3 Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥7T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
10 Lu rung có lực rung ≥25T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
11 Máy ủi có công suất ≥110Cv Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
12 Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
13 Máy rải bê tông nhựa Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->